Skip to main content

Danh mục xét nghiệm

Tra cứu các danh mục xét nghiệm đã được phân loại & cập nhật mới tại Medic Lab

Phân loại xét nghiệm

Tên Xét Nghiệm Giá Tiền (VND) Loại Mẫu Mẫu Xét Nghiệm Nhóm Xét Nghiệm Hướng Dẫn Chi Tiết
2 GENES:BRCA1,BRCA2 2.500.000 M2 M2 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________
17-OH Progesterone (17-Hydroxyprogesterone)(Elisa) 120.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 7. Tuyến nội tiết, 7.2. Tuyến thượng thận M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______
ARR (Tỉ lệ Aldosterone/Direct Renin) 650.000 M2 M2 10. Xét nghiệm cao huyết áp M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________
A / G (Tỷ số Albumin / Globulin) 40.000 M5, M6 M5, M6 M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
A1c (Hb A1c) (Hemoglobin A1c) 110.000 M2 M2 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________
ABO & Rhesus (Nhóm máu ABO & Rh) 70.000 M2 M2 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________
Acetaminophen 600.000 M5 M5 18. Xét nghiệm theo dõi nồng độ thuốc M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
Acetyl Cholinesterase (Cholinesterase) (CHE) 50.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Acetylcholine receptor Ab (AChR) 500.000 M5 M5 M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
Acid Lactic (Lactic acid, Lactate) 30.000 M1 M1 M1 - CÁC XÉT NGHIỆM ĐẶC BIỆT: - Amoniac : EDTA 2ml, gởi trong vòng 30 phút, giữ ở 2 - 8*C, mẫu ở xa không nhận. - Homocysteine : EDTA, heparin, hoặc máu đông 2ml, ly tâm ngay, lấy plasma, serum - Acid Lactic: dùng ống có kháng đông NaF, lấy máu → ly tâm ngay tách huyết tương - Glucose: dùng NaF giữ glucose được lâu hơn - IGRA (Quantiferon): phải dùng máu toàn phần cho vào tube BD Vacutainer Lithium Heparin > 4ml ____________
Acid Uric /blood,Urine (AU) (Urat) (Uric Acid) 25.000 M5, M6, NT5 M5, M6, NT5 M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 24 giờ → 7 ngày - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 48 giờ ____________
ACTH (morning)(Adreno Cortico Trophic Hormone) 150.000 M2 M2 7. Tuyến nội tiết, 7.1. Tuyến yên M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức
Actitest – Fibrotest (Chẩn đoán xơ gan) (Áp dụng ≥ 15 tuổi) 1.200.000 Gan, M5 M5 M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
ADA (Adenosine Deaminase) 170.000 Dịch, M2, M5 Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), M2, M5 31. Bộ xét nghiệm Lao CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), C
ADDIS count (Cặn ADDIS) 30.000 NT3 NT3 NT3 - NƯỚC TIỂU 3H: Addis count (Hướng dẫn: Tiểu bỏ hết, sau đó uống khoảng 200 ml nước lọc Bắt đầu tiểu vào chai sạch, từ . . . h đến . . . h, trong khoảng 3 giờ) ____________
Adeno virus IgG (Elisa) 150.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______
Adiponectin 250.000 M2, M5 M2, M5 6. Xét nghiệm đái tháo đường M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
AFB (Acid-fast bacillus) (BK) (Tuberculosis) nhuộm, soi KHV 40.000 Dịch, NT5, Đàm Đàm, Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), NT5 31. Bộ xét nghiệm Lao CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT:
AFP (Alpha-fetoprotein) 100.000 M5, M6 M5, M6 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.2. Bộ ung thư gan, 15.6. Bộ ung thư đại trực tràng, 15.8. Bộ ung thư tinh hoàn, 15.9 Bộ ung thư buồn trứng, 2. Xét nghiệm chức năng gan, 2.1. Chẩn đoán xơ gan M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đ
AIH Screening: (SMA IFT, LKM-1 IFT, F-actin IFT, AMA IFT, ANA global ) 900.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
AIH type I, PBC monitoring(SMA IFT, AMA IFT) 400.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
AIH type I/II monitoring(SMA IFT, LKM-1 IFT) 400.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Albumin /blood 20.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 2. Xét nghiệm chức năng gan M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Micro Albumin/urine 40.000 NT5 NT5 3. Xét nghiệm chức năng thận, 6. Xét nghiệm đái tháo đường NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 24 giờ → 7 ngày - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 48 giờ ____________ NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 24 giờ → 7 ngày - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 48 giờ ____________
Aldolase 150.000 M5 M5 M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
Aldosterone (Liaison) 350.000 M2 M2 10. Xét nghiệm cao huyết áp, 7. Tuyến nội tiết, 7.2. Tuyến thượng thận M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức
Anti C1q (Quantitative)(Elisa) 350.000 M2 M2 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________
Alkaline Phosphatase (ALP) (Phosphatase Kiềm) 40.000 M5, M6 M5, M6 1. Xét nghiệm thường quy, 2. Xét nghiệm chức năng gan, 25. Bộ loãng xương M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Alpha 1 – antitrypsine 50.000 M2, M5 M2, M5 2. Xét nghiệm chức năng gan, 2.1. Chẩn đoán xơ gan, 2.2. Chẩn đoán viêm gan M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, P
Alpha 1 – antitrypsine /stool 450.000 Phân Phân CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________
Alpha 2 – macroglobulin 200.000 M5, M6 M5, M6 M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
ALT (Alanin aminotransferase) SGPT 20.000 Gan, M2, M5, M6 M2, M5, M6 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
AMA-M2 (Antimitochondrial Ab)(Elisa) 150.000 M5 M5 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
AMH. V2 (AntiMullerian Hormone)(tự động) 550.000 M5, M6 M5, M6 7. Tuyến nội tiết, 7.3. Buồng trứng M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Amibe /serum (sero Amibe) (Entamoeba histolytica)(Elisa) 100.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Amibe /stool (Entamoeba histolytica ) 40.000 Phân Phân CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________
Amoniac /blood (NH3) (gửi mẫu trong vòng 30') 80.000 M1 M1 2. Xét nghiệm chức năng gan, 2.1. Chẩn đoán xơ gan M1 - CÁC XÉT NGHIỆM ĐẶC BIỆT: - Amoniac : EDTA 2ml, gởi trong vòng 30 phút, giữ ở 2 - 8*C, mẫu ở xa không nhận. - Homocysteine : EDTA, heparin, hoặc máu đông 2ml, ly tâm ngay, lấy plasma, serum - Acid Lactic: dùng ống có kháng đông NaF, lấy máu → ly tâm ngay tách huyết tương - Glucose: dùng NaF giữ glucose được lâu hơn - IGRA (Quantiferon): phải dùng máu toàn phần cho vào tube BD Vacutainer Lithium Heparin > 4ml ____________ M1 - CÁC XÉT NGHIỆM ĐẶC BIỆT: - Amoniac : EDTA 2ml, gởi trong vòng 30 phút, giữ ở 2 - 8*C, mẫu ở xa không nhận. - Homocysteine : EDTA, heparin, hoặc máu đông 2ml, ly tâm ngay, lấy plasma, serum - Acid Lactic: dùng ống có kháng đông NaF, lấy máu → ly tâm ngay tách huyết tương - Glucose: dùng NaF giữ glucose được lâu hơn - IGRA (Quantiferon): phải dùng máu toàn phần cho vào tube BD Vacutainer Lithium Heparin > 4ml ____________
Amylase /blood, urine, fluid 40.000 Dịch, M5, M6, NT5 Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), M5, M6, NT5 7. Tuyến nội tiết, 7.5. Tuyến tuỵ CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòn
ANA global (ANA IFT) 200.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
ANA Profile 23 IgG (IFT) 1.800.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
ANA Test (Anti Nuclear Ab)(Elisa) 100.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
ANA-8-Profile (Elisa) (Anti SSA60, SSA52, SSB, RNP-68, Sm, Scl-70, J0- 1,CENP-B) 1.200.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
ANCA IFT/Kidney screening (pANCA+cANCA) 600.000 M2, M5, M6, Thận M2, M5, M6 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Angiostrongylus cantonensis IgG (Giun tròn)(Elisa) 100.000 M5, M6 M5, M6 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Angiostrongylus cantonensis IgM (Giun tròn)(Elisa) 100.000 M5, M6 M5, M6 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Anti beta2 glycoprotein 1 IgG (Beta 2GP1 IgG) 600.000 M3, M5 M3, M5 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn, 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.3. Bệnh lý huyết học M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citra
Anti beta2 glycoprotein 1 IgM (Beta 2GP1 IgM) 600.000 M3, M5 M3, M5 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn, 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.3. Bệnh lý huyết học M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citra
Anti C 1q (Đ. Lượng, quantitative)(Elisa) 350.000 M5, M6 M5, M6 M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Anti Cardiolipin IgG (Elisa) 150.000 M5 M5 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn, 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.3. Bệnh lý huyết học M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
Anti Cardiolipin IgM (Elisa) 150.000 M5 M5 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn, 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.3. Bệnh lý huyết học M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
Anti CCP (Anti Cyclic Citrullinated Peptide) 200.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Anti ds DNA (Anti double stranded DNA) (Elisa) 200.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Anti GAD (Anti Glutamic Acid Decarboxylase)(CLIA) 350.000 M2, M5 M2, M5 6. Xét nghiệm đái tháo đường M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
Anti -GBM IFT 400.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Anti HAV IgG 150.000 M5, M6 M5, M6 4. Xét nghiệm viêm gan siêu vi ABCDE, 4.1. Hepatitis A M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Anti HAV IgM 150.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 4. Xét nghiệm viêm gan siêu vi ABCDE, 4.1. Hepatitis A M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét
Anti HAV Total 150.000 M5, M6 M5, M6 4. Xét nghiệm viêm gan siêu vi ABCDE, 4.1. Hepatitis A M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Anti HBc Total 150.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 4. Xét nghiệm viêm gan siêu vi ABCDE, 4.2. Hepatitis B M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét
Anti HBc IgM 150.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 4. Xét nghiệm viêm gan siêu vi ABCDE, 4.2. Hepatitis B M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét
HBcrAg 500.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 4. Xét nghiệm viêm gan siêu vi ABCDE, 4.2. Hepatitis B M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét
Cortisol/Blood 120.000 M2, M5, M6, NT4 M2, M5, M6, NT4 10. Xét nghiệm cao huyết áp, 7. Tuyến nội tiết, 7.2. Tuyến thượng thận M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ NT4 - NƯỚC TIỂU 24H (không chất bảo quản): * Ion đồ (Na, K, Cl), Protein, Điện di protein, Cortisol, Creatinine, C-peptide . . . (Hướng dẫn: Tiểu bỏ hết, bắt đầu tư
Anti HBe 90.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 4. Xét nghiệm viêm gan siêu vi ABCDE, 4.2. Hepatitis B M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét
Anti HBs 90.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 4. Xét nghiệm viêm gan siêu vi ABCDE, 4.2. Hepatitis B M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét
Anti HDV Total (Liaison) 500.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 4. Xét nghiệm viêm gan siêu vi ABCDE, 4.4. Hepatitis D M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______
Anti HEV IgG (Elisa) 150.000 M5, M6 M5, M6 4. Xét nghiệm viêm gan siêu vi ABCDE, 4.5. Hepatitis E M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Anti HEV IgM (Elisa) 150.000 M5, M6 M5, M6 4. Xét nghiệm viêm gan siêu vi ABCDE, 4.5. Hepatitis E M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Anti HIV (xem HIV Combo Ag/Ab Abbott) 100.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Anti Histone Ab 800.000 M5 M5 M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
Anti ICA (Islet cell Autoantibody) (CLIA) 400.000 M5 M5 M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
Anti Insulin Ab (IAA)(CLIA) 500.000 M2, M5 M2, M5 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
Anti LKM-1 (Liver Kidney Microsomal) (Elisa) 150.000 M5, Thận M5 2. Xét nghiệm chức năng gan, 2.2. Chẩn đoán viêm gan, 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
Anti Microsomal (TPO Ab) (Anti TPO) 120.000 M5, M6 M5, M6 5. Xét nghiệm chức năng tuyến giáp M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Anti Mycoplasma pneumonia IgM (Liaison) 250.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______
Anti Nucleosome (Elisa) 150.000 M5 M5 M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
Anti Phospholipid IgG (Elisa) 150.000 M5 M5 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn, 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.3. Bệnh lý huyết học M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
Anti Phospholipid IgM (Elisa) 150.000 M5 M5 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn, 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.3. Bệnh lý huyết học M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
Anti SLA/LP (Elisa) (Soluble liver antigen/Liver Pancreas) 150.000 M5 M5 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
Anti Sm (Anti Smith)(Elisa) 100.000 M5 M5 M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
Anti Thrombin III (AT III) 200.000 M3 M3 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.3. Bệnh lý huyết học M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________
Anti Thyroglobulin 120.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 5. Xét nghiệm chức năng tuyến giáp M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Anti Xa 250.000 M3 M3 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.3. Bệnh lý huyết học M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________
Áp lực thẩm thấu máu (Osmolarity blood) 200.000 M5 M5 M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
Áp lực thẩm thấu nước tiểu (Osmolarity urine) 100.000 NT5 NT5 NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 24 giờ → 7 ngày - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 48 giờ ____________
APO lipoprotein A-1 50.000 M5, M6 M5, M6 11. Lipid profile, 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.1. Xét nghiệm tim mạch chung M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
APO lipoprotein B 50.000 M5, M6 M5, M6 11. Lipid profile, 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.1. Xét nghiệm tim mạch chung M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
aPTT (TCK) 40.000 M3 M3 12. Xét nghiệm chức năng đông máu M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________
aPTT Mixing (TCK hỗn hợp) 600.000 M3 M3 M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________
Aqua Porin Protein-4 và MOG(IFT) (Xét nghiệm kháng thể AQP4 và MOG) 3.000.000 CFS, M2, M5, M6 M2, M5, M6 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Arsenic (ICP-MS) 800.000 M2 M2 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________
ADH (Anti Diuretic Hormone) 600.000 M2 M2 7. Tuyến nội tiết, 7.1. Tuyến yên M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức
Ascaris lumbricoides IgG (Giun Đũa) (Elisa) 100.000 M5 M5 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
Ascaris lumbricoides IgM (Giun Đũa) (Elisa) 100.000 M5 M5 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
ASO (Anti Streptolysin O)(Đ.lượng, quantitative) 50.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Aspergillus IgG (Elisa) 200.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 30. Bộ xét nghiệm nhiễm nấm M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______
Aspergillus IgM (Elisa) 200.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 30. Bộ xét nghiệm nhiễm nấm M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______
AST (Aspartat aminotransferase) SGOT 20.000 Gan, M2, M5, M6 M2, M5, M6 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
LDH-L 25.000 Dịch, M5, M6 Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), M5, M6 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.1. Xét nghiệm tim mạch chung, 9.4. Nhồi máu cơ tim CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệ
Ancylostoma IgM (Giun móc)(Elisa) 120.000 M5 M5 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
Ancylostoma IgG (Giun móc)(Elisa) 120.000 M5 M5 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
B.N.P (B type Natriuretic Peptide) 500.000 M2 M2 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________
Bacteriologic Culture (Cấy VT & KSĐ, Culture & antibiogram) 200.000 Dịch, M5, NT5, Đàm Đàm, Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), M5, NT5 CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT:
Bệnh nhược cơ (Myasthenia gravis) (IFT) (Musk Ab & AchR-E) 2.200.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Beta 2 Micro Globulin (B2M) 140.000 M5, M6, NT5 M5, M6, NT5 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 26. Bệnh lý Đa-u-tuỷ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 24 giờ → 7 ngày - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 48 giờ ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ;
Beta hCG 120.000 M2, M5, M6, NT5 M2, M5, M6, NT5 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.8. Bộ ung thư tinh hoàn, 15.9 Bộ ung thư buồn trứng M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: < 1 gi
Bicarbonat (HCO3-) (Reserve Alkaline) (Dự trữ kiềm) 25.000 M5, M6 M5, M6 M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Bilan Lipid (Lipid Panel) 125.000 M5, M6 M5, M6 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.1. Xét nghiệm tim mạch chung M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Bilirubin D 20.000 M5, M6 M5, M6 M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Bilirubin T 20.000 M5, M6 M5, M6 M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Bilirubin, T , D, I 40.000 M5, M6 M5, M6 1. Xét nghiệm thường quy, 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu, 2. Xét nghiệm chức năng gan M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
BK (Tuberculosis) (AFB) nhuộm, soi KHV 40.000 Dịch, NT5, Đàm Đàm, Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), NT5 31. Bộ xét nghiệm Lao CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT:
BK (Tuberculosis) Culture 200.000 Dịch, NT5, Đàm Đàm, Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), NT5 31. Bộ xét nghiệm Lao CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT:
BK (Tuberculosis) PCR 200.000 Dịch, NT5, Đàm Đàm, Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), NT5 CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT:
BK Virus & JC virus 2.000.000 M2, NT5 M2, NT5 16. Sinh học phân tử M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 24 giờ → 7 ngày - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24
Bleeding time & Clotting time (TS-TC) 20.000
Blood Culture (Cấy máu) 200.000 Lọ cấy máu
Blood gases (A.B.G) (Khí máu) 250.000 M4 M4 28. Xét nghiệm bệnh viêm phổi M4 - Máu động mạch + heparin: Blood gases (khí máu) ____________
Blood Group (ABO+Rh) (Nhóm máu ABO+Rh) 70.000 M2 M2 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________
C1 inhibitor (Inactivator) 750.000 M5 M5 M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
C3 (Complement) 70.000 M5, M6 M5, M6 M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
C4 (Complement) 70.000 M5, M6 M5, M6 M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Ca /blood (Calcium) (Calci toàn phần) 20.000 M5, M6 M5, M6 25. Bộ loãng xương M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Ca++ /blood (Calci ion hóa) 20.000 M5 M5 M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
Ca /urine 24 h (Calci niệu) 20.000 NT1 NT1 NT1 – NƯỚC TIỂU 24H (có chất bảo quản HCl): Catecholamines, Metanephrine, Calcium, Magnesium, Phosphorus (Hướng dẫn: Tiểu bỏ hết, bắt đầu từ . . . h, ngày . . . , đến . . . h, ngày . . . Trong thời gian này tiểu được bao nhiêu cho hết vào bình chứa 10ml HCL 6M, lắc đều, để chỗ mát, ngăn mát tủ lạnh, đủ 24 giờ mang đến phòng xét nghiệm) ____________
CA 19-9 140.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.11. Bộ ung thư tuỵ, 15.6. Bộ ung thư đại trực tràng, 8. Xét nghiệm bệnh dạ dày M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét
CA 72-4 (Cancer antigen 72-4) 140.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.5. Bộ ung thư dạ dày, 15.6. Bộ ung thư đại trực tràng, 8. Xét nghiệm bệnh dạ dày M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét
CA 15-3 (Breast.Cancer) 140.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.4. Bộ ung thư vú M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét
CA 125 (O.M Cancer) 140.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.9 Bộ ung thư buồn trứng M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét
Calcitonin (Thyrocalcitonin) 140.000 M5, M6 M5, M6 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.12. Bộ ung thư tuyến giáp, 26. Bệnh lý Đa-u-tuỷ, 5. Xét nghiệm chức năng tuyến giáp M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Calprotectin /stool (Liaison) 750.000 Phân Phân 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.6. Bộ ung thư đại trực tràng CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT:
Candida IgG (Elisa) 150.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 30. Bộ xét nghiệm nhiễm nấm M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______
Candida IgM (Elisa) 150.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 30. Bộ xét nghiệm nhiễm nấm M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______
Cardiolipin IgM (anti Cardiolipin IgM) (Elisa) 150.000 M5 M5 M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
Catecholamines : (Adrenaline (Epinephrine)+ Nor adrenaline(Nor epinephrine)+Dopamine)(Elisa) 600.000 M2, NT1 M2, NT1 10. Xét nghiệm cao huyết áp, 7. Tuyến nội tiết, 7.2. Tuyến thượng thận M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ NT1 – NƯỚC TIỂU 24H (có chất bảo quản HCl): Catecholamines, Metanephrine, Calcium, Magnesium, Phosphorus (Hướng dẫn: Tiểu bỏ hết, bắt đầu từ . . . h, ngày . . . , đến . . . h, ngày . . . Trong thời gian này tiểu được bao nhiêu cho hết vào bình chứa 10ml HCL 6M, lắc đều, để chỗ mát, ngăn mát tủ lạnh, đ
Cấy BK (Tuberculosis Culture) 200.000 Dịch, NT5, Đàm Đàm, Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), NT5 CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT:
Cấy HP+KSĐ+PCR+CYP2C19 1.200.000 Dịch/mô sinh thiết trong tube bảo quản Hport kèm Clotest Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________
Cấy nấm (Fungus Culture) 250.000 Dịch, Máu, Nước tiểu, Đàm Đàm, Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) 30. Bộ xét nghiệm nhiễm nấm CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT:
PCR NẤM /Cấy nấm/giải trình tự( Sequencing) 950.000 Đĩa vi khuẩn/vi nấm sau cấy 30. Bộ xét nghiệm nhiễm nấm
Cấy vi trùng & kháng sinh đồ (Bacteriologic & antibiogam) 200.000 Dịch, M5, NT5, Phân, Đàm Đàm, Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), M5, NT5, Phân CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT:
CBC (Complete Blood Count) (Công thức máu) (NGFL) (Huyết đồ) (NFS) 80.000 M2 M2 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________
CD4 / CD8 450.000 M2 M2 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________
CEA (Carcino Embryonic Antigen) 140.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.10. Bộ ung thư cổ tử cung, 15.11. Bộ ung thư tuỵ, 15.12. Bộ ung thư tuyến giáp, 15.3. Bộ ung thư phổi, 15.4. Bộ ung thư vú, 15.5. Bộ ung thư dạ dày M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét
Ceton (Keton) (Aceton) (β-Hydroxybutyrate) 20.000 M5, M6, NT5 M5, M6, NT5 M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 24 giờ → 7 ngày - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 48 giờ ____________
Chì /máu (Plomb) (Lead) 350.000 M2 M2 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________
Chlamydia pneumoniae IgG (Elisa) 150.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 28. Xét nghiệm bệnh viêm phổi M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______
Chlamydia pneumoniae IgM (Elisa) 150.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 28. Xét nghiệm bệnh viêm phổi M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______
Chlamydia trachomatis - Neisseria gonorrhoeae DNA 250.000 Dịch, NT5 Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), NT5 16. Sinh học phân tử, 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 24 giờ → 7 ngày - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 48 giờ ____________
Chlamydia trachomatis IgG (Liaison) 250.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______
Chlamydia trachomatis IgM (Elisa) 150.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______
Cholesterol total 25.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 1. Xét nghiệm thường quy, 11. Lipid profile, 2. Xét nghiệm chức năng gan, 5. Xét nghiệm chức năng tuyến giáp M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét
Cholinesterase (Acetyl Cholinesterase) (CHE) 50.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Clonorchis sinensis IgG (Sán lá gan nhỏ)(Elisa) 100.000 Gan, M5, M6 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán
Clonorchis sinensis IgM (Sán lá gan nhỏ)(Elisa) 100.000 Gan, M5, M6 M5, M6 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
CMV- DNA 700.000 M2, NT5 M2, NT5 16. Sinh học phân tử M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 24 giờ → 7 ngày - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24
CMV IgG (Cytomegalo Virus)(Abbott) 150.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 23. Xét nghiệm kiểm tra tiền sản M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
CMV IgM (Cytomegalo Virus)(Abbott) 150.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 23. Xét nghiệm kiểm tra tiền sản M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Coagulation Profile (PT, aPTT, Fibrinogen, CBC) 160.000 M3 M3 12. Xét nghiệm chức năng đông máu M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________
Công thức máu (NGFL)(Huyết đồ)(CBC)(NFS) 80.000 M2 M2 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________
Cồn /máu (Ethanol)(không dùng cồn khử trùng tay) 40.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Copper (Cu) (Đồng tự do) 60.000 M5, M6 M5, M6 M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Cu /urine (ICP-MS) (Đồng) 800.000 NT4 NT4 NT4 - NƯỚC TIỂU 24H (không chất bảo quản): * Ion đồ (Na, K, Cl), Protein, Điện di protein, Cortisol, Creatinine, C-peptide . . . (Hướng dẫn: Tiểu bỏ hết, bắt đầu từ . . . h, ngày . . . , đến . . . h, ngày . . . Trong thời gian này tiểu được bao nhiêu cho hết vào bình không chất bảo quản, để chỗ mát, ngăn mát tủ lạnh, đủ 24 giờ mang đến phòng xét nghiệm) ____________
Coproporphyrin (Quantitative) 200.000 NT4 NT4 NT4 - NƯỚC TIỂU 24H (không chất bảo quản): * Ion đồ (Na, K, Cl), Protein, Điện di protein, Cortisol, Creatinine, C-peptide . . . (Hướng dẫn: Tiểu bỏ hết, bắt đầu từ . . . h, ngày . . . , đến . . . h, ngày . . . Trong thời gian này tiểu được bao nhiêu cho hết vào bình không chất bảo quản, để chỗ mát, ngăn mát tủ lạnh, đủ 24 giờ mang đến phòng xét nghiệm) ____________
Cortisol /nướcbọt (saliva) 120.000 Nước bọt
SARS CoV-2 xét nghiệm nhanh kháng nguyên 150.000 Dịch tỵ hầu Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________
SARS CoV-2 Realtime PCR(Roche) 600.000 Dịch tỵ hầu Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________
C-peptide 150.000 M2, M5, M6, NT4 M2, M5, M6, NT4 6. Xét nghiệm đái tháo đường M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ NT4 - NƯỚC TIỂU 24H (không chất bảo quản): * Ion đồ (Na, K, Cl), Protein, Điện di protein, Cortisol, Creatinine, C-peptide . . . (Hướng dẫn: Tiểu bỏ hết, bắt đầu tư
CPK (CK) (Creatine Phosphat Kinase) 80.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
CPK-MB 80.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.1. Xét nghiệm tim mạch chung, 9.4. Nhồi máu cơ tim M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét
Creatinin (Độ lọc cầu thận, eGFR) 20.000 M2, M5, M6, NT4, NT5, Thận M2, M5, M6, NT4, NT5 1. Xét nghiệm thường quy, 3. Xét nghiệm chức năng thận M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ NT4 - NƯỚC TIỂU 24H (không chất bảo quản): * Ion đồ (Na, K, Cl), Protein, Điện di protein, Cortisol, Creatinine, C-peptide . . . (Hướng dẫn: Tiểu bỏ hết, bắt đầu tư
CKD-EPI Creatinine-Cystatin C Equation (2021) 120.000 M5, M6 M5, M6 M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Creatinin clearance (Độ thanh thải Creatinin) 50.000 M6, NT2 + M5 M5, M6, NT2 M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ NT2 - NƯỚC TIỂU 2H: Creatinine clearance, Urea clearance (kết hợp xét nghiệm máu) (Hướng dẫn: Tiểu bỏ hết, sau đó uống khoảng 200 ml nước lọc Bắt đầu tiểu vào chai sạch, từ . . . h đến . . . h, trong khoảng 2 giờ) ____________
CRP hs (C-Reactive Protein) CRP Đ.Lượng, quantitative 55.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
CSF (Cerebro Spinal Fluid, dịch não tủy) analysis 100.000
Cyclosporine 400.000 M2 M2 17. Xét nghiệm chống thải ghép M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________
Cyfra 21-1 140.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.3. Bộ ung thư phổi M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét
CYP2 C19* 2* 3 genotype 700.000 M2 M2 16. Sinh học phân tử, 19. Xét nghiệm đánh giá đáp ứng thuốc M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức
Cystatin C 100.000 M5, M6 M5, M6 3. Xét nghiệm chức năng thận M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Cysticercosis (Taenia Solium) IgM (Sán dải heo)(Elisa) 100.000 M5, M6 M5, M6 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Cysticercosis IgG(Taenia Solium)(Sán dải heo)(Elisa) 100.000 M5 M5 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
D.Dimer 250.000 M3 M3 12. Xét nghiệm chức năng đông máu, 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.3. Bệnh lý huyết học M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________
Dengue Fever (IgM+IgG) 150.000 M5, M6 M5, M6 32. Xét nghiệm sốt xuất huyết M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Dengue NS1 Ag 150.000 M5, M6 M5, M6 32. Xét nghiệm sốt xuất huyết M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
DHEA SO4 (Dehydro Epi Androsterone) 120.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 7. Tuyến nội tiết, 7.2. Tuyến thượng thận M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét
Dị ứng Rida Allergy Screen (Panel 1 Việt )(Elisa) Dị nguyên hô hấp và thực phẩm ở VN thường gặp 750.000 M5 M5 21. Xét nghiệm dị ứng M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
Dị ứng Rida Allergy Screen (Panel 4) (Elisa) Dị ứng trẻ em 750.000 M5 M5 M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
Dị ứng 53 dị nguyên 1.700.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 21. Xét nghiệm dị ứng M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______
Dị ứng trẻ em (14 dị nguyên) 1.500.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______
Dịch màng bụng, phổi . . . (Fluid analysis) 100.000 Dịch Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________
Dịch não tủy (CSF: Cerebro Spinal Fluid analysis) 100.000
Điện di Hemoglobin (Hb electrophoresis) 300.000 M2 M2 14. Điện di M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________
Điện di MD cố định Kappa, Lambda light chains (Immunofixation electrophoresis)(Đ.tính,qualitative) 900.000 M5 M5 14. Điện di M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
Điện di Protein /máu (Protein electrophoresis) 250.000 M5, M6 M5, M6 14. Điện di, 2. Xét nghiệm chức năng gan, 26. Bệnh lý Đa-u-tuỷ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Điện di Protein /nước tiểu 1.500.000 NT4 NT4 14. Điện di NT4 - NƯỚC TIỂU 24H (không chất bảo quản): * Ion đồ (Na, K, Cl), Protein, Điện di protein, Cortisol, Creatinine, C-peptide . . . (Hướng dẫn: Tiểu bỏ hết, bắt đầu từ . . . h, ngày . . . , đến . . . h, ngày . . . Trong thời gian này tiểu được bao nhiêu cho hết vào bình không chất bảo quản, để chỗ mát, ngăn mát tủ lạnh, đủ 24 giờ mang đến phòng xét nghiệm) ____________
Định lượng FLC Kappa & Lambda (Free light chains type Kappa and Lambda) 1.200.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 14. Điện di, 26. Bệnh lý Đa-u-tuỷ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét
Định lượng IgA+IgG+IgM 210.000 M5, M6 M5, M6 14. Điện di M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Định lượng sỏi thận(Stone analysis, physical) 850.000 Mẫu sỏi khô, Thận
Độ bảo hòa Transferrin (Transferrin Saturation) (Iron, Transferrin) 90.000 M5, M6 M5, M6 M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Độ lọc cầu thận (eGFR) (Creatinin /serum) 20.000 M5, M6, Thận M5, M6 M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Độ thanh thải Creatinin (Creatinin clearance) 50.000 M6, NT2 + M5 M5, M6, NT2 M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ NT2 - NƯỚC TIỂU 2H: Creatinine clearance, Urea clearance (kết hợp xét nghiệm máu) (Hướng dẫn: Tiểu bỏ hết, sau đó uống khoảng 200 ml nước lọc Bắt đầu tiểu vào chai sạch, từ . . . h đến . . . h, trong khoảng 2 giờ) ____________
Đồng (Copper) (Cu) 60.000 M5, M6 M5, M6 M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Đồng (Cu) (urine / ICP-MS) 800.000 NT4 NT4 NT4 - NƯỚC TIỂU 24H (không chất bảo quản): * Ion đồ (Na, K, Cl), Protein, Điện di protein, Cortisol, Creatinine, C-peptide . . . (Hướng dẫn: Tiểu bỏ hết, bắt đầu từ . . . h, ngày . . . , đến . . . h, ngày . . . Trong thời gian này tiểu được bao nhiêu cho hết vào bình không chất bảo quản, để chỗ mát, ngăn mát tủ lạnh, đủ 24 giờ mang đến phòng xét nghiệm) ____________
Ceruloplasmine (Đồng kết hợp protein) 75.000 M5, M6 M5, M6 2. Xét nghiệm chức năng gan, 2.1. Chẩn đoán xơ gan, 2.2. Chẩn đoán viêm gan M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Đột biến BRAF/NRAS 3.600.000 Mô GPB 16. Sinh học phân tử
Đột biến EGFR (EGFR Mutant) 4.800.000 M2, Mô GPB M2 16. Sinh học phân tử M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________
Đột biến KRAS 3.600.000 Mô GPB 16. Sinh học phân tử
Đường huyết đói (Glucose FPG) Fasting Plasma Glucose Đường huyết bất kỳ (Glucose Random) 20.000 M2, M5, M6, NaF M2, M5, M6 1. Xét nghiệm thường quy, 3. Xét nghiệm chức năng thận, 6. Xét nghiệm đái tháo đường M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét
Dự trữ kiềm (Reserve Alkaline) (RA) (HCO3) Carbon dioxide (CO2) 25.000 M5, M6 M5, M6 1. Xét nghiệm thường quy, 25. Bộ loãng xương, 3. Xét nghiệm chức năng thận M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
EASYPREP 450.000 Dịch Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________
Pathtez + HPV DNA Cobas Roche 900.000 Dịch Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.10. Bộ ung thư cổ tử cung, 16. Sinh học phân tử CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT:
EASYPREP+HPV SCREENING 16 Genotypes 850.000 Dịch Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.10. Bộ ung thư cổ tử cung, 16. Sinh học phân tử CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT:
EBV- VCA IgA (Elisa) 170.000 M3, M5, M6 M3, M5, M6 M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
EBV- VCA IgG (Epstein-Barr Virus)(Liaison) 170.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______
EBV- VCA IgM (Epstein-Barr Virus)(Liaison) 170.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______
EBV-DNA 700.000 M2 M2 16. Sinh học phân tử M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________
Echinococcus IgG (Sán dải chó)(Elisa) 100.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______
Echinococcus IgM (Hydatid) (Sán dải chó)(Elisa) 100.000 M5, M6 M5, M6 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
eGFR (estimated Glomerular Filtration Rate, Độ lọc cầu thận) 20.000 M5, M6, Thận M5, M6 M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
EGFR Mutant (Đột biến EGFR) (Epidermal Growth Factor Receptor) 4.800.000 M2, Mô GPB M2 16. Sinh học phân tử M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________
Electrolytes (Na, K, Ca, Cl) (Ionogramme) (Ion đồ) 80.000 M5, M6, NT4 M5, M6, NT4 1. Xét nghiệm thường quy, 3. Xét nghiệm chức năng thận M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ NT4 - NƯỚC TIỂU 24H (không chất bảo quản): * Ion đồ (Na, K, Cl), Protein, Điện di protein, Cortisol, Creatinine, C-peptide . . . (Hướng dẫn: Tiểu bỏ hết, bắt đầu từ . . . h, ngày . . . , đến . . . h, ngày . . . Trong thời gian này tiểu được bao nhiêu cho hết vào bình không chất bảo quản, để chỗ mát, ngăn mát tủ lạnh, đủ 24 giờ mang đến phòng xét nghiệm) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ NT4 - NƯỚC TIỂU 24H (không chất bảo quản): * Ion đồ (Na, K, Cl), Protein, Điện di protein, Cortisol, Creatinine, C-peptide . . . (Hướng dẫn: Tiểu bỏ hết, bắt đầu t
Electrophoresis Protein /blood 250.000 M5 M5 M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
ENA 6 – Profile (Elisa) (Anti SSA, SSB, RNP-68, Sm, Scl-70, J0-1) 1.000.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Enterovirus IgG (Elisa) 150.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______
Enterovirus IgM (Elisa) 150.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______
EPO (Erythropoietin) 200.000 M5, M6 M5, M6 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
ESR (Erythrocyte Sedimentation Rate) (VS) (Tốc độ lắng máu) 30.000 M3 M3 M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________
Estradiol (E2) 80.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Everolimus 800.000 M2 M2 17. Xét nghiệm chống thải ghép M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________
F-actin IFT, gởi ngay < 4 h 200.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Factor V 200.000 M3 M3 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.3. Bệnh lý huyết học M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________
Factor V Leiden (APC Resistance V) 250.000 M3 M3 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.3. Bệnh lý huyết học M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________
Fasciola Hepatica /blood (Sán lá gan) (Sero Fasciola sp IgG)(Elisa) 100.000 Gan, M5 M5 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
Fer /serum (Sắt /huyết thanh) (Iron) 40.000 M5, M6 M6 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Ferritin 100.000 M2, M5, M6 M5, M6 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu, 2. Xét nghiệm chức năng gan, 2.1. Chẩn đoán xơ gan, 2.2. Chẩn đoán viêm gan M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Fibrinogen 40.000 M3 12. Xét nghiệm chức năng đông máu
Fibrotest - Actitest (Chẩn đoán xơ gan) (Áp dụng ≥ 15 tuổi) 1.200.000 Gan, M5 M5 2. Xét nghiệm chức năng gan, 2.1. Chẩn đoán xơ gan M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
Filariasis /serum (giun chỉ) (sero Filariasis) 100.000 M5, M6 M5, M6 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Fluid analysis (Phân tích dịch màng bụng, phổi…) 100.000 Dịch Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________
FOB (Fecal Occult Blood) (Định tính máu ẩn /phân) 50.000 Phân Phân 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________
Folate (serum) 120.000 M5 M5 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
Free PSA 140.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.7. Bộ ung thư tiền liệt tuyến M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét
Free T3 80.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 5. Xét nghiệm chức năng tuyến giáp M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Free T4 80.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 5. Xét nghiệm chức năng tuyến giáp M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Free Testosterone (SHBG+ Testosterone) 250.000 M5, M6 M5, M6 7. Tuyến nội tiết, 7.4. Tinh hoàn M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Fructosamine 90.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 6. Xét nghiệm đái tháo đường M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
FSH (Follicle Stimulating Hormone) 80.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 7. Tuyến nội tiết, 7.1. Tuyến yên M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét
Fungus Culture (Cấy nấm) 250.000
Fungus Exam (Soi tươi tìm nấm) da; Soi dịch 40.000
GAAD Score (AFP, PIVKA II) 700.000 M5, M6 M5, M6 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.2. Bộ ung thư gan M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
PIVKA-II (DCP) 600.000 M5, M6 M5, M6 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.2. Bộ ung thư gan M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
G6-PD (Glucose 6 Phosphat Dehydrogenase) 140.000 M2 M2 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________
Gastrin 200.000 M5 M5 8. Xét nghiệm bệnh dạ dày M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
Pro GRP 300.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.3. Bộ ung thư phổi M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét
GBS (Group B Strep) PCR 300.000 Dịch Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) 16. Sinh học phân tử CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________
GGT (Gamma Glutamyl Transpeptidase) 25.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 1. Xét nghiệm thường quy, 2. Xét nghiệm chức năng gan M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét
GH (Growth Hormone) (HGH) 150.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Globulin 20.000 M5, M6 M5, M6 1. Xét nghiệm thường quy, 2. Xét nghiệm chức năng gan M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Glucose (FPG Fasting Plasma Glucose)(Đường huyết đói) Glucose (Random)(Đường huyết bất kỳ), (Glycémie) 20.000 M2, M5, M6, NaF M2, M5, M6 1. Xét nghiệm thường quy, 6. Xét nghiệm đái tháo đường M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét
Gnathostoma IgG (sán đầu gai)(Elisa) 100.000 M5, M6 M5, M6 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Gram stain (Nhuộm Gram) 40.000 Dịch Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________
Haptoglobin 50.000 M5, M6 M5, M6 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Hb Electrophoresis (Điện di Hemoglobin) 300.000 M2 M2 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________
HbA1c (Hemoglobin A1c) HPLC 110.000 M2 M2 6. Xét nghiệm đái tháo đường M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________
HBeAg (Đ.lượng, quantitative) 100.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 4. Xét nghiệm viêm gan siêu vi ABCDE, 4.2. Hepatitis B M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét
HBsAg (Đ.lượng, quantitative)(Abbott, Roche ) 350.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục, 4. Xét nghiệm viêm gan siêu vi ABCDE, 4.2. Hepatitis B M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét
HBsAg (Đ.lượng, quantitative)(Fuji) 250.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
HBsAg (Đ.lượng, quantitative) (Sysmex) 150.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
HBsAg (Đ.tính, qualitative) 80.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
HBV DNA (Abbott) 700.000 M2, M5 M2, M5 16. Sinh học phân tử M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
HBV DNA (Đ.tính, qualitative) 250.000 M2, M5 M2, M5 16. Sinh học phân tử M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
HBV DNA Cobas Taqman (Đ.tính +Đ.lượng)Roche 1.200.000 M2 M2 16. Sinh học phân tử M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________
HBV DNA Realtime (Đ.lượng) 300.000 M2, M5 M2, M5 16. Sinh học phân tử M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
HBV Genotype Sequencing 1.000.000 M2, M5 M2, M5 16. Sinh học phân tử M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
HBV Genotype Taqman 700.000 M2, M5 M2, M5 16. Sinh học phân tử M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
HBV Genotype Taqman + ADV 700.000 M2, M5 M2, M5 16. Sinh học phân tử M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
HBV Genotype Taqman + LAM 700.000 M2, M5 M2, M5 16. Sinh học phân tử M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
HBV Genotype Taqman + LAM, ADV 800.000 M2, M5 M2, M5 16. Sinh học phân tử M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
HCC RISK (AFP, AFP-L3, PIVKAII (DCP)) 1.200.000 M5, M6 M5, M6 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.2. Bộ ung thư gan M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
HCC RISK (AFP, AFP-L3, PIVKAII (DCP)) (1) 1.200.000 M5, M6 M5, M6 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.2. Bộ ung thư gan M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
hCG beta/blood 120.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Beta CrossLaps/serum 120.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 25. Bộ loãng xương M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
hCG /urine (Đ.lượng, quantitative) 120.000 NT5 NT5 NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 24 giờ → 7 ngày - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 48 giờ ____________
HCV Anti (3rd Gen) (Đ.tính, qualitative) 120.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục, 4. Xét nghiệm viêm gan siêu vi ABCDE, 4.3. Hepatitis C M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét
HCV Duo 250.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______
HCV Genotype (Sequencing NS5B) 1.000.000 M2, M5 M2, M5 16. Sinh học phân tử M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
HCV Genotype (Sequencing NS5A) 1.000.000 M2, M5 M2, M5 16. Sinh học phân tử M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
HCV Genotype Taqman (Realtime) 700.000 M2, M5 M2, M5 16. Sinh học phân tử M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
HCV RNA (Abbott) 1.000.000 M2, M5 M2, M5 16. Sinh học phân tử M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
HCV RNA (Đ.tính, qualitative) 450.000 M2, M5 M2, M5 16. Sinh học phân tử M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
HCV RNA Cobas Taqman(Đ.tính+Đ.lượng)Roche 1.300.000 M2 M2 16. Sinh học phân tử M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________
HCV RNA Realtime (Đ.lượng, quantitative) 500.000 M2, M5 M2, M5 16. Sinh học phân tử M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
HDL Cholesterol 25.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 1. Xét nghiệm thường quy, 11. Lipid profile M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét
HDV RNA Realtime 500.000 M2, M5 M2, M5 16. Sinh học phân tử M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
Helicobacter Pylori C13 (Breath test) (Urea breath test, Test HP C13)Xem hướng dẫn lấy mẫu 600.000 Hơi thở 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.5. Bộ ung thư dạ dày, 8. Xét nghiệm bệnh dạ dày
Heroin, Morphin /blood (Elisa) 250.000 M2, M6 M2, M6 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
HEV IgG (Elisa) 150.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
HEV IgM (Elisa) 150.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
HEV RNA Realtime 500.000 M2, M5 M2, M5 16. Sinh học phân tử M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
Hg (Mercury) 800.000 M2 M2 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________
HGH (Human Growth Hormone) 150.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 7. Tuyến nội tiết, 7.1. Tuyến yên M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét
HIV Combo (Ag/Ab)(Abbott) 100.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
HIV-1 RNA PCR đo tải lượng virus tự động 700.000 M2 M2 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________
HLA B27 800.000 M2 M2 16. Sinh học phân tử M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________
Homocysteine, Total 200.000 M2, M5 (M1), M6 M1, M2, M5, M6 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.1. Xét nghiệm tim mạch chung, 9.2. Xét nghiệm đánh giá nguy cơ tim mạch, 9.3. Bệnh lý huyết học M1 - CÁC XÉT NGHIỆM ĐẶC BIỆT: - Amoniac : EDTA 2ml, gởi trong vòng 30 phút, giữ ở 2 - 8*C, mẫu ở xa không nhận. - Homocysteine : EDTA, heparin, hoặc máu đông 2ml, ly tâm ngay, lấy plasma, serum - Acid Lactic: dùng ống có kháng đông NaF, lấy máu → ly tâm ngay tách huyết tương - Glucose: dùng NaF giữ glucose được lâu hơn - IGRA (Quantiferon): phải dùng máu toàn phần cho vào tube BD Vacutainer Lithium Heparin > 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDT
Hồng cầu lưới (Reticulocyte) 90.000 M2 M2 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________
HP Test IgG (Helicobacter pylori)(Elisa) 100.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu, 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.5. Bộ ung thư dạ dày M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______
HP Test IgM(Helicobacter pylori)(Elisa) 100.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu, 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.5. Bộ ung thư dạ dày M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______
HP-Ag /stool (Elisa) 350.000 Phân Phân 8. Xét nghiệm bệnh dạ dày CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________
HPV DNA Cobas + EASYPREP 900.000 Dịch Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.10. Bộ ung thư cổ tử cung, 16. Sinh học phân tử CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT:
HPV DNA Cobas Roche 500.000 Dịch Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.10. Bộ ung thư cổ tử cung, 16. Sinh học phân tử, 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT:
HPV Screening 16 Genotypes+ EASYPREP 850.000 Dịch Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.10. Bộ ung thư cổ tử cung, 16. Sinh học phân tử, 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT:
HPV-Genotype ->HPV Screening 16 Genotypes 400.000 Dịch, Nước tiểu Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.10. Bộ ung thư cổ tử cung, 16. Sinh học phân tử CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT:
hs CRP (high sensitive CRP) 55.000 M5, M6 M5, M6 1. Xét nghiệm thường quy, 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu, 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.1. Xét nghiệm tim mạch chung, 9.2. Xét nghiệm đánh giá nguy cơ tim mạch, 9.4. Nhồi máu cơ tim M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đ
hs Troponin T/ I 100.000 M5, M6 M5, M6 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.1. Xét nghiệm tim mạch chung, 9.4. Nhồi máu cơ tim M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
HSV 1,2 IgG (Herpes Simplex Virus)(Liaison) 250.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 23. Xét nghiệm kiểm tra tiền sản, 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______
HSV 1,2 IgM (Herpes Simplex Virus)(Liaison) 250.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 23. Xét nghiệm kiểm tra tiền sản, 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______
HSV DNA 1,2 Realtime (sang thương) (Đ.tính) 250.000 Dịch, Dịch não tủy, M2, M5 Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), M2, M5 16. Sinh học phân tử, 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), C
HTLV I/II(Anti HTLV I/II) 200.000 M5 M5 M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
Huyết đồ (Hemogram)(CBC)(Công thức máu) (NGFL)(NFS) 80.000 M2 M2 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________
Huyết trắng soi tươi (nấm, KST, tạp trùng, tế bào thượng bì, hồng cầu, bạch cầu ...) 50.000 Dịch Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________
i PTH(intact Parathyroid Hormone) 120.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 25. Bộ loãng xương, 5. Xét nghiệm chức năng tuyến giáp M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét
ICA (Islet Cell Autoantibody)(CLIA) 400.000 M5 M5 6. Xét nghiệm đái tháo đường M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
IgA /blood/ IgG/blood/ IgM/blood 70.000 M5, M6 M5, M6 26. Bệnh lý Đa-u-tuỷ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
IGF 1 (Insulin like Growth Factor I) 200.000 M5, M6 M5, M6 7. Tuyến nội tiết, 7.1. Tuyến yên M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
IGRA (Quantiferon) máu toàn phần(Liaison) 1.800.000 M6 M6 31. Bộ xét nghiệm Lao M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Influenza A IgG (Elisa) 150.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 28. Xét nghiệm bệnh viêm phổi M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______
Influenza A/B Ag test nhanh 150.000 Dịch mũi họng, Dịch phết, Dịch rửa vùng tỵ hầu Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________
INR (TQ) (PT) 40.000 M3 M3 M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________
Insulin (1,2,3 h post prand/ Fasting/Random 100.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 6. Xét nghiệm đái tháo đường, 7. Tuyến nội tiết, 7.5. Tuyến tuỵ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét
Interleukin 10 (IL10) 750.000 M5, M6 M5, M6 M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
IL 28 B Genotype(Human Interleukin 28B gene) 700.000 M2 M2 16. Sinh học phân tử M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________
Interleukin 6 (IL6) 450.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Urinary Iodine (RU) (ICP-MS) 1.200.000 NT5 NT5 NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 24 giờ → 7 ngày - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 48 giờ ____________
Ionogramme /blood (Electrolytes) (Na, K, Ca, Cl) 80.000 M5, M6 M5, M6 M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Iron /serum (Sắt) (Fer) 40.000 M5, M6 M5, M6 M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Japanese Encephalitis RNA (Viêm não Nhật Bản) 550.000 Dịch não tủy Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________
JapaneseEncephalitis IgG (Viêm não Nhật Bản)(Elisa) 450.000 M5 M5 M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
Japanese Encephalitis IgM (Viêm não Nhật Bản)(Elisa) 450.000 M5 M5 M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
K /blood (Kali) (Potassium)/Urine 20.000 M5, M6, NT4, NT5 M5, M6, NT4, NT5 M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ NT4 - NƯỚC TIỂU 24H (không chất bảo quản): * Ion đồ (Na, K, Cl), Protein, Điện di protein, Cortisol, Creatinine, C-peptide . . . (Hướng dẫn: Tiểu bỏ hết, bắt đầu từ . . . h, ngày . . . , đến . . . h, ngày . . . Trong thời gian này tiểu được bao nhiêu cho hết vào bình không chất bảo quản, để chỗ mát, ngăn mát tủ lạnh, đủ 24 giờ mang đến phòng xét nghiệm) ____________ NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 24 giờ → 7 ngày - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 2
Kappa, Lambda light chains (ĐDMD cốđịnh) (Immunofixation Electrophoresis)(Đ.tính, qualitative) 900.000 M5 M5 26. Bệnh lý Đa-u-tuỷ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
Địnhlượng FLC Kappa & Lambda (Free light chains type kappa and lambda) 1.200.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 26. Bệnh lý Đa-u-tuỷ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Kẽm (Zinc) 150.000 M5, M6 M5, M6 M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Keton (Beta-hydroxybutyrate)(Ceton)(Aceton) 20.000 M5, M6 (NT5) M5, M6, NT5 6. Xét nghiệm đái tháo đường M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 24 giờ → 7 ngày - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 48 giờ ____________
Khí máu động mạch (Blood gases) 250.000 M4 M4 28. Xét nghiệm bệnh viêm phổi M4 - Máu động mạch + heparin: Blood gases (khí máu) ____________
KL 6 (Viêm phổi mô kẽ) (Fuji) (Sialylated carbohydrate antigen) 400.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
KST Sốt rét (Malaria Antigen P.f, P.v /blood) (test nhanh) 100.000 M2 M2 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________
KST Sốt rét (Malaria) Phết lam máu (Blood Smear) 20.000 M2 M2 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________
Lactic Acid (Lactate) 30.000 M1 M1 M1 - CÁC XÉT NGHIỆM ĐẶC BIỆT: - Amoniac : EDTA 2ml, gởi trong vòng 30 phút, giữ ở 2 - 8*C, mẫu ở xa không nhận. - Homocysteine : EDTA, heparin, hoặc máu đông 2ml, ly tâm ngay, lấy plasma, serum - Acid Lactic: dùng ống có kháng đông NaF, lấy máu → ly tâm ngay tách huyết tương - Glucose: dùng NaF giữ glucose được lâu hơn - IGRA (Quantiferon): phải dùng máu toàn phần cho vào tube BD Vacutainer Lithium Heparin > 4ml ____________
Liver Panel 4 (4 loại kháng thể về bệnh gan tự miễn IgG (AMA-M2, LKM-1, LC-1, SLA/LP) 800.000 Gan, M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______
sdLDL-C 200.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Lead /blood (Chì /máu) (Plomb) 350.000 M2, M6 M2 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________
Legionella Pneumophila IgG (Elisa) 150.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 28. Xét nghiệm bệnh viêm phổi M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______
Legionella Pneumophila IgM (Elisa) 150.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 28. Xét nghiệm bệnh viêm phổi M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______
Leptin (Phát hiện béo phì) (Elisa) 150.000 M5, M6 M5, M6 M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Leptospira IgG (Elisa) 150.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______
LH (Luteinizing Hormone) 80.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 7. Tuyến nội tiết, 7.1. Tuyến yên M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét
Lipase 60.000 M5, M6 M5, M6 7. Tuyến nội tiết, 7.5. Tuyến tuỵ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Lipoprotein (a) 150.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Lipoprotein (APO-A1 + APO-B) 150.000 M5, M6 M5, M6 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.1. Xét nghiệm tim mạch chung, 9.2. Xét nghiệm đánh giá nguy cơ tim mạch M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Lipoprotein APO-A1 50.000 M5, M6 M5, M6 M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
LIVER FUNCTION TEST 140.000 M5, M6 M5, M6 M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
LKM-1 anti (Liver Kidney Microsomal)(Elisa) 150.000 M5, Thận M5 2. Xét nghiệm chức năng gan, 2.2. Chẩn đoán viêm gan, 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
LKM-1 IFT, gởi ngay < 4 h 200.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Lupus Anticoagulant confirm (screen+confirm) 750.000 M3 M3 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.3. Bệnh lý huyết học M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________
M2BPGi(Mac-2 Binding Protein glycosylation isomer) 400.000 M5 M5 M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
Magnesium /blood (Mg) /urine 20.000 M5, M6, NT1, NT5 M5, M6, NT1, NT5 M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ NT1 – NƯỚC TIỂU 24H (có chất bảo quản HCl): Catecholamines, Metanephrine, Calcium, Magnesium, Phosphorus (Hướng dẫn: Tiểu bỏ hết, bắt đầu từ . . . h, ngày . . . , đến . . . h, ngày . . . Trong thời gian này tiểu được bao nhiêu cho hết vào bình chứa 10ml HCL 6M, lắc đều, để chỗ mát, ngăn mát tủ lạnh, đủ 24 giờ mang đến phòng xét nghiệm) ____________ NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 24 giờ → 7 ngày - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: < 48
Malaria (KSTSR) Phết lam máu (Blood Smear) 20.000 M2 M2 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________
Malaria /blood (P.f, P.v Ag)(Sero Malaria)(test nhanh) 100.000 M2 M2 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________
Measles IgG (Sởi) (Liaison)/ (Elisa) 250.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Metanephrine /blood/urine 24h(Elisa) 400.000 M2, M6, NT1 M2, M6, NT1 10. Xét nghiệm cao huyết áp, 7. Tuyến nội tiết, 7.2. Tuyến thượng thận M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ NT1 – NƯỚC TIỂU 24H (có chất bảo quản HCl): Catecholamines, Metanephrine, Calcium, Magnesium, Phosphorus (Hướng dẫn: Tiểu bỏ hết, bắt đầu từ . . . h, ngày . . . , đến . . . h, ngày . . . Trong thời gian này tiểu được bao nhiêu cho hết vào bình ch
Normetanephrine/Plasma 400.000 M2, M6, NT1 M2, M6, NT1 10. Xét nghiệm cao huyết áp, 7. Tuyến nội tiết, 7.2. Tuyến thượng thận M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ NT1 – NƯỚC TIỂU 24H (có chất bảo quản HCl): Catecholamines, Metanephrine, Calcium, Magnesium, Phosphorus (Hướng dẫn: Tiểu bỏ hết, bắt đầu từ . . . h, ngày . . . , đến . . . h, ngày . . . Trong thời gian này tiểu được bao nhiêu cho hết vào bình ch
Methotrexate (Đ. lượng) 300.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 18. Xét nghiệm theo dõi nồng độ thuốc M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Micro Albumin /urine (Đ.lượng, quantitative) 40.000 NT5 NT5 6. Xét nghiệm đái tháo đường NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 24 giờ → 7 ngày - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 48 giờ ____________
Mumps virus IgG (Quai bị) (Liaison)/(Elisa) 250.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Mumps virus IgM (Quai bị) (Liaison)/(Elisa) 250.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Mycoplasma (genitalium+hominis) PCR+ Ureaplasma Urealyticum PCR 1.200.000 Swab / urine
Ureaplasma Urealyticum PCR 400.000 Swab / urine
Ureaplasma Parvum PCR 400.000 Swab / urine
Mycoplasma genitalium PCR 400.000 Swab / urine
Mycoplasma hominis PCR 400.000 Swab / urine
Mycoplasma pneumonia IgG (Liaison) 250.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 28. Xét nghiệm bệnh viêm phổi M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______
Mycoplasma pneumonia IgM (Liaison) 250.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 28. Xét nghiệm bệnh viêm phổi M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______
Myasthenia gravis (bệnh nhược cơ) (IFT) (Musk Ab & AchR-E) 2.200.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Myoglobin (Blood/Urine) 120.000 M2, M5, M6, NT5 M2, M5, M6, NT5 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.1. Xét nghiệm tim mạch chung, 9.4. Nhồi máu cơ tim M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: < 1 gi
MTB định danh và kháng RMP Xpert 950.000 Đàm Đàm 31. Bộ xét nghiệm Lao CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________
Na (Natri) (Sodium) 20.000 M5, M6, NT4, NT5 M5, M6, NT4, NT5 M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ NT4 - NƯỚC TIỂU 24H (không chất bảo quản): * Ion đồ (Na, K, Cl), Protein, Điện di protein, Cortisol, Creatinine, C-peptide . . . (Hướng dẫn: Tiểu bỏ hết, bắt đầu từ . . . h, ngày . . . , đến . . . h, ngày . . . Trong thời gian này tiểu được bao nhiêu cho hết vào bình không chất bảo quản, để chỗ mát, ngăn mát tủ lạnh, đủ 24 giờ mang đến phòng xét nghiệm) ____________ NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 24 giờ → 7 ngày - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 2
Neisseria gonorrhoeae-Chlamydia trachomatis DNA 250.000 Dịch, NT5 Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), NT5 16. Sinh học phân tử, 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 24 giờ → 7 ngày - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 48 giờ ____________
NFS (C.B.C) (NGFL) 80.000 M2 M2 1. Xét nghiệm thường quy, 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu, 2. Xét nghiệm chức năng gan, 2.1. Chẩn đoán xơ gan, 26. Bệnh lý Đa-u-tuỷ, 28. Xét nghiệm bệnh viêm phổi, 3. Xét nghiệm chức năng thận M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức
Nhóm máu ABO+Rh (Blood Group) 70.000 M2 M2 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________
NT-proBNP (pro BNP) 400.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.1. Xét nghiệm tim mạch chung, 9.2. Xét nghiệm đánh giá nguy cơ tim mạch, 9.5. Suy tim M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét
Occult Blood (FOB) (Định tính máu ẩn /phân) 50.000 Phân Phân 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu, 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.5. Bộ ung thư dạ dày CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT:
OGTT (Oral Glucose Tolerance Test) (NP dung nạp đường) 60.000 M5, M6 M5, M6 6. Xét nghiệm đái tháo đường M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Osteocalcin 120.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 25. Bộ loãng xương M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
P1NP Total (Total Procollagen type 1 aminoterminalpropeptide) 500.000 M5, M6 M5, M6 25. Bộ loãng xương M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Panel 4 loại kháng thể về bệnh gan tự miễn IgG (AMA-M2, LKM-1, LC-1, SLA/LP) 800.000 Gan, M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______
Panel 3 loại kháng thể bệnh tiêu hoá tự miễn IgA (tTG , GAF-3X, ASCA) 1.500.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______
Panel 5 loại kháng thể bệnh tiêu hoá tự miễn IgG (tTG , GAF-3X, PCA,intrinsic factor, ASCA) 1.500.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______
Panel 7 loại kháng thể ganglioside lớp IgM ( GM1, GM2, GM3, GD1a, GD1b, GT1b và GQ1b) 1.500.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______
Panel 7 loại kháng thể ganglioside lớp IgG ( GM1, GM2, GM3, GD1a, GD1b, GT1b và GQ1b) 1.500.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______
Panel 7 loại kháng thể ganglioside lớp IgM ( GM1, GM2, GM3, GD1a, GD1b, GT1b và GQ1b) 1.500.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______
Panel 12 kháng thể thần kinh cận u PNS : (Amphiphysin, CV2, PNMA2 (Ma2/Ta), Ri, Yo, Hu, Recoverin, SOX1, Titin, Zic4, GAD65 và Tr (DNER)) 3.000.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______
Panel bệnh Xơ cứng bì (13 kháng thể)(Scl-70, CENP A, CENP B, RP11,RP155, U3- RNP,NOR90,Th/To, PM-Scl100,PM-Scl75, Ku, PDGFR, Ro-52) 2.000.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______
Panel 4 (Rida Allergy Screen) (Elisa) Dị ứng trẻ em 750.000 M5 M5 21. Xét nghiệm dị ứng M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
Panel 5 loại Ma tuý / nước tiểu (theo Bộ GTVT): AMP, THC, Morphine, Codein 200.000 NT5 NT5 22. Xét nghiệm chẩn đoán thuốc gây nghiện NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 24 giờ → 7 ngày - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 48 giờ ____________
Panel 6 loại Ma tuý / nước tiểu (theo Bộ Công an): AMP, THC, OPI, MET, KET, MDMA 350.000 NT5 NT5 22. Xét nghiệm chẩn đoán thuốc gây nghiện NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 24 giờ → 7 ngày - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 48 giờ ____________
PAP nhúng dịch EASYPREP 450.000 Dịch Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.10. Bộ ung thư cổ tử cung CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT:
Paragonimus IgM (Sán lá phổi)(Elisa) 100.000 M5, M6 M5, M6 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Parvovirus B19, PCR 500.000 Dịch ối, M2, Mô Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), M2 CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), C
PCR BK, TB (Tuberculosis) 200.000 Dịch, NT5, Đàm Đàm, Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), NT5 CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT:
PCR DHF ( định tính và định type virus Dengue) 650.000 M2 M2 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________
PCR EV71(tay chân miệng) 550.000 Dịch bóng nước, Quệt miệng/sang thương Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________
PCR HP /stool 1.000.000 Phân Phân CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________
PCR HP + CYP2C19 700.000 Mô sinh thiết trong tube bảo quản hoặc trong Clotest
PCR Japanese Encephalitis (viêm não Nhật bản) 550.000 Dịch não tủy Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________
PCR NẤM /Cấy nấm /Giải trình tự 950.000 Bệnh phẩm các loại
PCR Neisseria meningitidis (não mô cầu) 550.000 Dịch não tủy Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________
PCR Salmonella 500.000 Phân Phân CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________
PCR Streptococcus suis (liên cầu khuẩn lợn) 550.000 Dịch não tủy Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________
PCR tìm 13 tác nhân gây nhiễm trùng sinh dục (STD)(STI) 650.000 Lọ LBC, Nước tiểu đầu dòng, Phết sinh dục 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục
PCR Toxoplasma Gondii 400.000 M2 M2 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________
Pepsinogen 1-2 400.000 M5 M5 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.5. Bộ ung thư dạ dày, 8. Xét nghiệm bệnh dạ dày M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
Peripheral Blood Smear + NFS (CBC) (Phết máu ngoại biên + Công thức máu) 120.000 M2 M2 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________
Phosphatase kiềm (PK) (Alkalin Phosphatase) 40.000 M5, M6 M5, M6 M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Phosphorus, Phosphate, P, P04 /blood,urine 20.000 M5, M6, NT1, NT5 M5, M6, NT1, NT5 3. Xét nghiệm chức năng thận M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ NT1 – NƯỚC TIỂU 24H (có chất bảo quản HCl): Catecholamines, Metanephrine, Calcium, Magnesium, Phosphorus (Hướng dẫn: Tiểu bỏ hết, bắt đầu từ . . . h, ngày . . . , đến . . . h, ngày . . . Trong thời gian này tiểu được bao nhiêu cho hết vào bình chứa 10ml HCL 6M, lắc đều, để chỗ mát, ngăn mát tủ lạnh, đủ 24 giờ mang đến phòng xét nghiệm) ____________ NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 24 giờ → 7 ngày - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: < 48
Porphobilinogen /urine 300.000 NT4 NT4 NT4 - NƯỚC TIỂU 24H (không chất bảo quản): * Ion đồ (Na, K, Cl), Protein, Điện di protein, Cortisol, Creatinine, C-peptide . . . (Hướng dẫn: Tiểu bỏ hết, bắt đầu từ . . . h, ngày . . . , đến . . . h, ngày . . . Trong thời gian này tiểu được bao nhiêu cho hết vào bình không chất bảo quản, để chỗ mát, ngăn mát tủ lạnh, đủ 24 giờ mang đến phòng xét nghiệm) ____________
Pre Albumin 90.000 M5 M5 1. Xét nghiệm thường quy, 3. Xét nghiệm chức năng thận M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
PRISCA test (Ba thángđầu) (PAPP-A, free β HCG) (Sàng lọc trước sinh) 300.000 M5 M5 M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
PRISCA test (Ba thánggiữa) (AFP, HCG, uE3) (Sàng lọc trước sinh) 300.000 M5 M5 M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
Pro-BNP (NT-proBNP) 400.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.1. Xét nghiệm tim mạch chung, 9.2. Xét nghiệm đánh giá nguy cơ tim mạch, 9.5. Suy tim M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét
Procalcitonin 300.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Progesterone 80.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 7. Tuyến nội tiết, 7.3. Buồng trứng M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét
Prolactin ( PRL ) 80.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 7. Tuyến nội tiết, 7.1. Tuyến yên M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét
Protein /random urine, urine 24 h 25.000 NT4, NT5 NT4, NT5 NT4 - NƯỚC TIỂU 24H (không chất bảo quản): * Ion đồ (Na, K, Cl), Protein, Điện di protein, Cortisol, Creatinine, C-peptide . . . (Hướng dẫn: Tiểu bỏ hết, bắt đầu từ . . . h, ngày . . . , đến . . . h, ngày . . . Trong thời gian này tiểu được bao nhiêu cho hết vào bình không chất bảo quản, để chỗ mát, ngăn mát tủ lạnh, đủ 24 giờ mang đến phòng xét nghiệm) ____________ NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 24 giờ → 7 ngày - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 48 giờ ____________
Protein Bence Jones /urine 25.000 NT5 NT5 26. Bệnh lý Đa-u-tuỷ NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 24 giờ → 7 ngày - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 48 giờ ____________
Protein C 400.000 M3 M3 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.3. Bệnh lý huyết học M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________
Protein Electrophoresis (Điện di Protein)/Blood 250.000 M5 M5 M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
Protein Electrophoresis (Điện di Protein)/Urine 1.500.000 NT4 NT4 NT4 - NƯỚC TIỂU 24H (không chất bảo quản): * Ion đồ (Na, K, Cl), Protein, Điện di protein, Cortisol, Creatinine, C-peptide . . . (Hướng dẫn: Tiểu bỏ hết, bắt đầu từ . . . h, ngày . . . , đến . . . h, ngày . . . Trong thời gian này tiểu được bao nhiêu cho hết vào bình không chất bảo quản, để chỗ mát, ngăn mát tủ lạnh, đủ 24 giờ mang đến phòng xét nghiệm) ____________
Protein S (Free Protein S) 400.000 M3 M3 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.3. Bệnh lý huyết học M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________
Protein total /blood, CSF (Protid total) 20.000 M5, M6 M5, M6 1. Xét nghiệm thường quy, 2. Xét nghiệm chức năng gan, 26. Bệnh lý Đa-u-tuỷ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
PSA (Prostate Specific Antigen) Total 140.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.7. Bộ ung thư tiền liệt tuyến M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét
PSC Screening(Atypical pANCA,cANCA IFT) 600.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
PT (Prothrombin Time) (TQ) (INR) 40.000 M3 M3 12. Xét nghiệm chức năng đông máu, 2. Xét nghiệm chức năng gan, 2.1. Chẩn đoán xơ gan, 2.2. Chẩn đoán viêm gan M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus
PT Mixing (TQ hỗn hợp) 600.000 M3 M3 M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________
PTH (Parathyroid Hormone) (i PTH) 120.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Quantiferon (IGRA) (Liaison), máu toàn phần 1.800.000 M6 M6 31. Bộ xét nghiệm Lao M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Định lượng Renin (Direct Renin)(Liaison) 300.000 M2 M2 10. Xét nghiệm cao huyết áp M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________
Reserve Alkaline (RA) (HCO3) (Dự trữ kiềm) Carbon dioxide (CO2) 25.000 M5, M6 M5, M6 M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Reticulocyte (Hồng cầu lưới) 90.000 M2 M2 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________
RF (Rheumatoid Factor) (Đ.lượng, quantitative) 50.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Rida Allergy ScreenPanel 1 VIỆT(Elisa) Dị nguyên hô hấp&thực phẩm ở VN thường gặp 750.000 M5 M5 21. Xét nghiệm dị ứng M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
Xét nghiệm dị ứng 53 dị nguyên 1.700.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 21. Xét nghiệm dị ứng M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______
ROMA test(HE4 + CA125) (Risk of Ovarian Malignancy Algorithm test) 400.000 M5 M5 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.9 Bộ ung thư buồn trứng M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
RPR địnhlượng (Roche) 50.000 M5, M6 M5, M6 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Rubella IgG 150.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 23. Xét nghiệm kiểm tra tiền sản M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Rubella IgM 150.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 23. Xét nghiệm kiểm tra tiền sản M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Rotavirus/Stool 100.000 Phân Phân CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________
Sàng lọc trước sinh (PRISCA test) ba tháng đầu 300.000 M5 M5 M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
Sàng lọc trước sinh (PRISCA test) ba tháng giữa 300.000 M5 M5 M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
SARS CoV-2 xét nghiệm nhanh kháng nguyên 150.000 Dịch tỵ hầu Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________
SCC (Squamous Cell Carcinoma) 200.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.10. Bộ ung thư cổ tử cung M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét
Schistosoma mansoni IgG (Sán máng)(Elisa) 100.000 M5 M5 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
Semen analysis (Tinh dịch đồ) 250.000 Tinh dịch Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________
Sero Amibe (Elisa) 100.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Sero Fasciola Hepatica (Elisa) 100.000 M5 M5 M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
Sero Filariasis IgG (Elisa) 100.000 M5, M6 M5, M6 M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Sero Malaria (P.f,P.v) Ag (test nhanh) 100.000 M2 M2 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________
SGOT (AST) 20.000 Gan, M2, M5, M6 M2, M5, M6 1. Xét nghiệm thường quy, 2. Xét nghiệm chức năng gan, 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.1. Xét nghiệm tim mạch chung, 9.4. Nhồi máu cơ tim M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét
SGPT (ALT) 20.000 Gan, M2, M5, M6 M2, M5, M6 1. Xét nghiệm thường quy, 2. Xét nghiệm chức năng gan M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét
SHBG (Sex Hormone Binding Globulin) 150.000 M5, M6 M5, M6 7. Tuyến nội tiết, 7.4. Tinh hoàn M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Sirolimus 1.500.000 M2 M2 17. Xét nghiệm chống thải ghép M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________
SLA / LP anti (Elisa) (Soluble liver antigen / Liver Pancreas) 150.000 M5 M5 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
Soi tươi huyết trắng (nấm, KST, tạp trùng, tế bào thượng bì, hồng cầu, bạch cầu . . .) 50.000 Dịch Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________
Soi tươi tìm Demodex 40.000 ..., Da, Phết
Soi tươi tìm nấm (Fungus Exam) Da... (Skin...) 40.000 ..., Da
Soi, nhuộmtìm BK (Tuberculosis) (AFB) 40.000 Dịch, NT5, Đàm Đàm, Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), NT5 31. Bộ xét nghiệm Lao CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT:
Sputum Culture (Cấy đàm) 200.000 Đàm Đàm 28. Xét nghiệm bệnh viêm phổi CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________
Stool Exam (COP) (Tìm KST đường ruột /phân) 40.000 Phân Phân CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________
Strongyloides IgG (Giun lươn)(Elisa) 100.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Syphilis 70.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
T3 (Triiodothyronin) 80.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 5. Xét nghiệm chức năng tuyến giáp M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
T4 (Thyroxin) 80.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 5. Xét nghiệm chức năng tuyến giáp M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Digoxin 120.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 18. Xét nghiệm theo dõi nồng độ thuốc, 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.1. Xét nghiệm tim mạch chung, 9.5. Suy tim M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét
Tacrolimus 550.000 M2 M2 17. Xét nghiệm chống thải ghép M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________
Taenia IgG (Cysticercose)(Sán dải heo)(Elisa) 100.000 M5 M5 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
TCK (aPTT) 40.000 M3 M3 12. Xét nghiệm chức năng đông máu M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________
TCK hỗnhợp (aPTT Mixing) 600.000 M3 M3 M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________
Test Helicobacter Pylori C13 (Urea breath test) HP C13 (Breath test) Xem hướng dẫn lấy mẫu 600.000 Hơi thở 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.5. Bộ ung thư dạ dày, 8. Xét nghiệm bệnh dạ dày
Testosterone 80.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 7. Tuyến nội tiết, 7.4. Tinh hoàn M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét
Testosterone Free (SHBG+ Testosterone) 250.000 M5, M6 M5, M6 7. Tuyến nội tiết, 7.4. Tinh hoàn M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Theophylline (Aminophylline) 600.000 M5 M5 M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
Thyroglobulin (TG) 150.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.12. Bộ ung thư tuyến giáp, 5. Xét nghiệm chức năng tuyến giáp M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét
Tinh dịch đồ (Semen analysis) 250.000 Tinh dịch Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________
TNF alpha (Tumor Necrosis Factor ) 500.000 M5, M6 M5, M6 M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Tổngphântíchnướctiểu(sinh hóa+cặn lắng) (Urinary analysis) (biochem + sediment) 50.000 NT5 NT5 1. Xét nghiệm thường quy, 3. Xét nghiệm chức năng thận, 6. Xét nghiệm đái tháo đường NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 24 giờ → 7 ngày - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 48 giờ ____________ NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 24 giờ → 7 ngày - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 48 giờ ____________ NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nh
Total P1NP (Total Procollagen type 1 aminoterminalpropeptide) 500.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 25. Bộ loãng xương M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Toxocara canis IgG (Giun đũa chó)(Elisa) 100.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Toxoplasma IgG (Toxoplasma gondii) 150.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 23. Xét nghiệm kiểm tra tiền sản, 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét
Toxoplasma IgM (Toxoplasma gondii) 150.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 23. Xét nghiệm kiểm tra tiền sản, 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét
TQ (PT) (INR) 40.000 M3 M3 M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________
TQ hỗn hợp (PT Mixing) 600.000 M3 M3 M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________
Transferrin (Hemosiderophilin, Siderophilin) 50.000 M5, M6 M5, M6 M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Transferrin Saturation (Độ bão hòa Transferrin) 90.000 M5, M6 M5, M6 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Trichinella Spiralis IgG (Giun xoắn)(Elisa 100.000 M5, M6 M5, M6 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Trichinella Spiralis IgM (Giun xoắn)(Elisa) 100.000 M5, M6 M5, M6 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Triglycerides 25.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 1. Xét nghiệm thường quy, 11. Lipid profile M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét
Troponin I hs / Phân tầng nguy cơ (Abbott) 100.000 M5, M6 M5, M6 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.1. Xét nghiệm tim mạch chung M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Troponin T hs (TnT-hs) 100.000 M5, M6 M5, M6 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.1. Xét nghiệm tim mạch chung M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
TS - TC (Bleeding time & Clotting time) 20.000
TSH Receptor Ab (TRAb) 400.000 M5 M5 5. Xét nghiệm chức năng tuyến giáp M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
TSH u.sensitive(3rd G) (Thyroid Stimulating Hormone) 80.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 5. Xét nghiệm chức năng tuyến giáp, 7. Tuyến nội tiết, 7.1. Tuyến yên M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét
TSI (Thyroid Stimulating Immunoglobulins) 450.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 5. Xét nghiệm chức năng tuyến giáp M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Tuberculosis Culture (MTB) (BK) 200.000 Dịch, NT5, Đàm Đàm, Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), NT5 31. Bộ xét nghiệm Lao CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT:
Tuberculosis Culture (MGIT) Bệnh phẩm tươi không quá 4 giờ, hoặc trong môi trường Stuart Amies không quá 1 ngày 800.000 Dịch/mô sinh thiết trong tube bảo quản Hport kèm Clotest, Mô sinh thiết trong tube bảo quản hoặc trong Clotest Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________
Tuberculosis PCR (MTB) (BK) 200.000 Dịch, NT5, Đàm Đàm, Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), NT5 31. Bộ xét nghiệm Lao CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT:
Tỷ lệ Protein/Creatinine /urine random (uPCR) 50.000 NT5 NT5 NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 24 giờ → 7 ngày - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 48 giờ ____________
Tỷ lệ PSA (PSA Total + Free PSA) 280.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.7. Bộ ung thư tiền liệt tuyến M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét
Tỷ số A/G (Tỷ số Albumin / Globulin) 40.000 M5, M6 M5, M6 M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Urea breath test (H. Pylori C13 breath test) (Test HP C13) Xem hướng dẫn lấy mẫu 600.000 Hơi thở
Urea 20.000 M5, M6, NT5 M5, M6, NT5 1. Xét nghiệm thường quy, 3. Xét nghiệm chức năng thận M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 24 giờ → 7 ngày - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 48 giờ ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ;
Urea Clearance (Độ thanh thải urea) 50.000 M6, NT2 + M5, Thận M5, M6, NT2 3. Xét nghiệm chức năng thận M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ NT2 - NƯỚC TIỂU 2H: Creatinine clearance, Urea clearance (kết hợp xét nghiệm máu) (Hướng dẫn: Tiểu bỏ hết, sau đó uống khoảng 200 ml nước lọc Bắt đầu tiểu vào chai sạch, từ . . . h đến . . . h, trong khoảng 2 giờ) ____________
Uric Acid 25.000 M2, M5, M6, NT4 M2, M5, M6, NT4 3. Xét nghiệm chức năng thận M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ NT4 - NƯỚC TIỂU 24H (không chất bảo quản): * Ion đồ (Na, K, Cl), Protein, Điện di protein, Cortisol, Creatinine, C-peptide . . . (Hướng dẫn: Tiểu bỏ hết, bắt đầu tư
Urinary analysis (biochem + sediment) 50.000 NT5 NT5 NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 24 giờ → 7 ngày - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 48 giờ ____________
Urinary iodine (RU) (ICP-MS) 1.200.000 NT5 NT5 NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 24 giờ → 7 ngày - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 48 giờ ____________
Valproic acid (orfil) 600.000 M5 M5 M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
Vancomycin 500.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 18. Xét nghiệm theo dõi nồng độ thuốc M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Varicella Zoster VirusDNA Realtime(Đ.tính) (Máu, dịch phết, dịch não tủy, sang thương) VZV 250.000 Dịch, M2, M5 Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), M2, M5 16. Sinh học phân tử CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), C
VaricellaZoster Virus IgM (Liaison) 250.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______
Viêm đa cơ tự miễn, viêm phổi mô kẽ ( Inflammatory Myopathies) 1.800.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Viêm não Nhật Bản IgG (Japanese Encephalitis)(Elisa) 450.000 M5 M5 M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
Viêm não Nhật Bản IgM (Japanese Encephalitis)(Elisa) 450.000 M5 M5 M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________
Viêm não Nhật Bản PCR(Japanese Encephalitis) 550.000 Dịch não tủy Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________
Viêm não tự miễn (Autoimmune Encephalitis) 3.000.000 Dịch não tủy, M2, M5, M6 Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), M2, M5, M6 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), C
Vitamin B12 (Cyanocobalamin) (B12) 120.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Vitamin B6 1.400.000 M2 M2 M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________
Vitamin D Total (25 – Hydroxyvitamin D) 300.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 25. Bộ loãng xương M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
VLDL Cholesterol 25.000 M5, M6 M5, M6 11. Lipid profile M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
LDL Cholesterol 25.000 M5, M6 M5, M6 1. Xét nghiệm thường quy, 10. Xét nghiệm cao huyết áp M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
VS (Vitesse de Sédimentation) (ESR) (Tốc độ lắng máu) 30.000 M3 M3 M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________
WIDAL Test 100.000 M5, M6 M5, M6 M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
ZINC (Kẽm) 150.000 M5, M6 M5, M6 M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________
Measles IgM (Sởi) (Liaison)/ (Elisa) 250.000 M2, M5, M6
Paragonimus IgG (Sán lá phổi)(Elisa) 100.000 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán
Lupus Anticoagulant Screen 450.000 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.3. Bệnh lý huyết học
Tên Xét Nghiệm Loại Mẫu Nhóm Xét Nghiệm

Cập nhật xét nghiệm mới

Cập nhật xét nghiệm mới

Thuật toán đa biến ASAP trong phân tầng nguy cơ Ung thư biểu mô tế bào gan (HCC)

Cập nhật xét nghiệm mới

07 Xét Nghiệm Nhanh Phát Hiện Chất Gây Nghiện Trong Máu: Amphetamine (AMP), Barbiturates (BAR), Benzodiazepines (BZO), Cocaine (COC),Ecstasy (MDMA), Methamphetamine (MET), Marijuana (THC)

Cập nhật xét nghiệm mới

Xét Nghiệm Anti-IA2 (ICA 512 Ab) (CLIA) trên Mẫu Huyết Thanh/ Huyết Tương (EDTA)

Cập nhật xét nghiệm mới

Xét nghiệm phát hiện nhanh: Panel 10 loại Ma túy trong nước tiểu

Cập nhật xét nghiệm mới

Cập nhật kỹ thuật xét nghiệm IAA – Insulin autoantibodies (CLIA)