Skip to main content

Danh mục xét nghiệm

Tra cứu các danh mục xét nghiệm đã được phân loại & cập nhật mới tại Medic Lab

Phân loại xét nghiệm

Tên Xét Nghiệm Giá Tiền (VND) Loại Mẫu Mẫu Xét Nghiệm Nhóm Xét Nghiệm Hướng Dẫn Chi Tiết
17-OH Progesterone (17-Hydroxyprogesterone)(Elisa) 120.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 31. Bộ xét nghiệm Lao, 7. Tuyến nội tiết, 7.2. Tuyến thượng thận 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
ARR (Tỉ lệ Aldosterone/Direct Renin) 650.000 M2 M2 10. Xét nghiệm cao huyết áp
A / G (Tỷ số Albumin / Globulin) 40.000 M5, M6 M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
A1c (Hb A1c) (Hemoglobin A1c) 110.000 M2 máu toàn phần M2
ABO & Rhesus (Nhóm máu ABO & Rh) 70.000 M2, máu toàn phần M2
Acetaminophen 600.000 *,M5 *, M5 18. Xét nghiệm theo dõi nồng độ thuốc ( Mẫu gửi ) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Acetyl Cholinesterase (Cholinesterase) (CHE) 50.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Acetylcholine receptor Ab (AChR) 500.000 *,M5 *, M5 ( Mẫu gửi ) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Acid Lactic (Lactic acid, Lactate) 30.000 M1: ly tâm ngay tách huyết tương M1 Amoniac: EDTA 2ml, gởi trong vòng 30 phút, giữ ở 2 - 8ºC, mẫu ở xa không nhận. Homocysteine: EDTA, heparin, hoặc máu đông 2 ml, ly tâm ngay, lấy plasma, serum Acid Lactic: dùng ống có kháng đông NaF, lấy máu → ly tâm ngay tách huyết tương Glucose: dùng NaF giữ glucose được lâu hơn IGRA (Quantiferon): phải dùng máu toàn phần cho vào tube BD Vacutainer Lithium Heparin > 4 ml
Acid Uric /blood,Urine (AU) (Urat) (Uric Acid) 25.000 M5, M6, NT5 M5, M6, NT5 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
ACTH (morning)(Adreno Cortico Trophic Hormone) 150.000 M2 M2 7. Tuyến nội tiết, 7.1. Tuyến yên
Actitest – Fibrotest (Chẩn đoán xơ gan) (Áp dụng ≥ 15 tuổi) 1.200.000 Gan, M5 M5 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
ADA (Adenosine Deaminase) 170.000 Dịch, M2, M5 Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), M2, M5 31. Bộ xét nghiệm Lao Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
ADDIS count (Cặn ADDIS) 30.000 NT3 NT3
Adeno virus IgG (Elisa) 150.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Adiponectin 250.000 M2, M5 M2, M5 6. Xét nghiệm đái tháo đường Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
AFB (Acid-fast bacillus) (BK) (Tuberculosis) nhuộm, soi KHV 40.000 Dịch, NT5, Đàm Đàm, Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), NT5 31. Bộ xét nghiệm Lao
AFP (Alpha-fetoprotein) 100.000 M5, M6 M5, M6 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.2. Bộ ung thư gan, 15.6. Bộ ung thư đại trực tràng, 15.8. Bộ ung thư tinh hoàn, 15.9 Bộ ung thư buồn trứng, 2. Xét nghiệm chức năng gan, 2.1. Chẩn đoán xơ gan Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
AIH Screening: (SMA IFT, LKM-1 IFT, F-actin IFT, AMA IFT, ANA global ) 900.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
AIH type I, PBC monitoring(SMA IFT, AMA IFT) 400.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
AIH type I/II monitoring(SMA IFT, LKM-1 IFT) 400.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Albumin /blood 20.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 2. Xét nghiệm chức năng gan Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Micro Albumin/urine 40.000 NT5 NT5 3. Xét nghiệm chức năng thận, 6. Xét nghiệm đái tháo đường
Aldolase 150.000 *, M5 *, M5 ( Mẫu gửi ) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Aldosterone (Liaison) 350.000 M2 M2 10. Xét nghiệm cao huyết áp, 7. Tuyến nội tiết, 7.2. Tuyến thượng thận
Anti C1q (Quantitative)(Elisa) 350.000 M2 M2 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn
Alkaline Phosphatase (ALP) (Phosphatase Kiềm) 40.000 M5, M6 M5, M6 1. Xét nghiệm thường quy, 2. Xét nghiệm chức năng gan, 25. Bộ loãng xương Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Alpha 1 – antitrypsine 50.000 M2, M5 M2, M5 2. Xét nghiệm chức năng gan, 2.1. Chẩn đoán xơ gan, 2.2. Chẩn đoán viêm gan Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Alpha 1 – antitrypsine /stool 450.000 *, Phân: 10g *, Phân ( Mẫu gửi )
Alpha 2 – macroglobulin 200.000 M5, M6 M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
ALT (Alanin aminotransferase) SGPT 20.000 Gan, M2, M5, M6 M2, M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
AMA-M2 (Antimitochondrial Ab)(Elisa) 150.000 M5 M5 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
AMH. V2 (AntiMullerian Hormone)(tự động) 550.000 M5, M6 M5, M6 7. Tuyến nội tiết, 7.3. Buồng trứng Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Amibe /serum (sero Amibe) (Entamoeba histolytica)(Elisa) 100.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Amibe /stool (Entamoeba histolytica ) 40.000 Phân Phân
Amoniac /blood (NH3) (gửi mẫu trong vòng 30') 80.000 M1 (EDTA) M1 2. Xét nghiệm chức năng gan, 2.1. Chẩn đoán xơ gan Amoniac: EDTA 2ml, gởi trong vòng 30 phút, giữ ở 2 - 8ºC, mẫu ở xa không nhận. Homocysteine: EDTA, heparin, hoặc máu đông 2 ml, ly tâm ngay, lấy plasma, serum Acid Lactic: dùng ống có kháng đông NaF, lấy máu → ly tâm ngay tách huyết tương Glucose: dùng NaF giữ glucose được lâu hơn IGRA (Quantiferon): phải dùng máu toàn phần cho vào tube BD Vacutainer Lithium Heparin > 4 ml
Amylase /blood, urine, fluid 40.000 Dịch, M5, M6, NT5 Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), M5, M6, NT5 7. Tuyến nội tiết, 7.5. Tuyến tuỵ Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
ANA global (ANA IFT) 200.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
ANA Profile 23 IgG (IFT) 1.800.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
ANA Test (Anti Nuclear Ab)(Elisa) 100.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
ANA-8-Profile (Elisa) (Anti SSA60, SSA52, SSB, RNP-68, Sm, Scl-70, J0- 1,CENP-B) 1.200.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
ANCA IFT/Kidney screening (pANCA+cANCA) 600.000 M2, M5, M6, Thận M2, M5, M6 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Angiostrongylus cantonensis IgG (Giun tròn)(Elisa) 100.000 M5, M6 M5, M6 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Angiostrongylus cantonensis IgM (Giun tròn)(Elisa) 100.000 M5, M6 M5, M6 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Anti beta2 glycoprotein 1 IgG (Beta 2GP1 IgG) 600.000 M3, M5 M3, M5 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn, 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.3. Bệnh lý huyết học 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Anti beta2 glycoprotein 1 IgM (Beta 2GP1 IgM) 600.000 M3, M5 M3, M5 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn, 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.3. Bệnh lý huyết học 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Anti C 1q (Đ. Lượng, quantitative)(Elisa) 350.000 M5, M6 M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Anti Cardiolipin IgG (Elisa) 150.000 M5 M5 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn, 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.3. Bệnh lý huyết học Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Anti Cardiolipin IgM (Elisa) 150.000 M5 M5 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn, 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.3. Bệnh lý huyết học Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Anti CCP (Anti Cyclic Citrullinated Peptide) 200.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Anti ds DNA (Anti double stranded DNA) (Elisa) 200.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Anti GAD (Anti Glutamic Acid Decarboxylase)(CLIA) 350.000 M2, M5 M2, M5 6. Xét nghiệm đái tháo đường Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Anti -GBM IFT 400.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Anti HAV IgG 150.000 M5, M6 M5, M6 4. Xét nghiệm viêm gan siêu vi ABCDE, 4.1. Hepatitis A Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Anti HAV IgM 150.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 4. Xét nghiệm viêm gan siêu vi ABCDE, 4.1. Hepatitis A Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Anti HAV Total 150.000 M5, M6 M5, M6 4. Xét nghiệm viêm gan siêu vi ABCDE, 4.1. Hepatitis A Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Anti HBc Total 150.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 4. Xét nghiệm viêm gan siêu vi ABCDE, 4.2. Hepatitis B Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Anti HBc IgM 150.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 4. Xét nghiệm viêm gan siêu vi ABCDE, 4.2. Hepatitis B Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
HBcrAg 500.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 4. Xét nghiệm viêm gan siêu vi ABCDE, 4.2. Hepatitis B Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Cortisol/Blood 120.000 M2, M5, M6, NT4 M2, M5, M6, NT4 10. Xét nghiệm cao huyết áp, 7. Tuyến nội tiết, 7.2. Tuyến thượng thận Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Anti HBe 90.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 4. Xét nghiệm viêm gan siêu vi ABCDE, 4.2. Hepatitis B Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Anti HBs 90.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 4. Xét nghiệm viêm gan siêu vi ABCDE, 4.2. Hepatitis B Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Anti HDV Total (Liaison) 500.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 4. Xét nghiệm viêm gan siêu vi ABCDE, 4.4. Hepatitis D 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Anti HEV IgG (Elisa) 150.000 M5, M6 M5, M6 4. Xét nghiệm viêm gan siêu vi ABCDE, 4.5. Hepatitis E Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Anti HEV IgM (Elisa) 150.000 M5, M6 M5, M6 4. Xét nghiệm viêm gan siêu vi ABCDE, 4.5. Hepatitis E Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Anti HIV (xem HIV Combo Ag/Ab Abbott) 100.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Anti Histone Ab 800.000 *, M5 *, M5 ( Mẫu gửi ) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Anti ICA (Islet cell Autoantibody) (CLIA) 400.000 M5 M5 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Anti Insulin Ab (IAA)(CLIA) 500.000 M2, M5 M2, M5 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Anti LKM-1 (Liver Kidney Microsomal) (Elisa) 150.000 M5, Thận M5 2. Xét nghiệm chức năng gan, 2.2. Chẩn đoán viêm gan, 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Anti Microsomal (TPO Ab) (Anti TPO) 120.000 M5, M6 M5, M6 5. Xét nghiệm chức năng tuyến giáp Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Anti Mycoplasma pneumonia IgM (Liaison) 250.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Anti Nucleosome (Elisa) 150.000 M5 M5 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Anti Phospholipid IgG (Elisa) 150.000 M5 M5 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn, 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.3. Bệnh lý huyết học Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Anti Phospholipid IgM (Elisa) 150.000 M5 M5 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn, 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.3. Bệnh lý huyết học Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Anti SLA/LP (Elisa) (Soluble liver antigen/Liver Pancreas) 150.000 M5 M5 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Anti Sm (Anti Smith)(Elisa) 100.000 M5 M5 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Anti Thrombin III (AT III) 200.000 M3 M3 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.3. Bệnh lý huyết học 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml)
Anti Thyroglobulin 120.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 5. Xét nghiệm chức năng tuyến giáp Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Anti Xa 250.000 M3, Chuyển PXN trong 4h M3 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.3. Bệnh lý huyết học 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml)
Áp lực thẩm thấu máu (Osmolarity blood) 200.000 M5 M5 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Áp lực thẩm thấu nước tiểu (Osmolarity urine) 100.000 NT5 NT5
APO lipoprotein A-1 50.000 M5, M6 M5, M6 11. Lipid profile, 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.1. Xét nghiệm tim mạch chung Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
APO lipoprotein B 50.000 M5, M6 M5, M6 11. Lipid profile, 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.1. Xét nghiệm tim mạch chung Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
aPTT (TCK) 40.000 M3 M3 12. Xét nghiệm chức năng đông máu 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml)
aPTT Mixing (TCK hỗn hợp) 600.000 M3 M3 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml)
Aqua Porin Protein-4 và MOG(IFT) (Xét nghiệm kháng thể AQP4 và MOG) 3.000.000 CFS, M2, M5, M6 M2, M5, M6 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Arsenic (ICP-MS) 800.000 M2, máu toàn phần M2, M5 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
ADH (Anti Diuretic Hormone) 600.000 *,M2: 4ml *, M2 7. Tuyến nội tiết, 7.1. Tuyến yên ( Mẫu gửi )
Ascaris lumbricoides IgG (Giun Đũa) (Elisa) 100.000 M5 M5 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Ascaris lumbricoides IgM (Giun Đũa) (Elisa) 100.000 M5 M5 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
ASO (Anti Streptolysin O)(Đ.lượng, quantitative) 50.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Aspergillus IgG (Elisa) 200.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 30. Bộ xét nghiệm nhiễm nấm 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Aspergillus IgM (Elisa) 200.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 30. Bộ xét nghiệm nhiễm nấm 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
AST (Aspartat aminotransferase) SGOT 20.000 Gan, M2, M5, M6 M2, M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
LDH-L 25.000 Dịch, M5, M6 Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), M5, M6 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.1. Xét nghiệm tim mạch chung, 9.4. Nhồi máu cơ tim Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Ancylostoma IgM (Giun móc)(Elisa) 120.000 M5 M5 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Ancylostoma IgG (Giun móc)(Elisa) 120.000 M5 M5 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
B.N.P (B type Natriuretic Peptide) 500.000 M2 M2
Bacteriologic Culture (Cấy VT & KSĐ, Culture & antibiogram) 200.000 Dịch, M5, NT5, Đàm Đàm, Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), M5, NT5 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Bệnh nhược cơ (Myasthenia gravis) (IFT) (Musk Ab & AchR-E) 2.200.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Beta 2 Micro Globulin (B2M) 140.000 M5, M6, NT5 M5, M6, NT5 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 26. Bệnh lý Đa-u-tuỷ Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Beta hCG 120.000 M2, M5, M6, NT5 M2, M5, M6, NT5 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.8. Bộ ung thư tinh hoàn, 15.9 Bộ ung thư buồn trứng Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Bicarbonat (HCO3-) (Reserve Alkaline) (Dự trữ kiềm) 25.000 M5, M6, đậy nắp kín M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Bilan Lipid (Lipid Panel) 125.000 M5, M6 M5, M6 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.1. Xét nghiệm tim mạch chung Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Bilirubin D 20.000 M5, M6 M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Bilirubin T 20.000 M5, M6 M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Bilirubin, T , D, I 40.000 M5, M6 M5, M6 1. Xét nghiệm thường quy, 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu, 2. Xét nghiệm chức năng gan Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
BK (Tuberculosis) (AFB) nhuộm, soi KHV 40.000 Dịch, NT5, Đàm Đàm, Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), NT5 31. Bộ xét nghiệm Lao
BK (Tuberculosis) Culture 200.000 Dịch, NT5, Đàm Đàm, Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), NT5 31. Bộ xét nghiệm Lao
BK (Tuberculosis) PCR 200.000 Dịch, NT5, Đàm Đàm, Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), NT5
BK Virus & JC virus 2.000.000 M2, NT5 M2, NT5 16. Sinh học phân tử
Bleeding time & Clotting time (TS-TC) 20.000
Blood Culture (Cấy máu) 200.000 Lọ cấy máu
Blood Group (ABO+Rh) (Nhóm máu ABO+Rh) 70.000 M2, máu toàn phần M2
C1 inhibitor (Inactivator) 750.000 *, M5 *, M5 ( Mẫu gửi ) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
C3 (Complement) 70.000 M5, M6 M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
C4 (Complement) 70.000 M5, M6 M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Ca /blood (Calcium) (Calci toàn phần) 20.000 M5, M6 (ly tâm ngay) M5, M6 25. Bộ loãng xương Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Ca++ /blood (Calci ion hóa) 20.000 M5 (giữ kỵ khí) M5 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Ca /urine 24 h (Calci niệu) 20.000 NT1 NT1
CA 19-9 140.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.11. Bộ ung thư tuỵ, 15.6. Bộ ung thư đại trực tràng, 8. Xét nghiệm bệnh dạ dày Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
CA 72-4 (Cancer antigen 72-4) 140.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.5. Bộ ung thư dạ dày, 15.6. Bộ ung thư đại trực tràng, 8. Xét nghiệm bệnh dạ dày Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
CA 15-3 (Breast.Cancer) 140.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.4. Bộ ung thư vú Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
CA 125 (O.M Cancer) 140.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.9 Bộ ung thư buồn trứng Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Calcitonin (Thyrocalcitonin) 140.000 M5, M6 M5, M6 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.12. Bộ ung thư tuyến giáp, 26. Bệnh lý Đa-u-tuỷ, 5. Xét nghiệm chức năng tuyến giáp Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Calprotectin /stool (Liaison) 750.000 Phân 5g Phân 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.6. Bộ ung thư đại trực tràng
Candida IgG (Elisa) 150.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 30. Bộ xét nghiệm nhiễm nấm 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Candida IgM (Elisa) 150.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 30. Bộ xét nghiệm nhiễm nấm 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Cardiolipin IgM (anti Cardiolipin IgM) (Elisa) 150.000 M5 M5 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Catecholamines : (Adrenaline (Epinephrine)+ Nor adrenaline(Nor epinephrine)+Dopamine)(Elisa) 600.000 M2, NT1 M2, NT1 10. Xét nghiệm cao huyết áp, 7. Tuyến nội tiết, 7.2. Tuyến thượng thận
Cấy BK (Tuberculosis Culture) 200.000 Dịch, NT5, Đàm Đàm, Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), NT5
Cấy HP+KSĐ+PCR+CYP2C19 1.200.000 * Dịch/mô sinh thiết trong tube bảo quản Hport kèm Clotest *, Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) ( Mẫu gửi )
Cấy nấm (Fungus Culture) 250.000 Dịch, Máu, Nước tiểu, Đàm Đàm, Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) 30. Bộ xét nghiệm nhiễm nấm
PCR NẤM /Cấy nấm/giải trình tự( Sequencing) 950.000 *, Đĩa vi khuẩn/vi nấm sau cấy * 30. Bộ xét nghiệm nhiễm nấm ( Mẫu gửi )
Cấy vi trùng & kháng sinh đồ (Bacteriologic & antibiogam) 200.000 Dịch, M5, NT5, Phân, Đàm Đàm, Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), M5, NT5, Phân Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
CBC (Complete Blood Count)(Công thức máu) (NGFL) (Huyết đồ) (NFS) 80.000 M2, máu toàn phần M2
CD4 / CD8 450.000 M2, máu toàn phần M2
CEA (Carcino Embryonic Antigen) 140.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.10. Bộ ung thư cổ tử cung, 15.11. Bộ ung thư tuỵ, 15.12. Bộ ung thư tuyến giáp, 15.3. Bộ ung thư phổi, 15.4. Bộ ung thư vú, 15.5. Bộ ung thư dạ dày Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Ceton (Keton) (Aceton) (β-Hydroxybutyrate) 20.000 M5, M6, NT5 M5, M6, NT5 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Chì /máu (Plomb) (Lead) 350.000 M2, M6, máu toàn phần M2
Chlamydia pneumoniae IgG (Elisa) 150.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 28. Xét nghiệm bệnh viêm phổi 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Chlamydia pneumoniae IgM (Elisa) 150.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 28. Xét nghiệm bệnh viêm phổi 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Chlamydia trachomatis - Neisseria gonorrhoeae DNA 250.000 Dịch, NT5 Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), NT5 16. Sinh học phân tử, 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục
Chlamydia trachomatis IgM (Elisa) 150.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Cholesterol total 25.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 1. Xét nghiệm thường quy, 11. Lipid profile, 2. Xét nghiệm chức năng gan, 5. Xét nghiệm chức năng tuyến giáp Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Cholinesterase (Acetyl Cholinesterase) (CHE) 50.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Clonorchis sinensis IgG (Sán lá gan nhỏ)(Elisa) 100.000 Gan, M5, M6 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán
Clonorchis sinensis IgM (Sán lá gan nhỏ)(Elisa) 100.000 Gan, M5, M6 M5, M6 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
CMV- DNA 700.000 M2, NT5 M2, NT5 16. Sinh học phân tử
CMV IgG (Cytomegalo Virus)(Abbott) 150.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 23. Xét nghiệm kiểm tra tiền sản Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
CMV IgM (Cytomegalo Virus)(Abbott) 150.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 23. Xét nghiệm kiểm tra tiền sản Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Coagulation Profile (PT, aPTT, Fibrinogen, CBC) 160.000 M3 M3 12. Xét nghiệm chức năng đông máu 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml)
Công thức máu (NGFL)(Huyết đồ)(CBC)(NFS) 80.000 M2, máu toàn phần M2
Cồn /máu (Ethanol)(không dùng cồn khử trùng tay) 40.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Copper (Cu) (Đồng tự do) 60.000 M5, M6 M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Cu /urine (ICP-MS) (Đồng) 800.000 *, NT4 *, NT4 ( Mẫu gửi )
Coproporphyrin (Quantitative) 200.000 *, NT4 10% sodium carbonate *, NT4 ( Mẫu gửi )
Cortisol /nướcbọt (saliva) 120.000 Nước bọt
C-peptide 150.000 M2, M5, M6, NT4 M2, M5, M6, NT4 6. Xét nghiệm đái tháo đường Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
CPK (CK) (Creatine Phosphat Kinase) 60.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
CPK-MB 60.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.1. Xét nghiệm tim mạch chung, 9.4. Nhồi máu cơ tim Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Creatinin (Độ lọc cầu thận, eGFR) 20.000 M2, M5, M6, NT4, NT5, Thận M2, M5, M6, NT4, NT5 1. Xét nghiệm thường quy, 3. Xét nghiệm chức năng thận Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
CKD-EPI Creatinine-Cystatin C Equation (2021) 120.000 M5, M6 M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Creatinin clearance (Độ thanh thải Creatinin) 50.000 M6, NT2 + M5 M5, M6, NT2 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
CRP hs (C-Reactive Protein) CRP Đ.Lượng, quantitative 55.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
CSF (Cerebro Spinal Fluid, dịch não tủy) analysis 100.000 CSF chuyển ngay PXN
Cyclosporine 400.000 M2 M2 17. Xét nghiệm chống thải ghép
Cyfra 21-1 140.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.3. Bộ ung thư phổi Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
CYP2 C19* 2* 3 genotype 700.000 M2, máu toàn phần 2ml M2 16. Sinh học phân tử, 19. Xét nghiệm đánh giá đáp ứng thuốc
Cystatin C 100.000 M5, M6 M5, M6 3. Xét nghiệm chức năng thận Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Cysticercosis (Taenia Solium) IgM (Sán dải heo)(Elisa) 100.000 M5, M6 M5, M6 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Cysticercosis IgG(Taenia Solium)(Sán dải heo)(Elisa) 100.000 M5 M5 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
D.Dimer 250.000 M3 M3 12. Xét nghiệm chức năng đông máu, 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.3. Bệnh lý huyết học 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml)
Dengue Fever (IgM+IgG) 150.000 M5, M6 M5, M6 32. Xét nghiệm sốt xuất huyết Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Dengue NS1 Ag 150.000 M5, M6 M5, M6 32. Xét nghiệm sốt xuất huyết Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
DHEA SO4 (Dehydro Epi Androsterone) 120.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 7. Tuyến nội tiết, 7.2. Tuyến thượng thận Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Dị ứng Rida Allergy Screen (Panel 1 Việt )(Elisa) Dị nguyên hô hấp và thực phẩm ở VN thường gặp 750.000 M5 M5 21. Xét nghiệm dị ứng Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Dị ứng Rida Allergy Screen (Panel 4) (Elisa) Dị ứng trẻ em 750.000 M5 M5 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Dị ứng 53 dị nguyên 1.700.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 21. Xét nghiệm dị ứng 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Dị ứng trẻ em (14 dị nguyên) 1.500.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Dịch màng bụng, phổi . . . (Fluid analysis) 100.000 CSF chuyển ngay PXN Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid)
Dịch não tủy (CSF: Cerebro Spinal Fluid analysis) 100.000 CSF chuyển ngay PXN
Điện di Hemoglobin (Hb electrophoresis) 300.000 M2, máu toàn phần M2 14. Điện di
Điện di MD cố định Kappa, Lambda light chains (Immunofixation electrophoresis)(Đ.tính,qualitative) 900.000 M5 M5 14. Điện di Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Điện di Protein /máu (Protein electrophoresis) 250.000 M5, M6 M5, M6 14. Điện di, 2. Xét nghiệm chức năng gan, 26. Bệnh lý Đa-u-tuỷ Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Điện di Protein /nước tiểu 1.500.000 NT4 NT4 14. Điện di
Định lượng FLC Kappa & Lambda (Free light chains type Kappa and Lambda) 1.200.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 14. Điện di, 26. Bệnh lý Đa-u-tuỷ Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Định lượng IgA+IgG+IgM 210.000 M5, M6 M5, M6 14. Điện di Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Định lượng sỏi thận(Stone analysis, physical) 850.000 *, Mẫu sỏi khô * ( Mẫu gửi )
Độ bảo hòa Transferrin (Transferrin Saturation) (Iron, Transferrin) 90.000 M5, M6 M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Độ lọc cầu thận (eGFR) (Creatinin /serum) 20.000 M5, M6, Thận M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Độ thanh thải Creatinin (Creatinin clearance) 50.000 M6, NT2 + M5 M5, M6, NT2 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Đồng (Copper) (Cu) 60.000 M5, M6 M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Đồng (Cu) (urine / ICP-MS) 800.000 *, NT4 *, NT4, NT5 ( Mẫu gửi )
Ceruloplasmine (Đồng kết hợp protein) 75.000 M5, M6 M5, M6 2. Xét nghiệm chức năng gan, 2.1. Chẩn đoán xơ gan, 2.2. Chẩn đoán viêm gan Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Đột biến BRAF/NRAS 3.600.000 Mô GPB 16. Sinh học phân tử
Đột biến EGFR (EGFR Mutant) 4.800.000 *, M2 (5ml) , Mô GPB *, M2 16. Sinh học phân tử ( Mẫu gửi )
Đột biến KRAS 3.600.000 Mô GPB 16. Sinh học phân tử
Đường huyết đói (Glucose FPG) Fasting Plasma Glucose Đường huyết bất kỳ (Glucose Random) 20.000 M2, M5, M6, NaF M2, M5, M6 1. Xét nghiệm thường quy, 3. Xét nghiệm chức năng thận, 6. Xét nghiệm đái tháo đường Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Dự trữ kiềm (Reserve Alkaline) (RA) (HCO3) Carbon dioxide (CO2) 25.000 M5, M6 M5, M6 1. Xét nghiệm thường quy, 25. Bộ loãng xương, 3. Xét nghiệm chức năng thận Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
EASYPREP 450.000 Dịch Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid)
EASYPREP+HPV SCREENING 16 Genotypes 850.000 Dịch Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.10. Bộ ung thư cổ tử cung, 16. Sinh học phân tử
EBV- VCA IgA (Elisa) 170.000 M3, M5, M6 M3, M5, M6 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
EBV- VCA IgG (Epstein-Barr Virus)(Liaison) 170.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
EBV- VCA IgM (Epstein-Barr Virus)(Liaison) 170.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
EBV-DNA 700.000 M2 M2 16. Sinh học phân tử
Echinococcus IgG (Sán dải chó)(Elisa) 100.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Echinococcus IgM (Hydatid) (Sán dải chó)(Elisa) 100.000 M5, M6 M5, M6 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
eGFR (estimated Glomerular Filtration Rate, Độ lọc cầu thận) 20.000 M5, M6, Thận M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
EGFR Mutant (Đột biến EGFR) (Epidermal Growth Factor Receptor) 4.800.000 *, M2 (5ml) , Mô GPB *, M2 16. Sinh học phân tử ( Mẫu gửi )
Electrolytes (Na, K, Ca, Cl) (Ionogramme) (Ion đồ) 80.000 M5, M6, NT4 M5, M6, NT4 1. Xét nghiệm thường quy, 3. Xét nghiệm chức năng thận Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Electrophoresis Protein /blood 250.000 M5 M5 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
ENA 6 – Profile (Elisa) (Anti SSA, SSB, RNP-68, Sm, Scl-70, J0-1) 1.000.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Enterovirus IgG (Elisa) 150.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Enterovirus IgM (Elisa) 150.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
EPO (Erythropoietin) 200.000 M5, M6 M5, M6 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
ESR (Erythrocyte Sedimentation Rate) (VS) (Tốc độ lắng máu) 30.000 M3, máu toàn phần M3 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml)
Estradiol (E2) 80.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Everolimus 800.000 M2, máu toàn phần M2 17. Xét nghiệm chống thải ghép
F-actin IFT 200.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Factor V 200.000 M3 M3 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.3. Bệnh lý huyết học 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml)
Factor V Leiden (APC Resistance V) 250.000 M3 M3 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.3. Bệnh lý huyết học 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml)
Fasciola Hepatica /blood (Sán lá gan) (Sero Fasciola sp IgG)(Elisa) 100.000 Gan, M5 M5 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Fer /serum (Sắt /huyết thanh) (Iron) 40.000 M5, M6, tách < 1 giờ M6 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu
Ferritin 100.000 M2, M5, M6 M5, M6 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu, 2. Xét nghiệm chức năng gan, 2.1. Chẩn đoán xơ gan, 2.2. Chẩn đoán viêm gan Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Fibrinogen 40.000 M3 12. Xét nghiệm chức năng đông máu
Fibrotest - Actitest (Chẩn đoán xơ gan) (Áp dụng ≥ 15 tuổi) 1.200.000 Gan, M5 M5 2. Xét nghiệm chức năng gan, 2.1. Chẩn đoán xơ gan Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Filariasis /serum (giun chỉ) (sero Filariasis) 100.000 M5, M6 M5, M6 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Fluid analysis (Phân tích dịch màng bụng, phổi…) 100.000 CSF chuyển ngay PXN Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid)
FOB (Fecal Occult Blood) (Định tính máu ẩn /phân) 50.000 Phân Phân 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu
Folate (serum) 120.000 M5 M5 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Free PSA 140.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.7. Bộ ung thư tiền liệt tuyến Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Free T3 80.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 5. Xét nghiệm chức năng tuyến giáp Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Free T4 80.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 5. Xét nghiệm chức năng tuyến giáp Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Free Testosterone (SHBG+ Testosterone) 250.000 M5, M6 M5, M6 7. Tuyến nội tiết, 7.4. Tinh hoàn Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Fructosamine 90.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 6. Xét nghiệm đái tháo đường Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
FSH (Follicle Stimulating Hormone) 80.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 7. Tuyến nội tiết, 7.1. Tuyến yên Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Fungus Culture (Cấy nấm) 250.000
Fungus Exam (Soi tươi tìm nấm) da; Soi dịch 40.000
GAAD Score (AFP, PIVKA II) 700.000 M5, M6 M5, M6 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.2. Bộ ung thư gan Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
PIVKA-II (DCP) 600.000 M5, M6 M5, M6 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.2. Bộ ung thư gan Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
G6-PD (Glucose 6 Phosphat Dehydrogenase) 140.000 M2, máu toàn phần M2 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu
Gastrin 200.000 M5 M5 8. Xét nghiệm bệnh dạ dày Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Pro GRP 300.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.3. Bộ ung thư phổi Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
GBS (Group B Strep) PCR 300.000 Dịch Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) 16. Sinh học phân tử
GGT (Gamma Glutamyl Transpeptidase) 25.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 1. Xét nghiệm thường quy, 2. Xét nghiệm chức năng gan Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
GH (Growth Hormone) (HGH) 150.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Globulin 20.000 M5, M6 M5, M6 1. Xét nghiệm thường quy, 2. Xét nghiệm chức năng gan Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Glucose (FPG Fasting Plasma Glucose)(Đường huyết đói) Glucose (Random)(Đường huyết bất kỳ), (Glycémie) 20.000 M2, M5, M6, NaF M2, M5, M6 1. Xét nghiệm thường quy, 6. Xét nghiệm đái tháo đường Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Gnathostoma IgG (sán đầu gai)(Elisa) 100.000 M5, M6 M5, M6 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Gram stain (Nhuộm Gram) 40.000 Dịch Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid)
Haptoglobin 50.000 M5, M6 M5, M6 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Hb Electrophoresis (Điện di Hemoglobin) 300.000 M2, máu toàn phần M2 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu
HbA1c (Hemoglobin A1c) HPLC 110.000 M2 máu toàn phần M2 6. Xét nghiệm đái tháo đường
HBeAg (Đ.lượng, quantitative) 100.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 4. Xét nghiệm viêm gan siêu vi ABCDE, 4.2. Hepatitis B Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
HBsAg (Đ.lượng, quantitative)(Abbott, Roche ) 350.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục, 4. Xét nghiệm viêm gan siêu vi ABCDE, 4.2. Hepatitis B Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
HBsAg (Đ.lượng, quantitative)(Fuji) 250.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
HBsAg (Đ.lượng, quantitative) (Sysmex) 150.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
HBsAg (Đ.tính, qualitative) 80.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
HBV DNA (Abbott) 700.000 M5, M2 : 4ml M2, M5 16. Sinh học phân tử Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
HBV DNA (Đ.tính, qualitative) 250.000 M2, M5 M2, M5 16. Sinh học phân tử Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
HBV DNA Cobas Taqman (Đ.tính +Đ.lượng)Roche 1.200.000 M2: 4ml M2 16. Sinh học phân tử
HBV DNA Realtime (Đ.lượng) 300.000 M2, M5 M2, M5 16. Sinh học phân tử Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
HBV Genotype Sequencing 1.000.000 *, M2, M5 *, M2, M5 16. Sinh học phân tử ( Mẫu gửi ) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
HBV Genotype Taqman 700.000 M2, M5 M2, M5 16. Sinh học phân tử Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
HBV Genotype Taqman + ADV 700.000 M2, M5 M2, M5 16. Sinh học phân tử Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
HBV Genotype Taqman + LAM 700.000 M2, M5 M2, M5 16. Sinh học phân tử Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
HBV Genotype Taqman + LAM, ADV 800.000 M2, M5 M2, M5 16. Sinh học phân tử Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
HCC RISK (AFP, AFP-L3, PIVKAII (DCP)) 1.200.000 M5, M6 M5, M6 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.2. Bộ ung thư gan Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
HCC RISK (AFP, AFP-L3, PIVKAII (DCP)) (1) 1.200.000 M5, M6 M5, M6 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.2. Bộ ung thư gan Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
hCG beta/blood 120.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Beta CrossLaps/serum 120.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 25. Bộ loãng xương Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
hCG /urine (Đ.lượng, quantitative) 120.000 NT5 NT5
HCV Anti (3rd Gen) (Đ.tính, qualitative) 120.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục, 4. Xét nghiệm viêm gan siêu vi ABCDE, 4.3. Hepatitis C Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
HCV Duo 250.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
HCV Genotype (Sequencing NS5B) 1.000.000 *, M2, M5 *, M2, M5 16. Sinh học phân tử ( Mẫu gửi ) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
HCV Genotype (Sequencing NS5A) 1.000.000 *, M2, M5 *, M2, M5 16. Sinh học phân tử ( Mẫu gửi ) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
HCV Genotype Taqman (Realtime) 700.000 M2, M5 M2, M5 16. Sinh học phân tử Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
HCV RNA (Abbott) 1.000.000 M5, M2: 4ml M2, M5 16. Sinh học phân tử Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
HCV RNA (Đ.tính, qualitative) 450.000 M2, M5 M2, M5 16. Sinh học phân tử Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
HCV RNA Cobas Taqman(Đ.tính+Đ.lượng)Roche 1.300.000 M2: 4ml M2 16. Sinh học phân tử
HCV RNA Realtime (Đ.lượng, quantitative) 500.000 M2, M5 M2, M5 16. Sinh học phân tử Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
HDL Cholesterol 25.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 1. Xét nghiệm thường quy, 11. Lipid profile Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
HDV RNA Realtime 500.000 M2, M5 M2, M5 16. Sinh học phân tử Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Helicobacter Pylori C13 (Breath test) (Urea breath test, Test HP C13)Xem hướng dẫn lấy mẫu 700.000 Hơi thở 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.5. Bộ ung thư dạ dày, 8. Xét nghiệm bệnh dạ dày
Heroin, Morphin /blood (Elisa) 250.000 M2, M6, máu toàn phần M2, M6
HEV IgG (Elisa) 150.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
HEV IgM (Elisa) 150.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
HEV RNA Realtime 500.000 M2, M5 M2, M5 16. Sinh học phân tử Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Hg (Mercury) 800.000 *, M2 chuyên dụng *, M2 ( Mẫu gửi )
HGH (Human Growth Hormone) 150.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 7. Tuyến nội tiết, 7.1. Tuyến yên Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
HIV Combo (Ag/Ab)(Abbott) 100.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
HIV-1 RNA PCR đo tải lượng virus tự động 700.000 M2, huyết tương 2ml, toàn phần 4ml gửi < 4h M2 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục
HLA B27 800.000 M2, máu toàn phần 4 ml M2 16. Sinh học phân tử
Homocysteine, Total 200.000 M2, M5 (M1), M6 M1, M2, M5, M6 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.1. Xét nghiệm tim mạch chung, 9.2. Xét nghiệm đánh giá nguy cơ tim mạch, 9.3. Bệnh lý huyết học Amoniac: EDTA 2ml, gởi trong vòng 30 phút, giữ ở 2 - 8ºC, mẫu ở xa không nhận. Homocysteine: EDTA, heparin, hoặc máu đông 2 ml, ly tâm ngay, lấy plasma, serum Acid Lactic: dùng ống có kháng đông NaF, lấy máu → ly tâm ngay tách huyết tương Glucose: dùng NaF giữ glucose được lâu hơn IGRA (Quantiferon): phải dùng máu toàn phần cho vào tube BD Vacutainer Lithium Heparin > 4 ml Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Hồng cầu lưới (Reticulocyte) 90.000 M2, máu toàn phần M2 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu
HP Test IgG (Helicobacter pylori)(Elisa) 100.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu, 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.5. Bộ ung thư dạ dày 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
HP Test IgM(Helicobacter pylori)(Elisa) 100.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu, 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.5. Bộ ung thư dạ dày 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
HP-Ag /stool (Elisa) 350.000 Phân Phân 8. Xét nghiệm bệnh dạ dày
HPV DNA Cobas + EASYPREP 900.000 Dịch Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.10. Bộ ung thư cổ tử cung, 16. Sinh học phân tử
HPV DNA Cobas Roche 500.000 Dịch Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.10. Bộ ung thư cổ tử cung, 16. Sinh học phân tử, 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục
HPV Screening 16 Genotypes+ EASYPREP 850.000 Dịch Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.10. Bộ ung thư cổ tử cung, 16. Sinh học phân tử, 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục
HPV-Genotype ->HPV Screening 16 Genotypes 400.000 Dịch, Nước tiểu Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.10. Bộ ung thư cổ tử cung, 16. Sinh học phân tử
hs CRP (high sensitive CRP) 55.000 M5, M6 M5, M6 1. Xét nghiệm thường quy, 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu, 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.1. Xét nghiệm tim mạch chung, 9.2. Xét nghiệm đánh giá nguy cơ tim mạch, 9.4. Nhồi máu cơ tim Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
hs Troponin T/ I 100.000 M5, M6 M5, M6 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.1. Xét nghiệm tim mạch chung, 9.4. Nhồi máu cơ tim Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
HSV 1,2 IgG (Herpes Simplex Virus)(Liaison) 250.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 23. Xét nghiệm kiểm tra tiền sản, 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
HSV 1,2 IgM (Herpes Simplex Virus)(Liaison) 250.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 23. Xét nghiệm kiểm tra tiền sản, 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
HSV DNA 1,2 Realtime (sang thương) (Đ.tính) 250.000 Dịch, Dịch não tủy, M2, M5 Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), M2, M5 16. Sinh học phân tử, 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
HTLV I/II(Anti HTLV I/II) 200.000 M5 M5 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Huyết đồ (Hemogram)(CBC)(Công thức máu) (NGFL)(NFS) 80.000 M2, máu toàn phần M2 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu
Huyết trắng soi tươi (nấm, KST, tạp trùng, tế bào thượng bì, hồng cầu, bạch cầu ...) 50.000 Dịch Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid)
i PTH(intact Parathyroid Hormone) 120.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 25. Bộ loãng xương, 5. Xét nghiệm chức năng tuyến giáp Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
ICA (Islet Cell Autoantibody)(CLIA) 400.000 M5 M5 6. Xét nghiệm đái tháo đường Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
IgA /blood/ IgG/blood/ IgM/blood 70.000 M5, M6 M5, M6 26. Bệnh lý Đa-u-tuỷ Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
IGF 1 (Insulin like Growth Factor I) 200.000 M5, M6 M5, M6 7. Tuyến nội tiết, 7.1. Tuyến yên Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
IGRA (Quantiferon) máu toàn phần(Liaison) 1.800.000 M6 > 4ml phải dùng tube BD Vacutainer Lithium Heparin IGRA (Quantiferon) 31. Bộ xét nghiệm Lao M6 > 4ml phải dùng tube BD Vacutainer Lithium Heparin____________
Influenza A IgG (Elisa) 150.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 28. Xét nghiệm bệnh viêm phổi 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Influenza A/B Ag test nhanh 150.000 Dịch mũi họng, Dịch phết, Dịch rửa vùng tỵ hầu Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid)
INR (TQ) (PT) 40.000 M3 M3 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml)
Insulin (1,2,3 h post prand/ Fasting/Random 100.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 6. Xét nghiệm đái tháo đường, 7. Tuyến nội tiết, 7.5. Tuyến tuỵ Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Interleukin 10 (IL10) 750.000 M5, M6 M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
IL 28 B Genotype(Human Interleukin 28B gene) 700.000 M2 máu toàn phần 2 ml M2 16. Sinh học phân tử
Interleukin 6 (IL6) 450.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Urinary Iodine (RU) (ICP-MS) 1.200.000 *, NT5 *, NT5 ( Mẫu gửi )
Ionogramme /blood (Electrolytes) (Na, K, Ca, Cl) 80.000 M5, M6 M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Iron /serum (Sắt) (Fer) 40.000 M5, M6 M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Japanese Encephalitis RNA (Viêm não Nhật Bản) 550.000 Dịch não tủy Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid)
JapaneseEncephalitis IgG (Viêm não Nhật Bản)(Elisa) 450.000 M5 M5 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Japanese Encephalitis IgM (Viêm não Nhật Bản)(Elisa) 450.000 M5 M5 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
K /blood (Kali) (Potassium)/Urine 20.000 M5, M6, NT4, NT5 M5, M6, NT4, NT5 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Kappa, Lambda light chains (ĐDMD cốđịnh) (Immunofixation Electrophoresis)(Đ.tính, qualitative) 900.000 M5 M5 26. Bệnh lý Đa-u-tuỷ Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Địnhlượng FLC Kappa & Lambda (Free light chains type kappa and lambda) 1.200.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 26. Bệnh lý Đa-u-tuỷ Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Kẽm (Zinc) 150.000 M5, M6 M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Keton (Beta-hydroxybutyrate)(Ceton)(Aceton) 20.000 M5, M6 (NT5) M5, M6, NT5 6. Xét nghiệm đái tháo đường Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
KL 6 (Viêm phổi mô kẽ) (Fuji) (Sialylated carbohydrate antigen) 400.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
KST Sốt rét (Malaria Antigen P.f, P.v /blood) (test nhanh) 100.000 M2, máu toàn phần M2
KST Sốt rét (Malaria) Phết lam máu (Blood Smear) 20.000 M2, máu toàn phần M2
Lactic Acid (Lactate) 30.000 M1: ly tâm ngay tách huyết tương, CSF M1 Amoniac: EDTA 2ml, gởi trong vòng 30 phút, giữ ở 2 - 8ºC, mẫu ở xa không nhận. Homocysteine: EDTA, heparin, hoặc máu đông 2 ml, ly tâm ngay, lấy plasma, serum Acid Lactic: dùng ống có kháng đông NaF, lấy máu → ly tâm ngay tách huyết tương Glucose: dùng NaF giữ glucose được lâu hơn IGRA (Quantiferon): phải dùng máu toàn phần cho vào tube BD Vacutainer Lithium Heparin > 4 ml
Liver Panel 4 (4 loại kháng thể về bệnh gan tự miễn IgG (AMA-M2, LKM-1, LC-1, SLA/LP) 800.000 Gan, M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
sdLDL-C 200.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Lead /blood (Chì /máu) (Plomb) 350.000 M2, M6, máu toàn phần M2
Legionella Pneumophila IgG (Elisa) 150.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 28. Xét nghiệm bệnh viêm phổi 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Legionella Pneumophila IgM (Elisa) 150.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 28. Xét nghiệm bệnh viêm phổi 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Leptin (Phát hiện béo phì) (Elisa) 150.000 M5, M6 M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Leptospira IgG (Elisa) 150.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
LH (Luteinizing Hormone) 80.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 7. Tuyến nội tiết, 7.1. Tuyến yên Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Lipase 60.000 M5, M6 M5, M6 7. Tuyến nội tiết, 7.5. Tuyến tuỵ Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Lipoprotein (a) 150.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Lipoprotein (APO-A1 + APO-B) 150.000 M5, M6 M5, M6 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.1. Xét nghiệm tim mạch chung, 9.2. Xét nghiệm đánh giá nguy cơ tim mạch Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Lipoprotein APO-A1 50.000 M5, M6 M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
LIVER FUNCTION TEST 140.000 M5, M6 M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
LKM-1 anti (Liver Kidney Microsomal)(Elisa) 150.000 M5, Thận M5 2. Xét nghiệm chức năng gan, 2.2. Chẩn đoán viêm gan, 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
LKM-1 IFT 200.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Lupus Anticoagulant confirm (screen+confirm) 750.000 M3 M3 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.3. Bệnh lý huyết học 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml)
M2BPGi(Mac-2 Binding Protein glycosylation isomer) 400.000 M5 M5 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Magnesium /blood (Mg) /urine 20.000 M5, M6, NT1, NT5 M5, M6, NT1, NT5 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Malaria (KSTSR) Phết lam máu (Blood Smear) 20.000 M2 M2
Malaria /blood (P.f, P.v Ag)(Sero Malaria)(test nhanh) 100.000 M2, máu toàn phần M2
Measles IgG (Sởi) (Liaison)/ (Elisa) 250.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Metanephrine /blood/urine 24h(Elisa) 400.000 M2, M6, NT1 M2, M6, NT1 10. Xét nghiệm cao huyết áp, 7. Tuyến nội tiết, 7.2. Tuyến thượng thận
Normetanephrine/Plasma 400.000 M2, M6, NT1 M2, M6, NT1 10. Xét nghiệm cao huyết áp, 7. Tuyến nội tiết, 7.2. Tuyến thượng thận
Methotrexate (Đ. lượng) 300.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 18. Xét nghiệm theo dõi nồng độ thuốc Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Micro Albumin /urine (Đ.lượng, quantitative) 40.000 NT5 NT5 6. Xét nghiệm đái tháo đường
Mumps virus IgG (Quai bị) (Liaison)/(Elisa) 250.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Mumps virus IgM (Quai bị) (Liaison)/(Elisa) 250.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Mycoplasma (genitalium+hominis) PCR+ Ureaplasma Urealyticum PCR 1.200.000 Swab / urine
Ureaplasma Urealyticum PCR 400.000 Swab / urine
Ureaplasma Parvum PCR 400.000 Swab / urine
Mycoplasma genitalium PCR 400.000 Swab / urine
Mycoplasma hominis PCR 400.000 Swab / urine
Mycoplasma pneumonia IgG (Liaison) 250.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 28. Xét nghiệm bệnh viêm phổi 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Mycoplasma pneumonia IgM (Liaison) 250.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 28. Xét nghiệm bệnh viêm phổi 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Myasthenia gravis (bệnh nhược cơ) (IFT) (Musk Ab & AchR-E) 2.200.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Myoglobin (Blood/Urine) 120.000 M2, M5, M6, NT5 M2, M5, M6, NT5 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.1. Xét nghiệm tim mạch chung, 9.4. Nhồi máu cơ tim Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
MTB định danh và kháng RMP Xpert 950.000 Đàm Đàm 31. Bộ xét nghiệm Lao
Na (Natri) (Sodium) 20.000 M5, M6, NT4, NT5 M5, M6, NT4, NT5 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Neisseria gonorrhoeae-Chlamydia trachomatis DNA 250.000 Dịch, NT5 Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), NT5 16. Sinh học phân tử, 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục
NFS (C.B.C) (NGFL) 80.000 M2, máu toàn phần M2 1. Xét nghiệm thường quy, 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu, 2. Xét nghiệm chức năng gan, 2.1. Chẩn đoán xơ gan, 26. Bệnh lý Đa-u-tuỷ, 28. Xét nghiệm bệnh viêm phổi, 3. Xét nghiệm chức năng thận
Nhóm máu ABO+Rh (Blood Group) 70.000 M2, máu toàn phần M2
NT-proBNP (pro BNP) 400.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.1. Xét nghiệm tim mạch chung, 9.2. Xét nghiệm đánh giá nguy cơ tim mạch, 9.5. Suy tim Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Occult Blood (FOB) (Định tính máu ẩn /phân) 50.000 Phân Phân 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu, 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.5. Bộ ung thư dạ dày
OGTT (Oral Glucose Tolerance Test) (NP dung nạp đường) 60.000 M5, M6 M5, M6 6. Xét nghiệm đái tháo đường Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Osteocalcin 120.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 25. Bộ loãng xương Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
P1NP Total (Total Procollagen type 1 aminoterminalpropeptide) 500.000 M5, M6 M5, M6 25. Bộ loãng xương Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Panel 4 loại kháng thể về bệnh gan tự miễn IgG (AMA-M2, LKM-1, LC-1, SLA/LP) 800.000 Gan, M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Panel 3 loại kháng thể bệnh tiêu hoá tự miễn IgA (tTG , GAF-3X, ASCA) 1.500.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Panel 5 loại kháng thể bệnh tiêu hoá tự miễn IgG (tTG , GAF-3X, PCA,intrinsic factor, ASCA) 1.500.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Panel 7 loại kháng thể ganglioside lớp IgM ( GM1, GM2, GM3, GD1a, GD1b, GT1b và GQ1b) 1.500.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Panel 7 loại kháng thể ganglioside lớp IgG ( GM1, GM2, GM3, GD1a, GD1b, GT1b và GQ1b) 1.500.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Panel 7 loại kháng thể ganglioside lớp IgM ( GM1, GM2, GM3, GD1a, GD1b, GT1b và GQ1b) 1.500.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Panel 12 kháng thể thần kinh cận u PNS : (Amphiphysin, CV2, PNMA2 (Ma2/Ta), Ri, Yo, Hu, Recoverin, SOX1, Titin, Zic4, GAD65 và Tr (DNER)) 3.000.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Panel bệnh Xơ cứng bì (13 kháng thể)(Scl-70, CENP A, CENP B, RP11,RP155, Fibrillarin,NOR90,Th/To, PM-Scl100,PM-Scl75, Ku, PDGFR, Ro-52) 2.000.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Panel 4 (Rida Allergy Screen) (Elisa) Dị ứng trẻ em 750.000 M5 M5 21. Xét nghiệm dị ứng Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Panel 5 loại Ma tuý / nước tiểu (theo Bộ GTVT): AMP, THC, Morphine, Codein, Heroin. 200.000 NT5 NT5 22. Xét nghiệm chẩn đoán thuốc gây nghiện
Panel 6 loại Ma tuý / nước tiểu (theo Bộ Công an): AMP, THC, OPI, MET, KET, MDMA 350.000 NT5 NT5 22. Xét nghiệm chẩn đoán thuốc gây nghiện
PAP nhúng dịch EASYPREP 450.000 Dịch Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.10. Bộ ung thư cổ tử cung
Paragonimus IgM (Sán lá phổi)(Elisa) 100.000 M5, M6 M5, M6 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Parvovirus B19, PCR 500.000 Dịch ối, M2, Mô Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), M2
PCR BK, TB (Tuberculosis) 200.000 Dịch, NT5, Đàm Đàm, Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), NT5
PCR DHF ( định tính và định type virus Dengue) 650.000 *, M2 *, M2 ( Mẫu gửi )
PCR EV71(tay chân miệng) 550.000 *, Dịch bóng nước, Quệt miệng/sang thương *, Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) ( Mẫu gửi )
PCR HP /stool 1.000.000 *, Phân *, Phân ( Mẫu gửi )
PCR HP + CYP2C19 700.000 * Dịch/mô sinh thiết trong tube bảo quản Hport kèm Clotest * ( Mẫu gửi )
PCR Japanese Encephalitis (viêm não Nhật bản) 550.000 Dịch não tủy Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid)
PCR NẤM /Cấy nấm /Giải trình tự 950.000 *, Bệnh phẩm các loại * ( Mẫu gửi )
PCR Neisseria meningitidis (não mô cầu) 550.000 *, Dịch não tủy *, Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) ( Mẫu gửi )
PCR Salmonella 500.000 *, Phân *, Phân ( Mẫu gửi )
PCR Streptococcus suis (liên cầu khuẩn lợn) 550.000 *, Dịch não tủy *, Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) ( Mẫu gửi )
PCR tìm 13 tác nhân gây nhiễm trùng sinh dục (STD)(STI) 650.000 Lọ LBC, Nước tiểu đầu dòng, Phết sinh dục 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục
PCR Toxoplasma Gondii 400.000 *, M2 *, M2 ( Mẫu gửi )
Pepsinogen 1-2 400.000 M5 M5 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.5. Bộ ung thư dạ dày, 8. Xét nghiệm bệnh dạ dày Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Peripheral Blood Smear + NFS (CBC) (Phết máu ngoại biên + Công thức máu) 120.000 M2 M2
Phosphatase kiềm (PK) (Alkalin Phosphatase) 40.000 M5, M6 M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Phosphorus, Phosphate, P, P04 /blood,urine 20.000 M5, M6, NT1, NT5 M5, M6, NT1, NT5 3. Xét nghiệm chức năng thận Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Porphobilinogen /urine 300.000 *, NT4 *, NT4 ( Mẫu gửi )
Pre Albumin 90.000 M5 M5 1. Xét nghiệm thường quy, 3. Xét nghiệm chức năng thận Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
PRISCA test (Ba thángđầu) (PAPP-A, free β HCG) (Sàng lọc trước sinh) 300.000 M5 M5 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
PRISCA test (Ba thánggiữa) (AFP, HCG, uE3) (Sàng lọc trước sinh) 300.000 M5 M5 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Pro-BNP (NT-proBNP) 400.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.1. Xét nghiệm tim mạch chung, 9.2. Xét nghiệm đánh giá nguy cơ tim mạch, 9.5. Suy tim Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Procalcitonin 300.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Progesterone 80.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 7. Tuyến nội tiết, 7.3. Buồng trứng Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Prolactin ( PRL ) 80.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 7. Tuyến nội tiết, 7.1. Tuyến yên Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Protein /random urine, urine 24 h 25.000 NT4, NT5 NT4, NT5
Protein Bence Jones /urine 25.000 NT5 NT5 26. Bệnh lý Đa-u-tuỷ
Protein C 400.000 M3 M3 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.3. Bệnh lý huyết học 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml)
Protein Electrophoresis (Điện di Protein)/Blood 250.000 M5 M5 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Protein Electrophoresis (Điện di Protein)/Urine 1.500.000 NT4 NT4
Protein S (Free Protein S) 400.000 M3 M3 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.3. Bệnh lý huyết học 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml)
Protein total /blood, CSF (Protid total) 20.000 M5, M6 M5, M6 1. Xét nghiệm thường quy, 2. Xét nghiệm chức năng gan, 26. Bệnh lý Đa-u-tuỷ Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
PSA (Prostate Specific Antigen) Total 140.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.7. Bộ ung thư tiền liệt tuyến Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
PSC Screening(Atypical pANCA,cANCA IFT) 600.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
PT (Prothrombin Time) (TQ) (INR) 40.000 M3 M3 12. Xét nghiệm chức năng đông máu, 2. Xét nghiệm chức năng gan, 2.1. Chẩn đoán xơ gan, 2.2. Chẩn đoán viêm gan 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml)
PT Mixing (TQ hỗn hợp) 600.000 M3 M3 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml)
PTH (Parathyroid Hormone) (i PTH) 120.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Quantiferon (IGRA) (Liaison), máu toàn phần 1.800.000 M6 > 4ml phải dùng tube BD Vacutainer Lithium Heparin IGRA (Quantiferon) 31. Bộ xét nghiệm Lao M6 > 4ml phải dùng tube BD Vacutainer Lithium Heparin____________
Định lượng Renin (Direct Renin)(Liaison) 300.000 M2 M2 10. Xét nghiệm cao huyết áp
Reserve Alkaline (RA) (HCO3) (Dự trữ kiềm) Carbon dioxide (CO2) 25.000 M5, M6 M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Reticulocyte (Hồng cầu lưới) 90.000 M2 M2 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu
RF (Rheumatoid Factor) (Đ.lượng, quantitative) 50.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Rida Allergy ScreenPanel 1 VIỆT(Elisa) Dị nguyên hô hấp&thực phẩm ở VN thường gặp 750.000 M5 M5 21. Xét nghiệm dị ứng Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Xét nghiệm dị ứng 53 dị nguyên 1.700.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 21. Xét nghiệm dị ứng 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
ROMA test(HE4 + CA125) (Risk of Ovarian Malignancy Algorithm test) 400.000 M5 M5 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.9 Bộ ung thư buồn trứng Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
RPR địnhlượng (Roche) 50.000 M5, M6 M5, M6 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Rubella IgG 150.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 23. Xét nghiệm kiểm tra tiền sản Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Rubella IgM 150.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 23. Xét nghiệm kiểm tra tiền sản Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Rotavirus/Stool 100.000 Phân Phân
Sàng lọc trước sinh (PRISCA test) ba tháng đầu 300.000 M5 M5 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Sàng lọc trước sinh (PRISCA test) ba tháng giữa 300.000 M5 M5 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
SCC (Squamous Cell Carcinoma) 200.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.10. Bộ ung thư cổ tử cung Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Schistosoma mansoni IgG (Sán máng)(Elisa) 100.000 M5 M5 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Semen analysis (Tinh dịch đồ) 250.000 Tinh dịch Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid)
Sero Amibe (Elisa) 100.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Sero Fasciola Hepatica (Elisa) 100.000 M5 M5 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Sero Filariasis IgG (Elisa) 100.000 M5, M6 M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Sero Malaria (P.f,P.v) Ag (test nhanh) 100.000 M2, máu toàn phần M2
SGOT (AST) 20.000 Gan, M2, M5, M6 M2, M5, M6 1. Xét nghiệm thường quy, 2. Xét nghiệm chức năng gan, 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.1. Xét nghiệm tim mạch chung, 9.4. Nhồi máu cơ tim Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
SGPT (ALT) 20.000 Gan, M2, M5, M6 M2, M5, M6 1. Xét nghiệm thường quy, 2. Xét nghiệm chức năng gan Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
SHBG (Sex Hormone Binding Globulin) 150.000 M5, M6 M5, M6 7. Tuyến nội tiết, 7.4. Tinh hoàn Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Sirolimus 1.500.000 *, M2 máu toàn phần *, M2 17. Xét nghiệm chống thải ghép ( Mẫu gửi )
SLA / LP anti (Elisa) (Soluble liver antigen / Liver Pancreas) 150.000 M5 M5 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Soi tươi huyết trắng (nấm, KST, tạp trùng, tế bào thượng bì, hồng cầu, bạch cầu . . .) 50.000 Dịch Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid)
Soi tươi tìm Demodex 40.000 ..., Da, Phết
Soi tươi tìm nấm (Fungus Exam) Da... (Skin...) 40.000 ..., Da, Phết
Soi, nhuộmtìm BK (Tuberculosis) (AFB) 40.000 Dịch, NT5, Đàm Đàm, Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), NT5 31. Bộ xét nghiệm Lao
Sputum Culture (Cấy đàm) 200.000 Đàm Đàm 28. Xét nghiệm bệnh viêm phổi
Stool Exam (COP) (Tìm KST đường ruột /phân) 40.000 Phân Phân
Strongyloides IgG (Giun lươn)(Elisa) 100.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Syphilis 70.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
T3 (Triiodothyronin) 80.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 5. Xét nghiệm chức năng tuyến giáp Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
T4 (Thyroxin) 80.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 5. Xét nghiệm chức năng tuyến giáp Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Digoxin 120.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 18. Xét nghiệm theo dõi nồng độ thuốc, 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.1. Xét nghiệm tim mạch chung, 9.5. Suy tim Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Tacrolimus 550.000 M2, máu toàn phần M2 17. Xét nghiệm chống thải ghép
Taenia IgG (Cysticercose)(Sán dải heo)(Elisa) 100.000 M5 M5 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
TCK (aPTT) 40.000 M3 M3 12. Xét nghiệm chức năng đông máu 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml)
TCK hỗnhợp (aPTT Mixing) 600.000 M3 M3 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml)
Test Helicobacter Pylori C13 (Urea breath test) HP C13 (Breath test) Xem hướng dẫn lấy mẫu 700.000 Hơi thở 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.5. Bộ ung thư dạ dày, 8. Xét nghiệm bệnh dạ dày
Testosterone 80.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 7. Tuyến nội tiết, 7.4. Tinh hoàn Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Testosterone Free (SHBG+ Testosterone) 250.000 M5, M6 M5, M6 7. Tuyến nội tiết, 7.4. Tinh hoàn Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Theophylline (Aminophylline) 600.000 *, M5 *, M5 ( Mẫu gửi ) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Thyroglobulin (TG) 150.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.12. Bộ ung thư tuyến giáp, 5. Xét nghiệm chức năng tuyến giáp Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Tinh dịch đồ (Semen analysis) 250.000 Tinh dịch Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid)
TNF alpha (Tumor Necrosis Factor ) 500.000 M5, M6 M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Tổngphântíchnướctiểu(sinh hóa+cặn lắng) (Urinary analysis) (biochem + sediment) 50.000 NT5 NT5 1. Xét nghiệm thường quy, 3. Xét nghiệm chức năng thận, 6. Xét nghiệm đái tháo đường
Total P1NP (Total Procollagen type 1 aminoterminalpropeptide) 500.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 25. Bộ loãng xương Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Toxocara canis IgG (Giun đũa chó)(Elisa) 100.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Toxoplasma IgG (Toxoplasma gondii) 150.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 23. Xét nghiệm kiểm tra tiền sản, 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Toxoplasma IgM (Toxoplasma gondii) 150.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 23. Xét nghiệm kiểm tra tiền sản, 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
TQ (PT) (INR) 40.000 M3 M3 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml)
TQ hỗn hợp (PT Mixing) 600.000 M3 M3 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml)
Transferrin (Hemosiderophilin, Siderophilin) 50.000 M5, M6 M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Transferrin Saturation (Độ bão hòa Transferrin) 90.000 M5, M6 M5, M6 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Trichinella Spiralis IgG (Giun xoắn)(Elisa 100.000 M5, M6 M5, M6 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Trichinella Spiralis IgM (Giun xoắn)(Elisa) 100.000 M5, M6 M5, M6 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Triglycerides 25.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 1. Xét nghiệm thường quy, 11. Lipid profile Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Troponin I hs / Phân tầng nguy cơ (Abbott) 100.000 M5, M6 M5, M6 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.1. Xét nghiệm tim mạch chung Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Troponin T hs (TnT-hs) 100.000 M5, M6 M5, M6 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.1. Xét nghiệm tim mạch chung Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
TS - TC (Bleeding time & Clotting time) 20.000
TSH Receptor Ab (TRAb) 400.000 M5 M5 5. Xét nghiệm chức năng tuyến giáp Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
TSH u.sensitive(3rd G) (Thyroid Stimulating Hormone) 80.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 5. Xét nghiệm chức năng tuyến giáp, 7. Tuyến nội tiết, 7.1. Tuyến yên Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
TSI (Thyroid Stimulating Immunoglobulins) 450.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 5. Xét nghiệm chức năng tuyến giáp Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Tuberculosis Culture (MTB) (BK) 200.000 Dịch, NT5, Đàm Đàm, Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), NT5 31. Bộ xét nghiệm Lao
Tuberculosis Culture (MGIT)Bệnh phẩm tươi không quá 4 giờ, hoặc trong môi trường Stuart Amies không quá 1 ngày 800.000 * Dịch/mô sinh thiết trong tube bảo quản Hport kèm Clotest Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid)
Tuberculosis PCR (MTB) (BK) 200.000 Dịch, NT5, Đàm Đàm, Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), NT5 31. Bộ xét nghiệm Lao
Tỷ lệ Protein/Creatinine /urine random (uPCR) 50.000 NT5 NT5
Tỷ lệ PSA (PSA Total + Free PSA) 280.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.7. Bộ ung thư tiền liệt tuyến Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Tỷ số A/G (Tỷ số Albumin / Globulin) 40.000 M5, M6 M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Urea breath test (H. Pylori C13 breath test) (Test HP C13) Xem hướng dẫn lấy mẫu 700.000 Hơi thở
Urea 20.000 M5, M6, NT5 M5, M6, NT5 1. Xét nghiệm thường quy, 3. Xét nghiệm chức năng thận Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Urea Clearance (Độ thanh thải urea) 50.000 M6, NT2 + M5, Thận M5, M6, NT2 3. Xét nghiệm chức năng thận Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Uric Acid 25.000 M2, M5, M6, NT4 M2, M5, M6, NT4 3. Xét nghiệm chức năng thận Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Urinary analysis (biochem + sediment) 50.000 NT5 NT5
Urinary iodine (RU) (ICP-MS) 1.200.000 *, NT5 *, NT5 ( Mẫu gửi )
Valproic acid (orfil) 600.000 *, M5 *, M5 ( Mẫu gửi ) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Vancomycin 500.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 18. Xét nghiệm theo dõi nồng độ thuốc Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Varicella Zoster VirusDNA Realtime(Đ.tính) (Máu, dịch phết, dịch não tủy, sang thương) VZV 250.000 Dịch, M2, M5 Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), M2, M5 16. Sinh học phân tử Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
VaricellaZoster Virus IgM (Liaison) 250.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Viêm đa cơ tự miễn, viêm phổi mô kẽ ( Inflammatory Myopathies) 1.800.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Viêm não Nhật Bản IgG (Japanese Encephalitis)(Elisa) 450.000 M5 M5 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Viêm não Nhật Bản IgM (Japanese Encephalitis)(Elisa) 450.000 M5 M5 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Viêm não Nhật Bản PCR(Japanese Encephalitis) 550.000 Dịch não tủy Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid)
Viêm não tự miễn (Autoimmune Encephalitis) 3.000.000 Dịch não tủy, M2, M5, M6 Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), M2, M5, M6 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Vitamin B12 (Cyanocobalamin) (B12) 120.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Vitamin B6 1.400.000 *, M2 tránh ánh sáng *, M2 ( Mẫu gửi )
Vitamin D Total (25 – Hydroxyvitamin D) 300.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 25. Bộ loãng xương Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
VLDL Cholesterol 25.000 M5, M6 M5, M6 11. Lipid profile Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
LDL Cholesterol 25.000 M5, M6 M5, M6 1. Xét nghiệm thường quy, 10. Xét nghiệm cao huyết áp Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
VS (Vitesse de Sédimentation) (ESR) (Tốc độ lắng máu) 30.000 M3, máu toàn phần M3 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml)
WIDAL Test 100.000 M5, M6 M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
ZINC (Kẽm) 150.000 M5, M6 M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Measles IgM (Sởi) (Liaison)/ (Elisa) 250.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Paragonimus IgG (Sán lá phổi)(Elisa) 100.000 M5, M6 M5, M6 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Lupus Anticoagulant Screen 450.000 M3 M3 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.3. Bệnh lý huyết học 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml)
ANCA Confirmation IFT 800.000 M2, M5, M6, Thận M2, M5, M6 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
(1-3) BetaD-Glucan 800.000 *,M5 *, M5 ( Mẫu gửi ) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
1,25-(OH)2 vitamin D 350.000 *,M5 *, M5 ( Mẫu gửi ) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
10 GENES:BRCA1,BRCA2,PTEN, TP53,CDH1,PALB2… 2.500.000 *,M2 *, M2 ( Mẫu gửi )
25-OH Vitamin D2&D3 [LC-MS/MS] 1.200.000 *,M5 * ( Mẫu gửi )
Adeno virus IgM (Elisa) 150.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
AFP L3 Profiles (AFP,PIVKA II) 1.200.000 M5, M6 M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
ASAP Score (AFP, PIVKA II) 600.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Amino Acids [LC-MS/MS] 3.900.000 *, M2 *, M2 ( Mẫu gửi )
Angiotensin Converting Enzyme (ACE) 600.000 *, M5 *, M5 ( Mẫu gửi ) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Anti-IA2 (ICA 512 Ab) (CLIA) 500.000 M2, M5 M2, M5 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Anti NMDA-Receptor (IFT) 2.500.000 M2,M5,M6, M3,CSF Dịch não tuỷ, M2, M3, M5, M6 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Anti PLA2R Ab - IgG (ELISA) 800.000 *, M5 *, M5 ( Mẫu gửi ) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Anti PLA2R Ab - IgG (IFT) 1.400.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Anti-ZnT8 (CLIA) 600.000 M2, M5
ASCA(S.cerevisiae)( IgA+IGG) 1.200.000 *, M5 *, M5 ( Mẫu gửi ) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Aspergillus (galactomannan) Ag Serum 650.000 *, M5 *, M5 ( Mẫu gửi ) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Bile Acids 400.000 *, M5 *, M5 ( Mẫu gửi ) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Cadmium (Cd)/(ICP-MS) 800.000 *, M2 chuyên dụng * ( Mẫu gửi )
Complement, Total (CH50) 600 *, M5 *, M5 ( Mẫu gửi ) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Chromogranin A (CgA) 1.500.000 *, M5 *, M5 ( Mẫu gửi ) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
IgG Subclass I/II/III/IV 300.000 *, M5 *, M5 ( Mẫu gửi ) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
JAK2 V617F mutation [Real-time PCR] 2.700.000 *, M2 máu toàn phần 2ml *, M2 ( Mẫu gửi )
Li (Lithium) 800.000 *, M5 *, M5 ( Mẫu gửi ) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Lysozyme 1.200.000 *, M5 *, M5 ( Mẫu gửi ) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Mn (Manganese) (ICP-MS) 800.000 *, M2 Ống chuyên dụng *, M2 ( Mẫu gửi )
Methylmalonic acid(S) [GC-MS] 1.250.000 M5 *, M2, M5, M6 ( Mẫu gửi ) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Liver Panel 14(AMA-M2, LKM-1, LC-1, SLA/LP, M2-3E, Sp100, PML, gp210, SS-A,Ro-52,Scl-70, CENP A, CENP B, PGDH) 1.500.000 Gan, M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Panel 10 loại Ma tuý / nước tiểu : AMP,COC,COD,HER,MOP,K2,KET,MDMA,MET,THC 350.000 NT5 NT5
Porphobilinogen, Quantitative, RU 450.000 *, NT4 *, NT4 ( Mẫu gửi )
Phenytoin 600.000 *, M5 *, M5 ( Mẫu gửi ) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Selenium/ Blood (ICP-MS) 800.000 *, Ống chuyên dụng * ( Mẫu gửi )
Serotonin [LC-MS/MS] 800.000 *, M5 *, M5 ( Mẫu gửi ) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Test nhanh Amphetamine(AMP)/máu 100.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Test nhanh Barbiturates (BAR)/máu 100.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Test nhanh Benzodiazepines(BZO)/máu 100.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Test nhanh Cocain(COC)/máu 100.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Test nhanh Ectasy(MDMA)/máu 100.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Test nhanh Metamphetamine(MET)/máu 100.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Test nhanh Morphine (MOP)/máu 100.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Test nhanh Marijuana(THC)/máu 100.000 M2, M5, M6 M2, M5, M6 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Tuberculosis Culture (MGIT) Bệnh phẩm tươi không quá 4 giờ, hoặc trong môi trường Stuart Amies không quá 1 ngày 800.000 * Dịch/mô sinh thiết trong tube bảo quản Hport kèm Clotest * ( Mẫu gửi )
Vitamin A ( Retinol ) [HPLC] 1.100.000 *, M5 tránh ánh sáng *, M5 ( Mẫu gửi ) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Vitamin B1 (Thiamine /HPLC) 1.200.000 *, M2 tránh ánh sáng *, M2 ( Mẫu gửi )
Vitamin B2 (riboflavin) [HPLC] 1.300.000 *, M2 tránh ánh sáng *, M2 ( Mẫu gửi )
Vitamin C ( Ascorbic) [HPLC] 1.200.000 *, M5 tránh ánh sáng M5 Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Vitamin E (Tocopherol) [HPLC] 1.200.000 *, M5 tránh ánh sáng *, M5 ( Mẫu gửi ) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Vitamin K Fraction 6.500.000 *, M3 Plasma 6 ml, tránh ánh sáng *, M3 ( Mẫu gửi ) 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml)
*Carnitine ( Vinamin BT) 1.100.000 *, M5 *, M5 ( Mẫu gửi ) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
VMA(quantitative) 1.400.000 *, NT1 *, NT1 ( Mẫu gửi )
(Vanillylmandelic Acid) / HPLC 1.400.000 *, NT 24h, không chất bảo quản *, NT4 ( Mẫu gửi )
VEGF blood 4.600.000 *, M2: 4 ml *, M2 ( Mẫu gửi )
von Willebrand factor (vWF) activity 600.000 *, M3 *, M3 ( Mẫu gửi ) 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml)
VWF (VIII Related Ag) 600.000 *, M3 *, M3 ( Mẫu gửi ) 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml)
HOMA-IR 150.000 M2, M3, M5, M6 M2, M3, M5, M6 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại
Chlamydia trachomatis IgG (Elisa) 250.000 M2, M3, M5, M6
Cấy nấm +Kháng nấm đồ định tính 6 loại (Bệnh phẩm tươi không quá 4 giờ, hoặc trong môi trường Stuart Amies không quá 1 ngày 450.000 *, Đĩa nấm sau cấy phân lập * ( Mẫu gửi )
Homocysteine Total 200.000 M2, M6, M5 (M1) Ly tâm ngay
P2PSA/PHI Test 1.200.000 M5, 4ml
Xét nghiệm dị ứng 215 dị nguyên 3.000.000 *, M5
Profile 20 loại tự kháng thể Viêm đa cơ tự miễn, viêm phổi mô kẽ 2.200.000
Profile 18 loại tự kháng thể Viêm đa cơ tự miễn, viêm phổi mô kẽ 1.800.000
Tên Xét Nghiệm Loại Mẫu Nhóm Xét Nghiệm

Cập nhật xét nghiệm mới

Cập nhật xét nghiệm mới

Cập nhật kỹ thuật Bộ Profile 20 loại tự kháng thể Viêm đa cơ tự miễn, viêm phổi mô kẽ (Autoimmune Inflammatory Myopathies profile 20)

Cập nhật xét nghiệm mới

THÔNG BÁO CẬP NHẬT XN CHÌ TRONG MÁU

Cập nhật xét nghiệm mới

Cập nhật thông tin xét nghiệm M2BPGi trên Sysmex HISCL-5000

Cập nhật xét nghiệm mới

Thay đổi phương pháp xét nghiệm Chlamydia trachomatis IgG

Cập nhật xét nghiệm mới

Xét nghiệm HPV Cobas Roche trên hệ thống tự động Cobas 5800