Danh mục xét nghiệm
Tra cứu các danh mục xét nghiệm đã được phân loại & cập nhật mới tại Medic Lab
Phân loại xét nghiệm
| Tên Xét Nghiệm | Giá Tiền (VND) | Loại Mẫu | Mẫu Xét Nghiệm | Nhóm Xét Nghiệm | Hướng Dẫn Chi Tiết |
|---|---|---|---|---|---|
| 17-OH Progesterone (17-Hydroxyprogesterone)(Elisa) | 120.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 31. Bộ xét nghiệm Lao, 7. Tuyến nội tiết, 7.2. Tuyến thượng thận | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| ARR (Tỉ lệ Aldosterone/Direct Renin) | 650.000 | M2 | M2 | 10. Xét nghiệm cao huyết áp | |
| A / G (Tỷ số Albumin / Globulin) | 40.000 | M5, M6 | M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| A1c (Hb A1c) (Hemoglobin A1c) | 110.000 | M2 máu toàn phần | M2 | ||
| ABO & Rhesus (Nhóm máu ABO & Rh) | 70.000 | M2, máu toàn phần | M2 | ||
| Acetaminophen | 600.000 | *,M5 | *, M5 | 18. Xét nghiệm theo dõi nồng độ thuốc | ( Mẫu gửi ) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Acetyl Cholinesterase (Cholinesterase) (CHE) | 50.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Acetylcholine receptor Ab (AChR) | 500.000 | *,M5 | *, M5 | ( Mẫu gửi ) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Acid Lactic (Lactic acid, Lactate) | 30.000 | M1: ly tâm ngay tách huyết tương | M1 | Amoniac: EDTA 2ml, gởi trong vòng 30 phút, giữ ở 2 - 8ºC, mẫu ở xa không nhận. Homocysteine: EDTA, heparin, hoặc máu đông 2 ml, ly tâm ngay, lấy plasma, serum Acid Lactic: dùng ống có kháng đông NaF, lấy máu → ly tâm ngay tách huyết tương Glucose: dùng NaF giữ glucose được lâu hơn IGRA (Quantiferon): phải dùng máu toàn phần cho vào tube BD Vacutainer Lithium Heparin > 4 ml | |
| Acid Uric /blood,Urine (AU) (Urat) (Uric Acid) | 25.000 | M5, M6, NT5 | M5, M6, NT5 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| ACTH (morning)(Adreno Cortico Trophic Hormone) | 150.000 | M2 | M2 | 7. Tuyến nội tiết, 7.1. Tuyến yên | |
| Actitest – Fibrotest (Chẩn đoán xơ gan) (Áp dụng ≥ 15 tuổi) | 1.200.000 | Gan, M5 | M5 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| ADA (Adenosine Deaminase) | 170.000 | Dịch, M2, M5 | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), M2, M5 | 31. Bộ xét nghiệm Lao | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| ADDIS count (Cặn ADDIS) | 30.000 | NT3 | NT3 | ||
| Adeno virus IgG (Elisa) | 150.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Adiponectin | 250.000 | M2, M5 | M2, M5 | 6. Xét nghiệm đái tháo đường | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| AFB (Acid-fast bacillus) (BK) (Tuberculosis) nhuộm, soi KHV | 40.000 | Dịch, NT5, Đàm | Đàm, Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), NT5 | 31. Bộ xét nghiệm Lao | |
| AFP (Alpha-fetoprotein) | 100.000 | M5, M6 | M5, M6 | 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.2. Bộ ung thư gan, 15.6. Bộ ung thư đại trực tràng, 15.8. Bộ ung thư tinh hoàn, 15.9 Bộ ung thư buồn trứng, 2. Xét nghiệm chức năng gan, 2.1. Chẩn đoán xơ gan | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| AIH Screening: (SMA IFT, LKM-1 IFT, F-actin IFT, AMA IFT, ANA global ) | 900.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| AIH type I, PBC monitoring(SMA IFT, AMA IFT) | 400.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| AIH type I/II monitoring(SMA IFT, LKM-1 IFT) | 400.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Albumin /blood | 20.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 2. Xét nghiệm chức năng gan | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Micro Albumin/urine | 40.000 | NT5 | NT5 | 3. Xét nghiệm chức năng thận, 6. Xét nghiệm đái tháo đường | |
| Aldolase | 150.000 | *, M5 | *, M5 | ( Mẫu gửi ) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Aldosterone (Liaison) | 350.000 | M2 | M2 | 10. Xét nghiệm cao huyết áp, 7. Tuyến nội tiết, 7.2. Tuyến thượng thận | |
| Anti C1q (Quantitative)(Elisa) | 350.000 | M2 | M2 | 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn | |
| Alkaline Phosphatase (ALP) (Phosphatase Kiềm) | 40.000 | M5, M6 | M5, M6 | 1. Xét nghiệm thường quy, 2. Xét nghiệm chức năng gan, 25. Bộ loãng xương | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Alpha 1 – antitrypsine | 50.000 | M2, M5 | M2, M5 | 2. Xét nghiệm chức năng gan, 2.1. Chẩn đoán xơ gan, 2.2. Chẩn đoán viêm gan | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Alpha 1 – antitrypsine /stool | 450.000 | *, Phân: 10g | *, Phân | ( Mẫu gửi ) | |
| Alpha 2 – macroglobulin | 200.000 | M5, M6 | M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| ALT (Alanin aminotransferase) SGPT | 20.000 | Gan, M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| AMA-M2 (Antimitochondrial Ab)(Elisa) | 150.000 | M5 | M5 | 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| AMH. V2 (AntiMullerian Hormone)(tự động) | 550.000 | M5, M6 | M5, M6 | 7. Tuyến nội tiết, 7.3. Buồng trứng | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Amibe /serum (sero Amibe) (Entamoeba histolytica)(Elisa) | 100.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Amibe /stool (Entamoeba histolytica ) | 40.000 | Phân | Phân | ||
| Amoniac /blood (NH3) (gửi mẫu trong vòng 30') | 80.000 | M1 (EDTA) | M1 | 2. Xét nghiệm chức năng gan, 2.1. Chẩn đoán xơ gan | Amoniac: EDTA 2ml, gởi trong vòng 30 phút, giữ ở 2 - 8ºC, mẫu ở xa không nhận. Homocysteine: EDTA, heparin, hoặc máu đông 2 ml, ly tâm ngay, lấy plasma, serum Acid Lactic: dùng ống có kháng đông NaF, lấy máu → ly tâm ngay tách huyết tương Glucose: dùng NaF giữ glucose được lâu hơn IGRA (Quantiferon): phải dùng máu toàn phần cho vào tube BD Vacutainer Lithium Heparin > 4 ml |
| Amylase /blood, urine, fluid | 40.000 | Dịch, M5, M6, NT5 | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), M5, M6, NT5 | 7. Tuyến nội tiết, 7.5. Tuyến tuỵ | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| ANA global (ANA IFT) | 200.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| ANA Profile 23 IgG (IFT) | 1.800.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| ANA Test (Anti Nuclear Ab)(Elisa) | 100.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| ANA-8-Profile (Elisa) (Anti SSA60, SSA52, SSB, RNP-68, Sm, Scl-70, J0- 1,CENP-B) | 1.200.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| ANCA IFT/Kidney screening (pANCA+cANCA) | 600.000 | M2, M5, M6, Thận | M2, M5, M6 | 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Angiostrongylus cantonensis IgG (Giun tròn)(Elisa) | 100.000 | M5, M6 | M5, M6 | 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Angiostrongylus cantonensis IgM (Giun tròn)(Elisa) | 100.000 | M5, M6 | M5, M6 | 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Anti beta2 glycoprotein 1 IgG (Beta 2GP1 IgG) | 600.000 | M3, M5 | M3, M5 | 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn, 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.3. Bệnh lý huyết học | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Anti beta2 glycoprotein 1 IgM (Beta 2GP1 IgM) | 600.000 | M3, M5 | M3, M5 | 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn, 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.3. Bệnh lý huyết học | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Anti C 1q (Đ. Lượng, quantitative)(Elisa) | 350.000 | M5, M6 | M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Anti Cardiolipin IgG (Elisa) | 150.000 | M5 | M5 | 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn, 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.3. Bệnh lý huyết học | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Anti Cardiolipin IgM (Elisa) | 150.000 | M5 | M5 | 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn, 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.3. Bệnh lý huyết học | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Anti CCP (Anti Cyclic Citrullinated Peptide) | 200.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Anti ds DNA (Anti double stranded DNA) (Elisa) | 200.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Anti GAD (Anti Glutamic Acid Decarboxylase)(CLIA) | 350.000 | M2, M5 | M2, M5 | 6. Xét nghiệm đái tháo đường | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Anti -GBM IFT | 400.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Anti HAV IgG | 150.000 | M5, M6 | M5, M6 | 4. Xét nghiệm viêm gan siêu vi ABCDE, 4.1. Hepatitis A | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Anti HAV IgM | 150.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 4. Xét nghiệm viêm gan siêu vi ABCDE, 4.1. Hepatitis A | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Anti HAV Total | 150.000 | M5, M6 | M5, M6 | 4. Xét nghiệm viêm gan siêu vi ABCDE, 4.1. Hepatitis A | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Anti HBc Total | 150.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 4. Xét nghiệm viêm gan siêu vi ABCDE, 4.2. Hepatitis B | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Anti HBc IgM | 150.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 4. Xét nghiệm viêm gan siêu vi ABCDE, 4.2. Hepatitis B | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| HBcrAg | 500.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 4. Xét nghiệm viêm gan siêu vi ABCDE, 4.2. Hepatitis B | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Cortisol/Blood | 120.000 | M2, M5, M6, NT4 | M2, M5, M6, NT4 | 10. Xét nghiệm cao huyết áp, 7. Tuyến nội tiết, 7.2. Tuyến thượng thận | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Anti HBe | 90.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 4. Xét nghiệm viêm gan siêu vi ABCDE, 4.2. Hepatitis B | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Anti HBs | 90.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 4. Xét nghiệm viêm gan siêu vi ABCDE, 4.2. Hepatitis B | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Anti HDV Total (Liaison) | 500.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 4. Xét nghiệm viêm gan siêu vi ABCDE, 4.4. Hepatitis D | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Anti HEV IgG (Elisa) | 150.000 | M5, M6 | M5, M6 | 4. Xét nghiệm viêm gan siêu vi ABCDE, 4.5. Hepatitis E | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Anti HEV IgM (Elisa) | 150.000 | M5, M6 | M5, M6 | 4. Xét nghiệm viêm gan siêu vi ABCDE, 4.5. Hepatitis E | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Anti HIV (xem HIV Combo Ag/Ab Abbott) | 100.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Anti Histone Ab | 800.000 | *, M5 | *, M5 | ( Mẫu gửi ) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Anti ICA (Islet cell Autoantibody) (CLIA) | 400.000 | M5 | M5 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Anti Insulin Ab (IAA)(CLIA) | 500.000 | M2, M5 | M2, M5 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Anti LKM-1 (Liver Kidney Microsomal) (Elisa) | 150.000 | M5, Thận | M5 | 2. Xét nghiệm chức năng gan, 2.2. Chẩn đoán viêm gan, 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Anti Microsomal (TPO Ab) (Anti TPO) | 120.000 | M5, M6 | M5, M6 | 5. Xét nghiệm chức năng tuyến giáp | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Anti Mycoplasma pneumonia IgM (Liaison) | 250.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Anti Nucleosome (Elisa) | 150.000 | M5 | M5 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Anti Phospholipid IgG (Elisa) | 150.000 | M5 | M5 | 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn, 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.3. Bệnh lý huyết học | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Anti Phospholipid IgM (Elisa) | 150.000 | M5 | M5 | 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn, 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.3. Bệnh lý huyết học | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Anti SLA/LP (Elisa) (Soluble liver antigen/Liver Pancreas) | 150.000 | M5 | M5 | 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Anti Sm (Anti Smith)(Elisa) | 100.000 | M5 | M5 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Anti Thrombin III (AT III) | 200.000 | M3 | M3 | 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.3. Bệnh lý huyết học | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) |
| Anti Thyroglobulin | 120.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 5. Xét nghiệm chức năng tuyến giáp | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Anti Xa | 250.000 | M3, Chuyển PXN trong 4h | M3 | 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.3. Bệnh lý huyết học | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) |
| Áp lực thẩm thấu máu (Osmolarity blood) | 200.000 | M5 | M5 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Áp lực thẩm thấu nước tiểu (Osmolarity urine) | 100.000 | NT5 | NT5 | ||
| APO lipoprotein A-1 | 50.000 | M5, M6 | M5, M6 | 11. Lipid profile, 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.1. Xét nghiệm tim mạch chung | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| APO lipoprotein B | 50.000 | M5, M6 | M5, M6 | 11. Lipid profile, 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.1. Xét nghiệm tim mạch chung | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| aPTT (TCK) | 40.000 | M3 | M3 | 12. Xét nghiệm chức năng đông máu | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) |
| aPTT Mixing (TCK hỗn hợp) | 600.000 | M3 | M3 | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) | |
| Aqua Porin Protein-4 và MOG(IFT) (Xét nghiệm kháng thể AQP4 và MOG) | 3.000.000 | CFS, M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Arsenic (ICP-MS) | 800.000 | M2, máu toàn phần | M2, M5 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| ADH (Anti Diuretic Hormone) | 600.000 | *,M2: 4ml | *, M2 | 7. Tuyến nội tiết, 7.1. Tuyến yên | ( Mẫu gửi ) |
| Ascaris lumbricoides IgG (Giun Đũa) (Elisa) | 100.000 | M5 | M5 | 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Ascaris lumbricoides IgM (Giun Đũa) (Elisa) | 100.000 | M5 | M5 | 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| ASO (Anti Streptolysin O)(Đ.lượng, quantitative) | 50.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Aspergillus IgG (Elisa) | 200.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 30. Bộ xét nghiệm nhiễm nấm | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Aspergillus IgM (Elisa) | 200.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 30. Bộ xét nghiệm nhiễm nấm | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| AST (Aspartat aminotransferase) SGOT | 20.000 | Gan, M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| LDH-L | 25.000 | Dịch, M5, M6 | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), M5, M6 | 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.1. Xét nghiệm tim mạch chung, 9.4. Nhồi máu cơ tim | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Ancylostoma IgM (Giun móc)(Elisa) | 120.000 | M5 | M5 | 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Ancylostoma IgG (Giun móc)(Elisa) | 120.000 | M5 | M5 | 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| B.N.P (B type Natriuretic Peptide) | 500.000 | M2 | M2 | ||
| Bacteriologic Culture (Cấy VT & KSĐ, Culture & antibiogram) | 200.000 | Dịch, M5, NT5, Đàm | Đàm, Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), M5, NT5 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Bệnh nhược cơ (Myasthenia gravis) (IFT) (Musk Ab & AchR-E) | 2.200.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Beta 2 Micro Globulin (B2M) | 140.000 | M5, M6, NT5 | M5, M6, NT5 | 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 26. Bệnh lý Đa-u-tuỷ | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Beta hCG | 120.000 | M2, M5, M6, NT5 | M2, M5, M6, NT5 | 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.8. Bộ ung thư tinh hoàn, 15.9 Bộ ung thư buồn trứng | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Bicarbonat (HCO3-) (Reserve Alkaline) (Dự trữ kiềm) | 25.000 | M5, M6, đậy nắp kín | M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Bilan Lipid (Lipid Panel) | 125.000 | M5, M6 | M5, M6 | 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.1. Xét nghiệm tim mạch chung | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Bilirubin D | 20.000 | M5, M6 | M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Bilirubin T | 20.000 | M5, M6 | M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Bilirubin, T , D, I | 40.000 | M5, M6 | M5, M6 | 1. Xét nghiệm thường quy, 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu, 2. Xét nghiệm chức năng gan | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| BK (Tuberculosis) (AFB) nhuộm, soi KHV | 40.000 | Dịch, NT5, Đàm | Đàm, Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), NT5 | 31. Bộ xét nghiệm Lao | |
| BK (Tuberculosis) Culture | 200.000 | Dịch, NT5, Đàm | Đàm, Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), NT5 | 31. Bộ xét nghiệm Lao | |
| BK (Tuberculosis) PCR | 200.000 | Dịch, NT5, Đàm | Đàm, Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), NT5 | ||
| BK Virus & JC virus | 2.000.000 | M2, NT5 | M2, NT5 | 16. Sinh học phân tử | |
| Bleeding time & Clotting time (TS-TC) | 20.000 | ||||
| Blood Culture (Cấy máu) | 200.000 | Lọ cấy máu | |||
| Blood Group (ABO+Rh) (Nhóm máu ABO+Rh) | 70.000 | M2, máu toàn phần | M2 | ||
| C1 inhibitor (Inactivator) | 750.000 | *, M5 | *, M5 | ( Mẫu gửi ) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| C3 (Complement) | 70.000 | M5, M6 | M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| C4 (Complement) | 70.000 | M5, M6 | M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Ca /blood (Calcium) (Calci toàn phần) | 20.000 | M5, M6 (ly tâm ngay) | M5, M6 | 25. Bộ loãng xương | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Ca++ /blood (Calci ion hóa) | 20.000 | M5 (giữ kỵ khí) | M5 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Ca /urine 24 h (Calci niệu) | 20.000 | NT1 | NT1 | ||
| CA 19-9 | 140.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.11. Bộ ung thư tuỵ, 15.6. Bộ ung thư đại trực tràng, 8. Xét nghiệm bệnh dạ dày | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| CA 72-4 (Cancer antigen 72-4) | 140.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.5. Bộ ung thư dạ dày, 15.6. Bộ ung thư đại trực tràng, 8. Xét nghiệm bệnh dạ dày | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| CA 15-3 (Breast.Cancer) | 140.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.4. Bộ ung thư vú | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| CA 125 (O.M Cancer) | 140.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.9 Bộ ung thư buồn trứng | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Calcitonin (Thyrocalcitonin) | 140.000 | M5, M6 | M5, M6 | 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.12. Bộ ung thư tuyến giáp, 26. Bệnh lý Đa-u-tuỷ, 5. Xét nghiệm chức năng tuyến giáp | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Calprotectin /stool (Liaison) | 750.000 | Phân 5g | Phân | 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.6. Bộ ung thư đại trực tràng | |
| Candida IgG (Elisa) | 150.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 30. Bộ xét nghiệm nhiễm nấm | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Candida IgM (Elisa) | 150.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 30. Bộ xét nghiệm nhiễm nấm | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Cardiolipin IgM (anti Cardiolipin IgM) (Elisa) | 150.000 | M5 | M5 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Catecholamines : (Adrenaline (Epinephrine)+ Nor adrenaline(Nor epinephrine)+Dopamine)(Elisa) | 600.000 | M2, NT1 | M2, NT1 | 10. Xét nghiệm cao huyết áp, 7. Tuyến nội tiết, 7.2. Tuyến thượng thận | |
| Cấy BK (Tuberculosis Culture) | 200.000 | Dịch, NT5, Đàm | Đàm, Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), NT5 | ||
| Cấy HP+KSĐ+PCR+CYP2C19 | 1.200.000 | * Dịch/mô sinh thiết trong tube bảo quản Hport kèm Clotest | *, Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) | ( Mẫu gửi ) | |
| Cấy nấm (Fungus Culture) | 250.000 | Dịch, Máu, Nước tiểu, Đàm | Đàm, Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) | 30. Bộ xét nghiệm nhiễm nấm | |
| PCR NẤM /Cấy nấm/giải trình tự( Sequencing) | 950.000 | *, Đĩa vi khuẩn/vi nấm sau cấy | * | 30. Bộ xét nghiệm nhiễm nấm | ( Mẫu gửi ) |
| Cấy vi trùng & kháng sinh đồ (Bacteriologic & antibiogam) | 200.000 | Dịch, M5, NT5, Phân, Đàm | Đàm, Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), M5, NT5, Phân | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| CBC (Complete Blood Count)(Công thức máu) (NGFL) (Huyết đồ) (NFS) | 80.000 | M2, máu toàn phần | M2 | ||
| CD4 / CD8 | 450.000 | M2, máu toàn phần | M2 | ||
| CEA (Carcino Embryonic Antigen) | 140.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.10. Bộ ung thư cổ tử cung, 15.11. Bộ ung thư tuỵ, 15.12. Bộ ung thư tuyến giáp, 15.3. Bộ ung thư phổi, 15.4. Bộ ung thư vú, 15.5. Bộ ung thư dạ dày | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Ceton (Keton) (Aceton) (β-Hydroxybutyrate) | 20.000 | M5, M6, NT5 | M5, M6, NT5 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Chì /máu (Plomb) (Lead) | 350.000 | M2, M6, máu toàn phần | M2 | ||
| Chlamydia pneumoniae IgG (Elisa) | 150.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 28. Xét nghiệm bệnh viêm phổi | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Chlamydia pneumoniae IgM (Elisa) | 150.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 28. Xét nghiệm bệnh viêm phổi | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Chlamydia trachomatis - Neisseria gonorrhoeae DNA | 250.000 | Dịch, NT5 | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), NT5 | 16. Sinh học phân tử, 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục | |
| Chlamydia trachomatis IgM (Elisa) | 150.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Cholesterol total | 25.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 1. Xét nghiệm thường quy, 11. Lipid profile, 2. Xét nghiệm chức năng gan, 5. Xét nghiệm chức năng tuyến giáp | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Cholinesterase (Acetyl Cholinesterase) (CHE) | 50.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Clonorchis sinensis IgG (Sán lá gan nhỏ)(Elisa) | 100.000 | Gan, M5, M6 | 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán | ||
| Clonorchis sinensis IgM (Sán lá gan nhỏ)(Elisa) | 100.000 | Gan, M5, M6 | M5, M6 | 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| CMV- DNA | 700.000 | M2, NT5 | M2, NT5 | 16. Sinh học phân tử | |
| CMV IgG (Cytomegalo Virus)(Abbott) | 150.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 23. Xét nghiệm kiểm tra tiền sản | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| CMV IgM (Cytomegalo Virus)(Abbott) | 150.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 23. Xét nghiệm kiểm tra tiền sản | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Coagulation Profile (PT, aPTT, Fibrinogen, CBC) | 160.000 | M3 | M3 | 12. Xét nghiệm chức năng đông máu | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) |
| Công thức máu (NGFL)(Huyết đồ)(CBC)(NFS) | 80.000 | M2, máu toàn phần | M2 | ||
| Cồn /máu (Ethanol)(không dùng cồn khử trùng tay) | 40.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Copper (Cu) (Đồng tự do) | 60.000 | M5, M6 | M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Cu /urine (ICP-MS) (Đồng) | 800.000 | *, NT4 | *, NT4 | ( Mẫu gửi ) | |
| Coproporphyrin (Quantitative) | 200.000 | *, NT4 10% sodium carbonate | *, NT4 | ( Mẫu gửi ) | |
| Cortisol /nướcbọt (saliva) | 120.000 | Nước bọt | |||
| C-peptide | 150.000 | M2, M5, M6, NT4 | M2, M5, M6, NT4 | 6. Xét nghiệm đái tháo đường | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| CPK (CK) (Creatine Phosphat Kinase) | 60.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| CPK-MB | 60.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.1. Xét nghiệm tim mạch chung, 9.4. Nhồi máu cơ tim | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Creatinin (Độ lọc cầu thận, eGFR) | 20.000 | M2, M5, M6, NT4, NT5, Thận | M2, M5, M6, NT4, NT5 | 1. Xét nghiệm thường quy, 3. Xét nghiệm chức năng thận | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| CKD-EPI Creatinine-Cystatin C Equation (2021) | 120.000 | M5, M6 | M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Creatinin clearance (Độ thanh thải Creatinin) | 50.000 | M6, NT2 + M5 | M5, M6, NT2 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| CRP hs (C-Reactive Protein) CRP Đ.Lượng, quantitative | 55.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| CSF (Cerebro Spinal Fluid, dịch não tủy) analysis | 100.000 | CSF chuyển ngay PXN | |||
| Cyclosporine | 400.000 | M2 | M2 | 17. Xét nghiệm chống thải ghép | |
| Cyfra 21-1 | 140.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.3. Bộ ung thư phổi | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| CYP2 C19* 2* 3 genotype | 700.000 | M2, máu toàn phần 2ml | M2 | 16. Sinh học phân tử, 19. Xét nghiệm đánh giá đáp ứng thuốc | |
| Cystatin C | 100.000 | M5, M6 | M5, M6 | 3. Xét nghiệm chức năng thận | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Cysticercosis (Taenia Solium) IgM (Sán dải heo)(Elisa) | 100.000 | M5, M6 | M5, M6 | 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Cysticercosis IgG(Taenia Solium)(Sán dải heo)(Elisa) | 100.000 | M5 | M5 | 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| D.Dimer | 250.000 | M3 | M3 | 12. Xét nghiệm chức năng đông máu, 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.3. Bệnh lý huyết học | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) |
| Dengue Fever (IgM+IgG) | 150.000 | M5, M6 | M5, M6 | 32. Xét nghiệm sốt xuất huyết | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Dengue NS1 Ag | 150.000 | M5, M6 | M5, M6 | 32. Xét nghiệm sốt xuất huyết | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| DHEA SO4 (Dehydro Epi Androsterone) | 120.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 7. Tuyến nội tiết, 7.2. Tuyến thượng thận | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Dị ứng Rida Allergy Screen (Panel 1 Việt )(Elisa) Dị nguyên hô hấp và thực phẩm ở VN thường gặp | 750.000 | M5 | M5 | 21. Xét nghiệm dị ứng | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Dị ứng Rida Allergy Screen (Panel 4) (Elisa) Dị ứng trẻ em | 750.000 | M5 | M5 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Dị ứng 53 dị nguyên | 1.700.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 21. Xét nghiệm dị ứng | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Dị ứng trẻ em (14 dị nguyên) | 1.500.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Dịch màng bụng, phổi . . . (Fluid analysis) | 100.000 | CSF chuyển ngay PXN | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) | ||
| Dịch não tủy (CSF: Cerebro Spinal Fluid analysis) | 100.000 | CSF chuyển ngay PXN | |||
| Điện di Hemoglobin (Hb electrophoresis) | 300.000 | M2, máu toàn phần | M2 | 14. Điện di | |
| Điện di MD cố định Kappa, Lambda light chains (Immunofixation electrophoresis)(Đ.tính,qualitative) | 900.000 | M5 | M5 | 14. Điện di | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Điện di Protein /máu (Protein electrophoresis) | 250.000 | M5, M6 | M5, M6 | 14. Điện di, 2. Xét nghiệm chức năng gan, 26. Bệnh lý Đa-u-tuỷ | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Điện di Protein /nước tiểu | 1.500.000 | NT4 | NT4 | 14. Điện di | |
| Định lượng FLC Kappa & Lambda (Free light chains type Kappa and Lambda) | 1.200.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 14. Điện di, 26. Bệnh lý Đa-u-tuỷ | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Định lượng IgA+IgG+IgM | 210.000 | M5, M6 | M5, M6 | 14. Điện di | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Định lượng sỏi thận(Stone analysis, physical) | 850.000 | *, Mẫu sỏi khô | * | ( Mẫu gửi ) | |
| Độ bảo hòa Transferrin (Transferrin Saturation) (Iron, Transferrin) | 90.000 | M5, M6 | M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Độ lọc cầu thận (eGFR) (Creatinin /serum) | 20.000 | M5, M6, Thận | M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Độ thanh thải Creatinin (Creatinin clearance) | 50.000 | M6, NT2 + M5 | M5, M6, NT2 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Đồng (Copper) (Cu) | 60.000 | M5, M6 | M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Đồng (Cu) (urine / ICP-MS) | 800.000 | *, NT4 | *, NT4, NT5 | ( Mẫu gửi ) | |
| Ceruloplasmine (Đồng kết hợp protein) | 75.000 | M5, M6 | M5, M6 | 2. Xét nghiệm chức năng gan, 2.1. Chẩn đoán xơ gan, 2.2. Chẩn đoán viêm gan | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Đột biến BRAF/NRAS | 3.600.000 | Mô GPB | 16. Sinh học phân tử | ||
| Đột biến EGFR (EGFR Mutant) | 4.800.000 | *, M2 (5ml) , Mô GPB | *, M2 | 16. Sinh học phân tử | ( Mẫu gửi ) |
| Đột biến KRAS | 3.600.000 | Mô GPB | 16. Sinh học phân tử | ||
| Đường huyết đói (Glucose FPG) Fasting Plasma Glucose Đường huyết bất kỳ (Glucose Random) | 20.000 | M2, M5, M6, NaF | M2, M5, M6 | 1. Xét nghiệm thường quy, 3. Xét nghiệm chức năng thận, 6. Xét nghiệm đái tháo đường | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Dự trữ kiềm (Reserve Alkaline) (RA) (HCO3) Carbon dioxide (CO2) | 25.000 | M5, M6 | M5, M6 | 1. Xét nghiệm thường quy, 25. Bộ loãng xương, 3. Xét nghiệm chức năng thận | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| EASYPREP | 450.000 | Dịch | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) | ||
| EASYPREP+HPV SCREENING 16 Genotypes | 850.000 | Dịch | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) | 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.10. Bộ ung thư cổ tử cung, 16. Sinh học phân tử | |
| EBV- VCA IgA (Elisa) | 170.000 | M3, M5, M6 | M3, M5, M6 | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| EBV- VCA IgG (Epstein-Barr Virus)(Liaison) | 170.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| EBV- VCA IgM (Epstein-Barr Virus)(Liaison) | 170.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| EBV-DNA | 700.000 | M2 | M2 | 16. Sinh học phân tử | |
| Echinococcus IgG (Sán dải chó)(Elisa) | 100.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Echinococcus IgM (Hydatid) (Sán dải chó)(Elisa) | 100.000 | M5, M6 | M5, M6 | 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| eGFR (estimated Glomerular Filtration Rate, Độ lọc cầu thận) | 20.000 | M5, M6, Thận | M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| EGFR Mutant (Đột biến EGFR) (Epidermal Growth Factor Receptor) | 4.800.000 | *, M2 (5ml) , Mô GPB | *, M2 | 16. Sinh học phân tử | ( Mẫu gửi ) |
| Electrolytes (Na, K, Ca, Cl) (Ionogramme) (Ion đồ) | 80.000 | M5, M6, NT4 | M5, M6, NT4 | 1. Xét nghiệm thường quy, 3. Xét nghiệm chức năng thận | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Electrophoresis Protein /blood | 250.000 | M5 | M5 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| ENA 6 – Profile (Elisa) (Anti SSA, SSB, RNP-68, Sm, Scl-70, J0-1) | 1.000.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Enterovirus IgG (Elisa) | 150.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Enterovirus IgM (Elisa) | 150.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| EPO (Erythropoietin) | 200.000 | M5, M6 | M5, M6 | 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| ESR (Erythrocyte Sedimentation Rate) (VS) (Tốc độ lắng máu) | 30.000 | M3, máu toàn phần | M3 | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) | |
| Estradiol (E2) | 80.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Everolimus | 800.000 | M2, máu toàn phần | M2 | 17. Xét nghiệm chống thải ghép | |
| F-actin IFT | 200.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Factor V | 200.000 | M3 | M3 | 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.3. Bệnh lý huyết học | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) |
| Factor V Leiden (APC Resistance V) | 250.000 | M3 | M3 | 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.3. Bệnh lý huyết học | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) |
| Fasciola Hepatica /blood (Sán lá gan) (Sero Fasciola sp IgG)(Elisa) | 100.000 | Gan, M5 | M5 | 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Fer /serum (Sắt /huyết thanh) (Iron) | 40.000 | M5, M6, tách < 1 giờ | M6 | 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu | |
| Ferritin | 100.000 | M2, M5, M6 | M5, M6 | 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu, 2. Xét nghiệm chức năng gan, 2.1. Chẩn đoán xơ gan, 2.2. Chẩn đoán viêm gan | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Fibrinogen | 40.000 | M3 | 12. Xét nghiệm chức năng đông máu | ||
| Fibrotest - Actitest (Chẩn đoán xơ gan) (Áp dụng ≥ 15 tuổi) | 1.200.000 | Gan, M5 | M5 | 2. Xét nghiệm chức năng gan, 2.1. Chẩn đoán xơ gan | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Filariasis /serum (giun chỉ) (sero Filariasis) | 100.000 | M5, M6 | M5, M6 | 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Fluid analysis (Phân tích dịch màng bụng, phổi…) | 100.000 | CSF chuyển ngay PXN | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) | ||
| FOB (Fecal Occult Blood) (Định tính máu ẩn /phân) | 50.000 | Phân | Phân | 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu | |
| Folate (serum) | 120.000 | M5 | M5 | 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Free PSA | 140.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.7. Bộ ung thư tiền liệt tuyến | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Free T3 | 80.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 5. Xét nghiệm chức năng tuyến giáp | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Free T4 | 80.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 5. Xét nghiệm chức năng tuyến giáp | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Free Testosterone (SHBG+ Testosterone) | 250.000 | M5, M6 | M5, M6 | 7. Tuyến nội tiết, 7.4. Tinh hoàn | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Fructosamine | 90.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 6. Xét nghiệm đái tháo đường | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| FSH (Follicle Stimulating Hormone) | 80.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 7. Tuyến nội tiết, 7.1. Tuyến yên | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Fungus Culture (Cấy nấm) | 250.000 | ||||
| Fungus Exam (Soi tươi tìm nấm) da; Soi dịch | 40.000 | ||||
| GAAD Score (AFP, PIVKA II) | 700.000 | M5, M6 | M5, M6 | 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.2. Bộ ung thư gan | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| PIVKA-II (DCP) | 600.000 | M5, M6 | M5, M6 | 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.2. Bộ ung thư gan | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| G6-PD (Glucose 6 Phosphat Dehydrogenase) | 140.000 | M2, máu toàn phần | M2 | 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu | |
| Gastrin | 200.000 | M5 | M5 | 8. Xét nghiệm bệnh dạ dày | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Pro GRP | 300.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.3. Bộ ung thư phổi | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| GBS (Group B Strep) PCR | 300.000 | Dịch | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) | 16. Sinh học phân tử | |
| GGT (Gamma Glutamyl Transpeptidase) | 25.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 1. Xét nghiệm thường quy, 2. Xét nghiệm chức năng gan | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| GH (Growth Hormone) (HGH) | 150.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Globulin | 20.000 | M5, M6 | M5, M6 | 1. Xét nghiệm thường quy, 2. Xét nghiệm chức năng gan | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Glucose (FPG Fasting Plasma Glucose)(Đường huyết đói) Glucose (Random)(Đường huyết bất kỳ), (Glycémie) | 20.000 | M2, M5, M6, NaF | M2, M5, M6 | 1. Xét nghiệm thường quy, 6. Xét nghiệm đái tháo đường | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Gnathostoma IgG (sán đầu gai)(Elisa) | 100.000 | M5, M6 | M5, M6 | 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Gram stain (Nhuộm Gram) | 40.000 | Dịch | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) | ||
| Haptoglobin | 50.000 | M5, M6 | M5, M6 | 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Hb Electrophoresis (Điện di Hemoglobin) | 300.000 | M2, máu toàn phần | M2 | 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu | |
| HbA1c (Hemoglobin A1c) HPLC | 110.000 | M2 máu toàn phần | M2 | 6. Xét nghiệm đái tháo đường | |
| HBeAg (Đ.lượng, quantitative) | 100.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 4. Xét nghiệm viêm gan siêu vi ABCDE, 4.2. Hepatitis B | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| HBsAg (Đ.lượng, quantitative)(Abbott, Roche ) | 350.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục, 4. Xét nghiệm viêm gan siêu vi ABCDE, 4.2. Hepatitis B | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| HBsAg (Đ.lượng, quantitative)(Fuji) | 250.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| HBsAg (Đ.lượng, quantitative) (Sysmex) | 150.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| HBsAg (Đ.tính, qualitative) | 80.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| HBV DNA (Abbott) | 700.000 | M5, M2 : 4ml | M2, M5 | 16. Sinh học phân tử | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| HBV DNA (Đ.tính, qualitative) | 250.000 | M2, M5 | M2, M5 | 16. Sinh học phân tử | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| HBV DNA Cobas Taqman (Đ.tính +Đ.lượng)Roche | 1.200.000 | M2: 4ml | M2 | 16. Sinh học phân tử | |
| HBV DNA Realtime (Đ.lượng) | 300.000 | M2, M5 | M2, M5 | 16. Sinh học phân tử | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| HBV Genotype Sequencing | 1.000.000 | *, M2, M5 | *, M2, M5 | 16. Sinh học phân tử | ( Mẫu gửi ) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| HBV Genotype Taqman | 700.000 | M2, M5 | M2, M5 | 16. Sinh học phân tử | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| HBV Genotype Taqman + ADV | 700.000 | M2, M5 | M2, M5 | 16. Sinh học phân tử | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| HBV Genotype Taqman + LAM | 700.000 | M2, M5 | M2, M5 | 16. Sinh học phân tử | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| HBV Genotype Taqman + LAM, ADV | 800.000 | M2, M5 | M2, M5 | 16. Sinh học phân tử | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| HCC RISK (AFP, AFP-L3, PIVKAII (DCP)) | 1.200.000 | M5, M6 | M5, M6 | 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.2. Bộ ung thư gan | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| HCC RISK (AFP, AFP-L3, PIVKAII (DCP)) (1) | 1.200.000 | M5, M6 | M5, M6 | 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.2. Bộ ung thư gan | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| hCG beta/blood | 120.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Beta CrossLaps/serum | 120.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 25. Bộ loãng xương | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| hCG /urine (Đ.lượng, quantitative) | 120.000 | NT5 | NT5 | ||
| HCV Anti (3rd Gen) (Đ.tính, qualitative) | 120.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục, 4. Xét nghiệm viêm gan siêu vi ABCDE, 4.3. Hepatitis C | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| HCV Duo | 250.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| HCV Genotype (Sequencing NS5B) | 1.000.000 | *, M2, M5 | *, M2, M5 | 16. Sinh học phân tử | ( Mẫu gửi ) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| HCV Genotype (Sequencing NS5A) | 1.000.000 | *, M2, M5 | *, M2, M5 | 16. Sinh học phân tử | ( Mẫu gửi ) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| HCV Genotype Taqman (Realtime) | 700.000 | M2, M5 | M2, M5 | 16. Sinh học phân tử | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| HCV RNA (Abbott) | 1.000.000 | M5, M2: 4ml | M2, M5 | 16. Sinh học phân tử | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| HCV RNA (Đ.tính, qualitative) | 450.000 | M2, M5 | M2, M5 | 16. Sinh học phân tử | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| HCV RNA Cobas Taqman(Đ.tính+Đ.lượng)Roche | 1.300.000 | M2: 4ml | M2 | 16. Sinh học phân tử | |
| HCV RNA Realtime (Đ.lượng, quantitative) | 500.000 | M2, M5 | M2, M5 | 16. Sinh học phân tử | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| HDL Cholesterol | 25.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 1. Xét nghiệm thường quy, 11. Lipid profile | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| HDV RNA Realtime | 500.000 | M2, M5 | M2, M5 | 16. Sinh học phân tử | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Helicobacter Pylori C13 (Breath test) (Urea breath test, Test HP C13)Xem hướng dẫn lấy mẫu | 700.000 | Hơi thở | 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.5. Bộ ung thư dạ dày, 8. Xét nghiệm bệnh dạ dày | ||
| Heroin, Morphin /blood (Elisa) | 250.000 | M2, M6, máu toàn phần | M2, M6 | ||
| HEV IgG (Elisa) | 150.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| HEV IgM (Elisa) | 150.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| HEV RNA Realtime | 500.000 | M2, M5 | M2, M5 | 16. Sinh học phân tử | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Hg (Mercury) | 800.000 | *, M2 chuyên dụng | *, M2 | ( Mẫu gửi ) | |
| HGH (Human Growth Hormone) | 150.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 7. Tuyến nội tiết, 7.1. Tuyến yên | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| HIV Combo (Ag/Ab)(Abbott) | 100.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| HIV-1 RNA PCR đo tải lượng virus tự động | 700.000 | M2, huyết tương 2ml, toàn phần 4ml gửi < 4h | M2 | 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục | |
| HLA B27 | 800.000 | M2, máu toàn phần 4 ml | M2 | 16. Sinh học phân tử | |
| Homocysteine, Total | 200.000 | M2, M5 (M1), M6 | M1, M2, M5, M6 | 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.1. Xét nghiệm tim mạch chung, 9.2. Xét nghiệm đánh giá nguy cơ tim mạch, 9.3. Bệnh lý huyết học | Amoniac: EDTA 2ml, gởi trong vòng 30 phút, giữ ở 2 - 8ºC, mẫu ở xa không nhận. Homocysteine: EDTA, heparin, hoặc máu đông 2 ml, ly tâm ngay, lấy plasma, serum Acid Lactic: dùng ống có kháng đông NaF, lấy máu → ly tâm ngay tách huyết tương Glucose: dùng NaF giữ glucose được lâu hơn IGRA (Quantiferon): phải dùng máu toàn phần cho vào tube BD Vacutainer Lithium Heparin > 4 ml Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Hồng cầu lưới (Reticulocyte) | 90.000 | M2, máu toàn phần | M2 | 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu | |
| HP Test IgG (Helicobacter pylori)(Elisa) | 100.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu, 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.5. Bộ ung thư dạ dày | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| HP Test IgM(Helicobacter pylori)(Elisa) | 100.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu, 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.5. Bộ ung thư dạ dày | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| HP-Ag /stool (Elisa) | 350.000 | Phân | Phân | 8. Xét nghiệm bệnh dạ dày | |
| HPV DNA Cobas + EASYPREP | 900.000 | Dịch | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) | 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.10. Bộ ung thư cổ tử cung, 16. Sinh học phân tử | |
| HPV DNA Cobas Roche | 500.000 | Dịch | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) | 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.10. Bộ ung thư cổ tử cung, 16. Sinh học phân tử, 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục | |
| HPV Screening 16 Genotypes+ EASYPREP | 850.000 | Dịch | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) | 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.10. Bộ ung thư cổ tử cung, 16. Sinh học phân tử, 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục | |
| HPV-Genotype ->HPV Screening 16 Genotypes | 400.000 | Dịch, Nước tiểu | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) | 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.10. Bộ ung thư cổ tử cung, 16. Sinh học phân tử | |
| hs CRP (high sensitive CRP) | 55.000 | M5, M6 | M5, M6 | 1. Xét nghiệm thường quy, 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu, 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.1. Xét nghiệm tim mạch chung, 9.2. Xét nghiệm đánh giá nguy cơ tim mạch, 9.4. Nhồi máu cơ tim | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| hs Troponin T/ I | 100.000 | M5, M6 | M5, M6 | 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.1. Xét nghiệm tim mạch chung, 9.4. Nhồi máu cơ tim | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| HSV 1,2 IgG (Herpes Simplex Virus)(Liaison) | 250.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 23. Xét nghiệm kiểm tra tiền sản, 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| HSV 1,2 IgM (Herpes Simplex Virus)(Liaison) | 250.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 23. Xét nghiệm kiểm tra tiền sản, 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| HSV DNA 1,2 Realtime (sang thương) (Đ.tính) | 250.000 | Dịch, Dịch não tủy, M2, M5 | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), M2, M5 | 16. Sinh học phân tử, 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| HTLV I/II(Anti HTLV I/II) | 200.000 | M5 | M5 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Huyết đồ (Hemogram)(CBC)(Công thức máu) (NGFL)(NFS) | 80.000 | M2, máu toàn phần | M2 | 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu | |
| Huyết trắng soi tươi (nấm, KST, tạp trùng, tế bào thượng bì, hồng cầu, bạch cầu ...) | 50.000 | Dịch | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) | ||
| i PTH(intact Parathyroid Hormone) | 120.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 25. Bộ loãng xương, 5. Xét nghiệm chức năng tuyến giáp | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| ICA (Islet Cell Autoantibody)(CLIA) | 400.000 | M5 | M5 | 6. Xét nghiệm đái tháo đường | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| IgA /blood/ IgG/blood/ IgM/blood | 70.000 | M5, M6 | M5, M6 | 26. Bệnh lý Đa-u-tuỷ | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| IGF 1 (Insulin like Growth Factor I) | 200.000 | M5, M6 | M5, M6 | 7. Tuyến nội tiết, 7.1. Tuyến yên | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| IGRA (Quantiferon) máu toàn phần(Liaison) | 1.800.000 | M6 > 4ml phải dùng tube BD Vacutainer Lithium Heparin | IGRA (Quantiferon) | 31. Bộ xét nghiệm Lao | M6 > 4ml phải dùng tube BD Vacutainer Lithium Heparin____________ |
| Influenza A IgG (Elisa) | 150.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 28. Xét nghiệm bệnh viêm phổi | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Influenza A/B Ag test nhanh | 150.000 | Dịch mũi họng, Dịch phết, Dịch rửa vùng tỵ hầu | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) | ||
| INR (TQ) (PT) | 40.000 | M3 | M3 | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) | |
| Insulin (1,2,3 h post prand/ Fasting/Random | 100.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 6. Xét nghiệm đái tháo đường, 7. Tuyến nội tiết, 7.5. Tuyến tuỵ | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Interleukin 10 (IL10) | 750.000 | M5, M6 | M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| IL 28 B Genotype(Human Interleukin 28B gene) | 700.000 | M2 máu toàn phần 2 ml | M2 | 16. Sinh học phân tử | |
| Interleukin 6 (IL6) | 450.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Urinary Iodine (RU) (ICP-MS) | 1.200.000 | *, NT5 | *, NT5 | ( Mẫu gửi ) | |
| Ionogramme /blood (Electrolytes) (Na, K, Ca, Cl) | 80.000 | M5, M6 | M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Iron /serum (Sắt) (Fer) | 40.000 | M5, M6 | M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Japanese Encephalitis RNA (Viêm não Nhật Bản) | 550.000 | Dịch não tủy | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) | ||
| JapaneseEncephalitis IgG (Viêm não Nhật Bản)(Elisa) | 450.000 | M5 | M5 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Japanese Encephalitis IgM (Viêm não Nhật Bản)(Elisa) | 450.000 | M5 | M5 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| K /blood (Kali) (Potassium)/Urine | 20.000 | M5, M6, NT4, NT5 | M5, M6, NT4, NT5 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Kappa, Lambda light chains (ĐDMD cốđịnh) (Immunofixation Electrophoresis)(Đ.tính, qualitative) | 900.000 | M5 | M5 | 26. Bệnh lý Đa-u-tuỷ | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Địnhlượng FLC Kappa & Lambda (Free light chains type kappa and lambda) | 1.200.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 26. Bệnh lý Đa-u-tuỷ | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Kẽm (Zinc) | 150.000 | M5, M6 | M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Keton (Beta-hydroxybutyrate)(Ceton)(Aceton) | 20.000 | M5, M6 (NT5) | M5, M6, NT5 | 6. Xét nghiệm đái tháo đường | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| KL 6 (Viêm phổi mô kẽ) (Fuji) (Sialylated carbohydrate antigen) | 400.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| KST Sốt rét (Malaria Antigen P.f, P.v /blood) (test nhanh) | 100.000 | M2, máu toàn phần | M2 | ||
| KST Sốt rét (Malaria) Phết lam máu (Blood Smear) | 20.000 | M2, máu toàn phần | M2 | ||
| Lactic Acid (Lactate) | 30.000 | M1: ly tâm ngay tách huyết tương, CSF | M1 | Amoniac: EDTA 2ml, gởi trong vòng 30 phút, giữ ở 2 - 8ºC, mẫu ở xa không nhận. Homocysteine: EDTA, heparin, hoặc máu đông 2 ml, ly tâm ngay, lấy plasma, serum Acid Lactic: dùng ống có kháng đông NaF, lấy máu → ly tâm ngay tách huyết tương Glucose: dùng NaF giữ glucose được lâu hơn IGRA (Quantiferon): phải dùng máu toàn phần cho vào tube BD Vacutainer Lithium Heparin > 4 ml | |
| Liver Panel 4 (4 loại kháng thể về bệnh gan tự miễn IgG (AMA-M2, LKM-1, LC-1, SLA/LP) | 800.000 | Gan, M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| sdLDL-C | 200.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Lead /blood (Chì /máu) (Plomb) | 350.000 | M2, M6, máu toàn phần | M2 | ||
| Legionella Pneumophila IgG (Elisa) | 150.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 28. Xét nghiệm bệnh viêm phổi | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Legionella Pneumophila IgM (Elisa) | 150.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 28. Xét nghiệm bệnh viêm phổi | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Leptin (Phát hiện béo phì) (Elisa) | 150.000 | M5, M6 | M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Leptospira IgG (Elisa) | 150.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| LH (Luteinizing Hormone) | 80.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 7. Tuyến nội tiết, 7.1. Tuyến yên | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Lipase | 60.000 | M5, M6 | M5, M6 | 7. Tuyến nội tiết, 7.5. Tuyến tuỵ | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Lipoprotein (a) | 150.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Lipoprotein (APO-A1 + APO-B) | 150.000 | M5, M6 | M5, M6 | 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.1. Xét nghiệm tim mạch chung, 9.2. Xét nghiệm đánh giá nguy cơ tim mạch | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Lipoprotein APO-A1 | 50.000 | M5, M6 | M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| LIVER FUNCTION TEST | 140.000 | M5, M6 | M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| LKM-1 anti (Liver Kidney Microsomal)(Elisa) | 150.000 | M5, Thận | M5 | 2. Xét nghiệm chức năng gan, 2.2. Chẩn đoán viêm gan, 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| LKM-1 IFT | 200.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Lupus Anticoagulant confirm (screen+confirm) | 750.000 | M3 | M3 | 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.3. Bệnh lý huyết học | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) |
| M2BPGi(Mac-2 Binding Protein glycosylation isomer) | 400.000 | M5 | M5 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Magnesium /blood (Mg) /urine | 20.000 | M5, M6, NT1, NT5 | M5, M6, NT1, NT5 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Malaria (KSTSR) Phết lam máu (Blood Smear) | 20.000 | M2 | M2 | ||
| Malaria /blood (P.f, P.v Ag)(Sero Malaria)(test nhanh) | 100.000 | M2, máu toàn phần | M2 | ||
| Measles IgG (Sởi) (Liaison)/ (Elisa) | 250.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Metanephrine /blood/urine 24h(Elisa) | 400.000 | M2, M6, NT1 | M2, M6, NT1 | 10. Xét nghiệm cao huyết áp, 7. Tuyến nội tiết, 7.2. Tuyến thượng thận | |
| Normetanephrine/Plasma | 400.000 | M2, M6, NT1 | M2, M6, NT1 | 10. Xét nghiệm cao huyết áp, 7. Tuyến nội tiết, 7.2. Tuyến thượng thận | |
| Methotrexate (Đ. lượng) | 300.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 18. Xét nghiệm theo dõi nồng độ thuốc | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Micro Albumin /urine (Đ.lượng, quantitative) | 40.000 | NT5 | NT5 | 6. Xét nghiệm đái tháo đường | |
| Mumps virus IgG (Quai bị) (Liaison)/(Elisa) | 250.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Mumps virus IgM (Quai bị) (Liaison)/(Elisa) | 250.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Mycoplasma (genitalium+hominis) PCR+ Ureaplasma Urealyticum PCR | 1.200.000 | Swab / urine | |||
| Ureaplasma Urealyticum PCR | 400.000 | Swab / urine | |||
| Ureaplasma Parvum PCR | 400.000 | Swab / urine | |||
| Mycoplasma genitalium PCR | 400.000 | Swab / urine | |||
| Mycoplasma hominis PCR | 400.000 | Swab / urine | |||
| Mycoplasma pneumonia IgG (Liaison) | 250.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 28. Xét nghiệm bệnh viêm phổi | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Mycoplasma pneumonia IgM (Liaison) | 250.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 28. Xét nghiệm bệnh viêm phổi | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Myasthenia gravis (bệnh nhược cơ) (IFT) (Musk Ab & AchR-E) | 2.200.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Myoglobin (Blood/Urine) | 120.000 | M2, M5, M6, NT5 | M2, M5, M6, NT5 | 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.1. Xét nghiệm tim mạch chung, 9.4. Nhồi máu cơ tim | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| MTB định danh và kháng RMP Xpert | 950.000 | Đàm | Đàm | 31. Bộ xét nghiệm Lao | |
| Na (Natri) (Sodium) | 20.000 | M5, M6, NT4, NT5 | M5, M6, NT4, NT5 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Neisseria gonorrhoeae-Chlamydia trachomatis DNA | 250.000 | Dịch, NT5 | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), NT5 | 16. Sinh học phân tử, 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục | |
| NFS (C.B.C) (NGFL) | 80.000 | M2, máu toàn phần | M2 | 1. Xét nghiệm thường quy, 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu, 2. Xét nghiệm chức năng gan, 2.1. Chẩn đoán xơ gan, 26. Bệnh lý Đa-u-tuỷ, 28. Xét nghiệm bệnh viêm phổi, 3. Xét nghiệm chức năng thận | |
| Nhóm máu ABO+Rh (Blood Group) | 70.000 | M2, máu toàn phần | M2 | ||
| NT-proBNP (pro BNP) | 400.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.1. Xét nghiệm tim mạch chung, 9.2. Xét nghiệm đánh giá nguy cơ tim mạch, 9.5. Suy tim | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Occult Blood (FOB) (Định tính máu ẩn /phân) | 50.000 | Phân | Phân | 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu, 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.5. Bộ ung thư dạ dày | |
| OGTT (Oral Glucose Tolerance Test) (NP dung nạp đường) | 60.000 | M5, M6 | M5, M6 | 6. Xét nghiệm đái tháo đường | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Osteocalcin | 120.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 25. Bộ loãng xương | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| P1NP Total (Total Procollagen type 1 aminoterminalpropeptide) | 500.000 | M5, M6 | M5, M6 | 25. Bộ loãng xương | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Panel 4 loại kháng thể về bệnh gan tự miễn IgG (AMA-M2, LKM-1, LC-1, SLA/LP) | 800.000 | Gan, M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Panel 3 loại kháng thể bệnh tiêu hoá tự miễn IgA (tTG , GAF-3X, ASCA) | 1.500.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Panel 5 loại kháng thể bệnh tiêu hoá tự miễn IgG (tTG , GAF-3X, PCA,intrinsic factor, ASCA) | 1.500.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Panel 7 loại kháng thể ganglioside lớp IgM ( GM1, GM2, GM3, GD1a, GD1b, GT1b và GQ1b) | 1.500.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Panel 7 loại kháng thể ganglioside lớp IgG ( GM1, GM2, GM3, GD1a, GD1b, GT1b và GQ1b) | 1.500.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Panel 7 loại kháng thể ganglioside lớp IgM ( GM1, GM2, GM3, GD1a, GD1b, GT1b và GQ1b) | 1.500.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Panel 12 kháng thể thần kinh cận u PNS : (Amphiphysin, CV2, PNMA2 (Ma2/Ta), Ri, Yo, Hu, Recoverin, SOX1, Titin, Zic4, GAD65 và Tr (DNER)) | 3.000.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Panel bệnh Xơ cứng bì (13 kháng thể)(Scl-70, CENP A, CENP B, RP11,RP155, Fibrillarin,NOR90,Th/To, PM-Scl100,PM-Scl75, Ku, PDGFR, Ro-52) | 2.000.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Panel 4 (Rida Allergy Screen) (Elisa) Dị ứng trẻ em | 750.000 | M5 | M5 | 21. Xét nghiệm dị ứng | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Panel 5 loại Ma tuý / nước tiểu (theo Bộ GTVT): AMP, THC, Morphine, Codein, Heroin. | 200.000 | NT5 | NT5 | 22. Xét nghiệm chẩn đoán thuốc gây nghiện | |
| Panel 6 loại Ma tuý / nước tiểu (theo Bộ Công an): AMP, THC, OPI, MET, KET, MDMA | 350.000 | NT5 | NT5 | 22. Xét nghiệm chẩn đoán thuốc gây nghiện | |
| PAP nhúng dịch EASYPREP | 450.000 | Dịch | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) | 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.10. Bộ ung thư cổ tử cung | |
| Paragonimus IgM (Sán lá phổi)(Elisa) | 100.000 | M5, M6 | M5, M6 | 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Parvovirus B19, PCR | 500.000 | Dịch ối, M2, Mô | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), M2 | ||
| PCR BK, TB (Tuberculosis) | 200.000 | Dịch, NT5, Đàm | Đàm, Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), NT5 | ||
| PCR DHF ( định tính và định type virus Dengue) | 650.000 | *, M2 | *, M2 | ( Mẫu gửi ) | |
| PCR EV71(tay chân miệng) | 550.000 | *, Dịch bóng nước, Quệt miệng/sang thương | *, Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) | ( Mẫu gửi ) | |
| PCR HP /stool | 1.000.000 | *, Phân | *, Phân | ( Mẫu gửi ) | |
| PCR HP + CYP2C19 | 700.000 | * Dịch/mô sinh thiết trong tube bảo quản Hport kèm Clotest | * | ( Mẫu gửi ) | |
| PCR Japanese Encephalitis (viêm não Nhật bản) | 550.000 | Dịch não tủy | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) | ||
| PCR NẤM /Cấy nấm /Giải trình tự | 950.000 | *, Bệnh phẩm các loại | * | ( Mẫu gửi ) | |
| PCR Neisseria meningitidis (não mô cầu) | 550.000 | *, Dịch não tủy | *, Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) | ( Mẫu gửi ) | |
| PCR Salmonella | 500.000 | *, Phân | *, Phân | ( Mẫu gửi ) | |
| PCR Streptococcus suis (liên cầu khuẩn lợn) | 550.000 | *, Dịch não tủy | *, Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) | ( Mẫu gửi ) | |
| PCR tìm 13 tác nhân gây nhiễm trùng sinh dục (STD)(STI) | 650.000 | Lọ LBC, Nước tiểu đầu dòng, Phết sinh dục | 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục | ||
| PCR Toxoplasma Gondii | 400.000 | *, M2 | *, M2 | ( Mẫu gửi ) | |
| Pepsinogen 1-2 | 400.000 | M5 | M5 | 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.5. Bộ ung thư dạ dày, 8. Xét nghiệm bệnh dạ dày | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Peripheral Blood Smear + NFS (CBC) (Phết máu ngoại biên + Công thức máu) | 120.000 | M2 | M2 | ||
| Phosphatase kiềm (PK) (Alkalin Phosphatase) | 40.000 | M5, M6 | M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Phosphorus, Phosphate, P, P04 /blood,urine | 20.000 | M5, M6, NT1, NT5 | M5, M6, NT1, NT5 | 3. Xét nghiệm chức năng thận | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Porphobilinogen /urine | 300.000 | *, NT4 | *, NT4 | ( Mẫu gửi ) | |
| Pre Albumin | 90.000 | M5 | M5 | 1. Xét nghiệm thường quy, 3. Xét nghiệm chức năng thận | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| PRISCA test (Ba thángđầu) (PAPP-A, free β HCG) (Sàng lọc trước sinh) | 300.000 | M5 | M5 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| PRISCA test (Ba thánggiữa) (AFP, HCG, uE3) (Sàng lọc trước sinh) | 300.000 | M5 | M5 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Pro-BNP (NT-proBNP) | 400.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.1. Xét nghiệm tim mạch chung, 9.2. Xét nghiệm đánh giá nguy cơ tim mạch, 9.5. Suy tim | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Procalcitonin | 300.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Progesterone | 80.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 7. Tuyến nội tiết, 7.3. Buồng trứng | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Prolactin ( PRL ) | 80.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 7. Tuyến nội tiết, 7.1. Tuyến yên | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Protein /random urine, urine 24 h | 25.000 | NT4, NT5 | NT4, NT5 | ||
| Protein Bence Jones /urine | 25.000 | NT5 | NT5 | 26. Bệnh lý Đa-u-tuỷ | |
| Protein C | 400.000 | M3 | M3 | 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.3. Bệnh lý huyết học | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) |
| Protein Electrophoresis (Điện di Protein)/Blood | 250.000 | M5 | M5 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Protein Electrophoresis (Điện di Protein)/Urine | 1.500.000 | NT4 | NT4 | ||
| Protein S (Free Protein S) | 400.000 | M3 | M3 | 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.3. Bệnh lý huyết học | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) |
| Protein total /blood, CSF (Protid total) | 20.000 | M5, M6 | M5, M6 | 1. Xét nghiệm thường quy, 2. Xét nghiệm chức năng gan, 26. Bệnh lý Đa-u-tuỷ | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| PSA (Prostate Specific Antigen) Total | 140.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.7. Bộ ung thư tiền liệt tuyến | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| PSC Screening(Atypical pANCA,cANCA IFT) | 600.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| PT (Prothrombin Time) (TQ) (INR) | 40.000 | M3 | M3 | 12. Xét nghiệm chức năng đông máu, 2. Xét nghiệm chức năng gan, 2.1. Chẩn đoán xơ gan, 2.2. Chẩn đoán viêm gan | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) |
| PT Mixing (TQ hỗn hợp) | 600.000 | M3 | M3 | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) | |
| PTH (Parathyroid Hormone) (i PTH) | 120.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Quantiferon (IGRA) (Liaison), máu toàn phần | 1.800.000 | M6 > 4ml phải dùng tube BD Vacutainer Lithium Heparin | IGRA (Quantiferon) | 31. Bộ xét nghiệm Lao | M6 > 4ml phải dùng tube BD Vacutainer Lithium Heparin____________ |
| Định lượng Renin (Direct Renin)(Liaison) | 300.000 | M2 | M2 | 10. Xét nghiệm cao huyết áp | |
| Reserve Alkaline (RA) (HCO3) (Dự trữ kiềm) Carbon dioxide (CO2) | 25.000 | M5, M6 | M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Reticulocyte (Hồng cầu lưới) | 90.000 | M2 | M2 | 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu | |
| RF (Rheumatoid Factor) (Đ.lượng, quantitative) | 50.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Rida Allergy ScreenPanel 1 VIỆT(Elisa) Dị nguyên hô hấp&thực phẩm ở VN thường gặp | 750.000 | M5 | M5 | 21. Xét nghiệm dị ứng | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Xét nghiệm dị ứng 53 dị nguyên | 1.700.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 21. Xét nghiệm dị ứng | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| ROMA test(HE4 + CA125) (Risk of Ovarian Malignancy Algorithm test) | 400.000 | M5 | M5 | 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.9 Bộ ung thư buồn trứng | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| RPR địnhlượng (Roche) | 50.000 | M5, M6 | M5, M6 | 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Rubella IgG | 150.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 23. Xét nghiệm kiểm tra tiền sản | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Rubella IgM | 150.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 23. Xét nghiệm kiểm tra tiền sản | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Rotavirus/Stool | 100.000 | Phân | Phân | ||
| Sàng lọc trước sinh (PRISCA test) ba tháng đầu | 300.000 | M5 | M5 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Sàng lọc trước sinh (PRISCA test) ba tháng giữa | 300.000 | M5 | M5 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| SCC (Squamous Cell Carcinoma) | 200.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.10. Bộ ung thư cổ tử cung | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Schistosoma mansoni IgG (Sán máng)(Elisa) | 100.000 | M5 | M5 | 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Semen analysis (Tinh dịch đồ) | 250.000 | Tinh dịch | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) | ||
| Sero Amibe (Elisa) | 100.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Sero Fasciola Hepatica (Elisa) | 100.000 | M5 | M5 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Sero Filariasis IgG (Elisa) | 100.000 | M5, M6 | M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Sero Malaria (P.f,P.v) Ag (test nhanh) | 100.000 | M2, máu toàn phần | M2 | ||
| SGOT (AST) | 20.000 | Gan, M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 1. Xét nghiệm thường quy, 2. Xét nghiệm chức năng gan, 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.1. Xét nghiệm tim mạch chung, 9.4. Nhồi máu cơ tim | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| SGPT (ALT) | 20.000 | Gan, M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 1. Xét nghiệm thường quy, 2. Xét nghiệm chức năng gan | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| SHBG (Sex Hormone Binding Globulin) | 150.000 | M5, M6 | M5, M6 | 7. Tuyến nội tiết, 7.4. Tinh hoàn | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Sirolimus | 1.500.000 | *, M2 máu toàn phần | *, M2 | 17. Xét nghiệm chống thải ghép | ( Mẫu gửi ) |
| SLA / LP anti (Elisa) (Soluble liver antigen / Liver Pancreas) | 150.000 | M5 | M5 | 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Soi tươi huyết trắng (nấm, KST, tạp trùng, tế bào thượng bì, hồng cầu, bạch cầu . . .) | 50.000 | Dịch | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) | ||
| Soi tươi tìm Demodex | 40.000 | ..., Da, Phết | |||
| Soi tươi tìm nấm (Fungus Exam) Da... (Skin...) | 40.000 | ..., Da, Phết | |||
| Soi, nhuộmtìm BK (Tuberculosis) (AFB) | 40.000 | Dịch, NT5, Đàm | Đàm, Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), NT5 | 31. Bộ xét nghiệm Lao | |
| Sputum Culture (Cấy đàm) | 200.000 | Đàm | Đàm | 28. Xét nghiệm bệnh viêm phổi | |
| Stool Exam (COP) (Tìm KST đường ruột /phân) | 40.000 | Phân | Phân | ||
| Strongyloides IgG (Giun lươn)(Elisa) | 100.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Syphilis | 70.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| T3 (Triiodothyronin) | 80.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 5. Xét nghiệm chức năng tuyến giáp | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| T4 (Thyroxin) | 80.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 5. Xét nghiệm chức năng tuyến giáp | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Digoxin | 120.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 18. Xét nghiệm theo dõi nồng độ thuốc, 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.1. Xét nghiệm tim mạch chung, 9.5. Suy tim | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Tacrolimus | 550.000 | M2, máu toàn phần | M2 | 17. Xét nghiệm chống thải ghép | |
| Taenia IgG (Cysticercose)(Sán dải heo)(Elisa) | 100.000 | M5 | M5 | 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| TCK (aPTT) | 40.000 | M3 | M3 | 12. Xét nghiệm chức năng đông máu | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) |
| TCK hỗnhợp (aPTT Mixing) | 600.000 | M3 | M3 | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) | |
| Test Helicobacter Pylori C13 (Urea breath test) HP C13 (Breath test) Xem hướng dẫn lấy mẫu | 700.000 | Hơi thở | 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.5. Bộ ung thư dạ dày, 8. Xét nghiệm bệnh dạ dày | ||
| Testosterone | 80.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 7. Tuyến nội tiết, 7.4. Tinh hoàn | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Testosterone Free (SHBG+ Testosterone) | 250.000 | M5, M6 | M5, M6 | 7. Tuyến nội tiết, 7.4. Tinh hoàn | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Theophylline (Aminophylline) | 600.000 | *, M5 | *, M5 | ( Mẫu gửi ) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Thyroglobulin (TG) | 150.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.12. Bộ ung thư tuyến giáp, 5. Xét nghiệm chức năng tuyến giáp | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Tinh dịch đồ (Semen analysis) | 250.000 | Tinh dịch | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) | ||
| TNF alpha (Tumor Necrosis Factor ) | 500.000 | M5, M6 | M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Tổngphântíchnướctiểu(sinh hóa+cặn lắng) (Urinary analysis) (biochem + sediment) | 50.000 | NT5 | NT5 | 1. Xét nghiệm thường quy, 3. Xét nghiệm chức năng thận, 6. Xét nghiệm đái tháo đường | |
| Total P1NP (Total Procollagen type 1 aminoterminalpropeptide) | 500.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 25. Bộ loãng xương | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Toxocara canis IgG (Giun đũa chó)(Elisa) | 100.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Toxoplasma IgG (Toxoplasma gondii) | 150.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 23. Xét nghiệm kiểm tra tiền sản, 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Toxoplasma IgM (Toxoplasma gondii) | 150.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 23. Xét nghiệm kiểm tra tiền sản, 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| TQ (PT) (INR) | 40.000 | M3 | M3 | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) | |
| TQ hỗn hợp (PT Mixing) | 600.000 | M3 | M3 | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) | |
| Transferrin (Hemosiderophilin, Siderophilin) | 50.000 | M5, M6 | M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Transferrin Saturation (Độ bão hòa Transferrin) | 90.000 | M5, M6 | M5, M6 | 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Trichinella Spiralis IgG (Giun xoắn)(Elisa | 100.000 | M5, M6 | M5, M6 | 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Trichinella Spiralis IgM (Giun xoắn)(Elisa) | 100.000 | M5, M6 | M5, M6 | 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Triglycerides | 25.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 1. Xét nghiệm thường quy, 11. Lipid profile | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Troponin I hs / Phân tầng nguy cơ (Abbott) | 100.000 | M5, M6 | M5, M6 | 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.1. Xét nghiệm tim mạch chung | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Troponin T hs (TnT-hs) | 100.000 | M5, M6 | M5, M6 | 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.1. Xét nghiệm tim mạch chung | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| TS - TC (Bleeding time & Clotting time) | 20.000 | ||||
| TSH Receptor Ab (TRAb) | 400.000 | M5 | M5 | 5. Xét nghiệm chức năng tuyến giáp | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| TSH u.sensitive(3rd G) (Thyroid Stimulating Hormone) | 80.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 5. Xét nghiệm chức năng tuyến giáp, 7. Tuyến nội tiết, 7.1. Tuyến yên | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| TSI (Thyroid Stimulating Immunoglobulins) | 450.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 5. Xét nghiệm chức năng tuyến giáp | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Tuberculosis Culture (MTB) (BK) | 200.000 | Dịch, NT5, Đàm | Đàm, Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), NT5 | 31. Bộ xét nghiệm Lao | |
| Tuberculosis Culture (MGIT)Bệnh phẩm tươi không quá 4 giờ, hoặc trong môi trường Stuart Amies không quá 1 ngày | 800.000 | * Dịch/mô sinh thiết trong tube bảo quản Hport kèm Clotest | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) | ||
| Tuberculosis PCR (MTB) (BK) | 200.000 | Dịch, NT5, Đàm | Đàm, Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), NT5 | 31. Bộ xét nghiệm Lao | |
| Tỷ lệ Protein/Creatinine /urine random (uPCR) | 50.000 | NT5 | NT5 | ||
| Tỷ lệ PSA (PSA Total + Free PSA) | 280.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.7. Bộ ung thư tiền liệt tuyến | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Tỷ số A/G (Tỷ số Albumin / Globulin) | 40.000 | M5, M6 | M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Urea breath test (H. Pylori C13 breath test) (Test HP C13) Xem hướng dẫn lấy mẫu | 700.000 | Hơi thở | |||
| Urea | 20.000 | M5, M6, NT5 | M5, M6, NT5 | 1. Xét nghiệm thường quy, 3. Xét nghiệm chức năng thận | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Urea Clearance (Độ thanh thải urea) | 50.000 | M6, NT2 + M5, Thận | M5, M6, NT2 | 3. Xét nghiệm chức năng thận | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Uric Acid | 25.000 | M2, M5, M6, NT4 | M2, M5, M6, NT4 | 3. Xét nghiệm chức năng thận | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Urinary analysis (biochem + sediment) | 50.000 | NT5 | NT5 | ||
| Urinary iodine (RU) (ICP-MS) | 1.200.000 | *, NT5 | *, NT5 | ( Mẫu gửi ) | |
| Valproic acid (orfil) | 600.000 | *, M5 | *, M5 | ( Mẫu gửi ) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Vancomycin | 500.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 18. Xét nghiệm theo dõi nồng độ thuốc | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Varicella Zoster VirusDNA Realtime(Đ.tính) (Máu, dịch phết, dịch não tủy, sang thương) VZV | 250.000 | Dịch, M2, M5 | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), M2, M5 | 16. Sinh học phân tử | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| VaricellaZoster Virus IgM (Liaison) | 250.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Viêm đa cơ tự miễn, viêm phổi mô kẽ ( Inflammatory Myopathies) | 1.800.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Viêm não Nhật Bản IgG (Japanese Encephalitis)(Elisa) | 450.000 | M5 | M5 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Viêm não Nhật Bản IgM (Japanese Encephalitis)(Elisa) | 450.000 | M5 | M5 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Viêm não Nhật Bản PCR(Japanese Encephalitis) | 550.000 | Dịch não tủy | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) | ||
| Viêm não tự miễn (Autoimmune Encephalitis) | 3.000.000 | Dịch não tủy, M2, M5, M6 | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), M2, M5, M6 | 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Vitamin B12 (Cyanocobalamin) (B12) | 120.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Vitamin B6 | 1.400.000 | *, M2 tránh ánh sáng | *, M2 | ( Mẫu gửi ) | |
| Vitamin D Total (25 – Hydroxyvitamin D) | 300.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 25. Bộ loãng xương | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| VLDL Cholesterol | 25.000 | M5, M6 | M5, M6 | 11. Lipid profile | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| LDL Cholesterol | 25.000 | M5, M6 | M5, M6 | 1. Xét nghiệm thường quy, 10. Xét nghiệm cao huyết áp | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| VS (Vitesse de Sédimentation) (ESR) (Tốc độ lắng máu) | 30.000 | M3, máu toàn phần | M3 | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) | |
| WIDAL Test | 100.000 | M5, M6 | M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| ZINC (Kẽm) | 150.000 | M5, M6 | M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Measles IgM (Sởi) (Liaison)/ (Elisa) | 250.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Paragonimus IgG (Sán lá phổi)(Elisa) | 100.000 | M5, M6 | M5, M6 | 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| Lupus Anticoagulant Screen | 450.000 | M3 | M3 | 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.3. Bệnh lý huyết học | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) |
| ANCA Confirmation IFT | 800.000 | M2, M5, M6, Thận | M2, M5, M6 | 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại |
| (1-3) BetaD-Glucan | 800.000 | *,M5 | *, M5 | ( Mẫu gửi ) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| 1,25-(OH)2 vitamin D | 350.000 | *,M5 | *, M5 | ( Mẫu gửi ) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| 10 GENES:BRCA1,BRCA2,PTEN, TP53,CDH1,PALB2… | 2.500.000 | *,M2 | *, M2 | ( Mẫu gửi ) | |
| 25-OH Vitamin D2&D3 [LC-MS/MS] | 1.200.000 | *,M5 | * | ( Mẫu gửi ) | |
| Adeno virus IgM (Elisa) | 150.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| AFP L3 Profiles (AFP,PIVKA II) | 1.200.000 | M5, M6 | M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| ASAP Score (AFP, PIVKA II) | 600.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Amino Acids [LC-MS/MS] | 3.900.000 | *, M2 | *, M2 | ( Mẫu gửi ) | |
| Angiotensin Converting Enzyme (ACE) | 600.000 | *, M5 | *, M5 | ( Mẫu gửi ) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Anti-IA2 (ICA 512 Ab) (CLIA) | 500.000 | M2, M5 | M2, M5 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Anti NMDA-Receptor (IFT) | 2.500.000 | M2,M5,M6, M3,CSF | Dịch não tuỷ, M2, M3, M5, M6 | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Anti PLA2R Ab - IgG (ELISA) | 800.000 | *, M5 | *, M5 | ( Mẫu gửi ) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Anti PLA2R Ab - IgG (IFT) | 1.400.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Anti-ZnT8 (CLIA) | 600.000 | M2, M5 | |||
| ASCA(S.cerevisiae)( IgA+IGG) | 1.200.000 | *, M5 | *, M5 | ( Mẫu gửi ) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Aspergillus (galactomannan) Ag Serum | 650.000 | *, M5 | *, M5 | ( Mẫu gửi ) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Bile Acids | 400.000 | *, M5 | *, M5 | ( Mẫu gửi ) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Cadmium (Cd)/(ICP-MS) | 800.000 | *, M2 chuyên dụng | * | ( Mẫu gửi ) | |
| Complement, Total (CH50) | 600 | *, M5 | *, M5 | ( Mẫu gửi ) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Chromogranin A (CgA) | 1.500.000 | *, M5 | *, M5 | ( Mẫu gửi ) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| IgG Subclass I/II/III/IV | 300.000 | *, M5 | *, M5 | ( Mẫu gửi ) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| JAK2 V617F mutation [Real-time PCR] | 2.700.000 | *, M2 máu toàn phần 2ml | *, M2 | ( Mẫu gửi ) | |
| Li (Lithium) | 800.000 | *, M5 | *, M5 | ( Mẫu gửi ) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Lysozyme | 1.200.000 | *, M5 | *, M5 | ( Mẫu gửi ) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Mn (Manganese) (ICP-MS) | 800.000 | *, M2 Ống chuyên dụng | *, M2 | ( Mẫu gửi ) | |
| Methylmalonic acid(S) [GC-MS] | 1.250.000 | M5 | *, M2, M5, M6 | ( Mẫu gửi ) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Liver Panel 14(AMA-M2, LKM-1, LC-1, SLA/LP, M2-3E, Sp100, PML, gp210, SS-A,Ro-52,Scl-70, CENP A, CENP B, PGDH) | 1.500.000 | Gan, M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Panel 10 loại Ma tuý / nước tiểu : AMP,COC,COD,HER,MOP,K2,KET,MDMA,MET,THC | 350.000 | NT5 | NT5 | ||
| Porphobilinogen, Quantitative, RU | 450.000 | *, NT4 | *, NT4 | ( Mẫu gửi ) | |
| Phenytoin | 600.000 | *, M5 | *, M5 | ( Mẫu gửi ) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Selenium/ Blood (ICP-MS) | 800.000 | *, Ống chuyên dụng | * | ( Mẫu gửi ) | |
| Serotonin [LC-MS/MS] | 800.000 | *, M5 | *, M5 | ( Mẫu gửi ) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Test nhanh Amphetamine(AMP)/máu | 100.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Test nhanh Barbiturates (BAR)/máu | 100.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Test nhanh Benzodiazepines(BZO)/máu | 100.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Test nhanh Cocain(COC)/máu | 100.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Test nhanh Ectasy(MDMA)/máu | 100.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Test nhanh Metamphetamine(MET)/máu | 100.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Test nhanh Morphine (MOP)/máu | 100.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Test nhanh Marijuana(THC)/máu | 100.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Tuberculosis Culture (MGIT) Bệnh phẩm tươi không quá 4 giờ, hoặc trong môi trường Stuart Amies không quá 1 ngày | 800.000 | * Dịch/mô sinh thiết trong tube bảo quản Hport kèm Clotest | * | ( Mẫu gửi ) | |
| Vitamin A ( Retinol ) [HPLC] | 1.100.000 | *, M5 tránh ánh sáng | *, M5 | ( Mẫu gửi ) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Vitamin B1 (Thiamine /HPLC) | 1.200.000 | *, M2 tránh ánh sáng | *, M2 | ( Mẫu gửi ) | |
| Vitamin B2 (riboflavin) [HPLC] | 1.300.000 | *, M2 tránh ánh sáng | *, M2 | ( Mẫu gửi ) | |
| Vitamin C ( Ascorbic) [HPLC] | 1.200.000 | *, M5 tránh ánh sáng | M5 | Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Vitamin E (Tocopherol) [HPLC] | 1.200.000 | *, M5 tránh ánh sáng | *, M5 | ( Mẫu gửi ) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Vitamin K Fraction | 6.500.000 | *, M3 Plasma 6 ml, tránh ánh sáng | *, M3 | ( Mẫu gửi ) 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) | |
| *Carnitine ( Vinamin BT) | 1.100.000 | *, M5 | *, M5 | ( Mẫu gửi ) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| VMA(quantitative) | 1.400.000 | *, NT1 | *, NT1 | ( Mẫu gửi ) | |
| (Vanillylmandelic Acid) / HPLC | 1.400.000 | *, NT 24h, không chất bảo quản | *, NT4 | ( Mẫu gửi ) | |
| VEGF blood | 4.600.000 | *, M2: 4 ml | *, M2 | ( Mẫu gửi ) | |
| von Willebrand factor (vWF) activity | 600.000 | *, M3 | *, M3 | ( Mẫu gửi ) 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) | |
| VWF (VIII Related Ag) | 600.000 | *, M3 | *, M3 | ( Mẫu gửi ) 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) | |
| HOMA-IR | 150.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 1 ml: (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) Từ 2 đến 4 ml: Tất cả các xét nghiệm còn lại | |
| Chlamydia trachomatis IgG (Elisa) | 250.000 | M2, M3, M5, M6 | |||
| Cấy nấm +Kháng nấm đồ định tính 6 loại (Bệnh phẩm tươi không quá 4 giờ, hoặc trong môi trường Stuart Amies không quá 1 ngày | 450.000 | *, Đĩa nấm sau cấy phân lập | * | ( Mẫu gửi ) | |
| Homocysteine Total | 200.000 | M2, M6, M5 (M1) Ly tâm ngay | |||
| P2PSA/PHI Test | 1.200.000 | M5, 4ml | |||
| Xét nghiệm dị ứng 215 dị nguyên | 3.000.000 | *, M5 | |||
| Profile 20 loại tự kháng thể Viêm đa cơ tự miễn, viêm phổi mô kẽ | 2.200.000 | ||||
| Profile 18 loại tự kháng thể Viêm đa cơ tự miễn, viêm phổi mô kẽ | 1.800.000 |
Cập nhật xét nghiệm mới



