Danh mục xét nghiệm
Tra cứu các danh mục xét nghiệm đã được phân loại & cập nhật mới tại Medic Lab
Phân loại xét nghiệm
| Tên Xét Nghiệm | Giá Tiền (VND) | Loại Mẫu | Mẫu Xét Nghiệm | Nhóm Xét Nghiệm | Hướng Dẫn Chi Tiết |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 GENES:BRCA1,BRCA2 | 2.500.000 | M2 | M2 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ | |
| 17-OH Progesterone (17-Hydroxyprogesterone)(Elisa) | 120.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 7. Tuyến nội tiết, 7.2. Tuyến thượng thận | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______ |
| ARR (Tỉ lệ Aldosterone/Direct Renin) | 650.000 | M2 | M2 | 10. Xét nghiệm cao huyết áp | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ |
| A / G (Tỷ số Albumin / Globulin) | 40.000 | M5, M6 | M5, M6 | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ | |
| A1c (Hb A1c) (Hemoglobin A1c) | 110.000 | M2 | M2 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ | |
| ABO & Rhesus (Nhóm máu ABO & Rh) | 70.000 | M2 | M2 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ | |
| Acetaminophen | 600.000 | M5 | M5 | 18. Xét nghiệm theo dõi nồng độ thuốc | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ |
| Acetyl Cholinesterase (Cholinesterase) (CHE) | 50.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ | |
| Acetylcholine receptor Ab (AChR) | 500.000 | M5 | M5 | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ | |
| Acid Lactic (Lactic acid, Lactate) | 30.000 | M1 | M1 | M1 - CÁC XÉT NGHIỆM ĐẶC BIỆT: - Amoniac : EDTA 2ml, gởi trong vòng 30 phút, giữ ở 2 - 8*C, mẫu ở xa không nhận. - Homocysteine : EDTA, heparin, hoặc máu đông 2ml, ly tâm ngay, lấy plasma, serum - Acid Lactic: dùng ống có kháng đông NaF, lấy máu → ly tâm ngay tách huyết tương - Glucose: dùng NaF giữ glucose được lâu hơn - IGRA (Quantiferon): phải dùng máu toàn phần cho vào tube BD Vacutainer Lithium Heparin > 4ml ____________ | |
| Acid Uric /blood,Urine (AU) (Urat) (Uric Acid) | 25.000 | M5, M6, NT5 | M5, M6, NT5 | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 24 giờ → 7 ngày - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 48 giờ ____________ | |
| ACTH (morning)(Adreno Cortico Trophic Hormone) | 150.000 | M2 | M2 | 7. Tuyến nội tiết, 7.1. Tuyến yên | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức |
| Actitest – Fibrotest (Chẩn đoán xơ gan) (Áp dụng ≥ 15 tuổi) | 1.200.000 | Gan, M5 | M5 | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ | |
| ADA (Adenosine Deaminase) | 170.000 | Dịch, M2, M5 | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), M2, M5 | 31. Bộ xét nghiệm Lao | CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), C |
| ADDIS count (Cặn ADDIS) | 30.000 | NT3 | NT3 | NT3 - NƯỚC TIỂU 3H: Addis count (Hướng dẫn: Tiểu bỏ hết, sau đó uống khoảng 200 ml nước lọc Bắt đầu tiểu vào chai sạch, từ . . . h đến . . . h, trong khoảng 3 giờ) ____________ | |
| Adeno virus IgG (Elisa) | 150.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______ | |
| Adiponectin | 250.000 | M2, M5 | M2, M5 | 6. Xét nghiệm đái tháo đường | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ |
| AFB (Acid-fast bacillus) (BK) (Tuberculosis) nhuộm, soi KHV | 40.000 | Dịch, NT5, Đàm | Đàm, Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), NT5 | 31. Bộ xét nghiệm Lao | CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: |
| AFP (Alpha-fetoprotein) | 100.000 | M5, M6 | M5, M6 | 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.2. Bộ ung thư gan, 15.6. Bộ ung thư đại trực tràng, 15.8. Bộ ung thư tinh hoàn, 15.9 Bộ ung thư buồn trứng, 2. Xét nghiệm chức năng gan, 2.1. Chẩn đoán xơ gan | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đ |
| AIH Screening: (SMA IFT, LKM-1 IFT, F-actin IFT, AMA IFT, ANA global ) | 900.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| AIH type I, PBC monitoring(SMA IFT, AMA IFT) | 400.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ | |
| AIH type I/II monitoring(SMA IFT, LKM-1 IFT) | 400.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ | |
| Albumin /blood | 20.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 2. Xét nghiệm chức năng gan | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| Micro Albumin/urine | 40.000 | NT5 | NT5 | 3. Xét nghiệm chức năng thận, 6. Xét nghiệm đái tháo đường | NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 24 giờ → 7 ngày - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 48 giờ ____________ NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 24 giờ → 7 ngày - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 48 giờ ____________ |
| Aldolase | 150.000 | M5 | M5 | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ | |
| Aldosterone (Liaison) | 350.000 | M2 | M2 | 10. Xét nghiệm cao huyết áp, 7. Tuyến nội tiết, 7.2. Tuyến thượng thận | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức |
| Anti C1q (Quantitative)(Elisa) | 350.000 | M2 | M2 | 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ |
| Alkaline Phosphatase (ALP) (Phosphatase Kiềm) | 40.000 | M5, M6 | M5, M6 | 1. Xét nghiệm thường quy, 2. Xét nghiệm chức năng gan, 25. Bộ loãng xương | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| Alpha 1 – antitrypsine | 50.000 | M2, M5 | M2, M5 | 2. Xét nghiệm chức năng gan, 2.1. Chẩn đoán xơ gan, 2.2. Chẩn đoán viêm gan | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, P |
| Alpha 1 – antitrypsine /stool | 450.000 | Phân | Phân | CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ | |
| Alpha 2 – macroglobulin | 200.000 | M5, M6 | M5, M6 | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ | |
| ALT (Alanin aminotransferase) SGPT | 20.000 | Gan, M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ | |
| AMA-M2 (Antimitochondrial Ab)(Elisa) | 150.000 | M5 | M5 | 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ |
| AMH. V2 (AntiMullerian Hormone)(tự động) | 550.000 | M5, M6 | M5, M6 | 7. Tuyến nội tiết, 7.3. Buồng trứng | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| Amibe /serum (sero Amibe) (Entamoeba histolytica)(Elisa) | 100.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| Amibe /stool (Entamoeba histolytica ) | 40.000 | Phân | Phân | CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ | |
| Amoniac /blood (NH3) (gửi mẫu trong vòng 30') | 80.000 | M1 | M1 | 2. Xét nghiệm chức năng gan, 2.1. Chẩn đoán xơ gan | M1 - CÁC XÉT NGHIỆM ĐẶC BIỆT: - Amoniac : EDTA 2ml, gởi trong vòng 30 phút, giữ ở 2 - 8*C, mẫu ở xa không nhận. - Homocysteine : EDTA, heparin, hoặc máu đông 2ml, ly tâm ngay, lấy plasma, serum - Acid Lactic: dùng ống có kháng đông NaF, lấy máu → ly tâm ngay tách huyết tương - Glucose: dùng NaF giữ glucose được lâu hơn - IGRA (Quantiferon): phải dùng máu toàn phần cho vào tube BD Vacutainer Lithium Heparin > 4ml ____________ M1 - CÁC XÉT NGHIỆM ĐẶC BIỆT: - Amoniac : EDTA 2ml, gởi trong vòng 30 phút, giữ ở 2 - 8*C, mẫu ở xa không nhận. - Homocysteine : EDTA, heparin, hoặc máu đông 2ml, ly tâm ngay, lấy plasma, serum - Acid Lactic: dùng ống có kháng đông NaF, lấy máu → ly tâm ngay tách huyết tương - Glucose: dùng NaF giữ glucose được lâu hơn - IGRA (Quantiferon): phải dùng máu toàn phần cho vào tube BD Vacutainer Lithium Heparin > 4ml ____________ |
| Amylase /blood, urine, fluid | 40.000 | Dịch, M5, M6, NT5 | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), M5, M6, NT5 | 7. Tuyến nội tiết, 7.5. Tuyến tuỵ | CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòn |
| ANA global (ANA IFT) | 200.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ | |
| ANA Profile 23 IgG (IFT) | 1.800.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| ANA Test (Anti Nuclear Ab)(Elisa) | 100.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| ANA-8-Profile (Elisa) (Anti SSA60, SSA52, SSB, RNP-68, Sm, Scl-70, J0- 1,CENP-B) | 1.200.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| ANCA IFT/Kidney screening (pANCA+cANCA) | 600.000 | M2, M5, M6, Thận | M2, M5, M6 | 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| Angiostrongylus cantonensis IgG (Giun tròn)(Elisa) | 100.000 | M5, M6 | M5, M6 | 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| Angiostrongylus cantonensis IgM (Giun tròn)(Elisa) | 100.000 | M5, M6 | M5, M6 | 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| Anti beta2 glycoprotein 1 IgG (Beta 2GP1 IgG) | 600.000 | M3, M5 | M3, M5 | 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn, 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.3. Bệnh lý huyết học | M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citra |
| Anti beta2 glycoprotein 1 IgM (Beta 2GP1 IgM) | 600.000 | M3, M5 | M3, M5 | 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn, 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.3. Bệnh lý huyết học | M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citra |
| Anti C 1q (Đ. Lượng, quantitative)(Elisa) | 350.000 | M5, M6 | M5, M6 | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ | |
| Anti Cardiolipin IgG (Elisa) | 150.000 | M5 | M5 | 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn, 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.3. Bệnh lý huyết học | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ |
| Anti Cardiolipin IgM (Elisa) | 150.000 | M5 | M5 | 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn, 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.3. Bệnh lý huyết học | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ |
| Anti CCP (Anti Cyclic Citrullinated Peptide) | 200.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| Anti ds DNA (Anti double stranded DNA) (Elisa) | 200.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| Anti GAD (Anti Glutamic Acid Decarboxylase)(CLIA) | 350.000 | M2, M5 | M2, M5 | 6. Xét nghiệm đái tháo đường | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ |
| Anti -GBM IFT | 400.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| Anti HAV IgG | 150.000 | M5, M6 | M5, M6 | 4. Xét nghiệm viêm gan siêu vi ABCDE, 4.1. Hepatitis A | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| Anti HAV IgM | 150.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 4. Xét nghiệm viêm gan siêu vi ABCDE, 4.1. Hepatitis A | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét |
| Anti HAV Total | 150.000 | M5, M6 | M5, M6 | 4. Xét nghiệm viêm gan siêu vi ABCDE, 4.1. Hepatitis A | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| Anti HBc Total | 150.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 4. Xét nghiệm viêm gan siêu vi ABCDE, 4.2. Hepatitis B | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét |
| Anti HBc IgM | 150.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 4. Xét nghiệm viêm gan siêu vi ABCDE, 4.2. Hepatitis B | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét |
| HBcrAg | 500.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 4. Xét nghiệm viêm gan siêu vi ABCDE, 4.2. Hepatitis B | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét |
| Cortisol/Blood | 120.000 | M2, M5, M6, NT4 | M2, M5, M6, NT4 | 10. Xét nghiệm cao huyết áp, 7. Tuyến nội tiết, 7.2. Tuyến thượng thận | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ NT4 - NƯỚC TIỂU 24H (không chất bảo quản): * Ion đồ (Na, K, Cl), Protein, Điện di protein, Cortisol, Creatinine, C-peptide . . . (Hướng dẫn: Tiểu bỏ hết, bắt đầu tư |
| Anti HBe | 90.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 4. Xét nghiệm viêm gan siêu vi ABCDE, 4.2. Hepatitis B | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét |
| Anti HBs | 90.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 4. Xét nghiệm viêm gan siêu vi ABCDE, 4.2. Hepatitis B | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét |
| Anti HDV Total (Liaison) | 500.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 4. Xét nghiệm viêm gan siêu vi ABCDE, 4.4. Hepatitis D | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______ |
| Anti HEV IgG (Elisa) | 150.000 | M5, M6 | M5, M6 | 4. Xét nghiệm viêm gan siêu vi ABCDE, 4.5. Hepatitis E | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| Anti HEV IgM (Elisa) | 150.000 | M5, M6 | M5, M6 | 4. Xét nghiệm viêm gan siêu vi ABCDE, 4.5. Hepatitis E | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| Anti HIV (xem HIV Combo Ag/Ab Abbott) | 100.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ | |
| Anti Histone Ab | 800.000 | M5 | M5 | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ | |
| Anti ICA (Islet cell Autoantibody) (CLIA) | 400.000 | M5 | M5 | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ | |
| Anti Insulin Ab (IAA)(CLIA) | 500.000 | M2, M5 | M2, M5 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ | |
| Anti LKM-1 (Liver Kidney Microsomal) (Elisa) | 150.000 | M5, Thận | M5 | 2. Xét nghiệm chức năng gan, 2.2. Chẩn đoán viêm gan, 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ |
| Anti Microsomal (TPO Ab) (Anti TPO) | 120.000 | M5, M6 | M5, M6 | 5. Xét nghiệm chức năng tuyến giáp | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| Anti Mycoplasma pneumonia IgM (Liaison) | 250.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______ | |
| Anti Nucleosome (Elisa) | 150.000 | M5 | M5 | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ | |
| Anti Phospholipid IgG (Elisa) | 150.000 | M5 | M5 | 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn, 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.3. Bệnh lý huyết học | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ |
| Anti Phospholipid IgM (Elisa) | 150.000 | M5 | M5 | 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn, 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.3. Bệnh lý huyết học | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ |
| Anti SLA/LP (Elisa) (Soluble liver antigen/Liver Pancreas) | 150.000 | M5 | M5 | 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ |
| Anti Sm (Anti Smith)(Elisa) | 100.000 | M5 | M5 | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ | |
| Anti Thrombin III (AT III) | 200.000 | M3 | M3 | 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.3. Bệnh lý huyết học | M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ |
| Anti Thyroglobulin | 120.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 5. Xét nghiệm chức năng tuyến giáp | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| Anti Xa | 250.000 | M3 | M3 | 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.3. Bệnh lý huyết học | M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ |
| Áp lực thẩm thấu máu (Osmolarity blood) | 200.000 | M5 | M5 | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ | |
| Áp lực thẩm thấu nước tiểu (Osmolarity urine) | 100.000 | NT5 | NT5 | NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 24 giờ → 7 ngày - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 48 giờ ____________ | |
| APO lipoprotein A-1 | 50.000 | M5, M6 | M5, M6 | 11. Lipid profile, 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.1. Xét nghiệm tim mạch chung | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| APO lipoprotein B | 50.000 | M5, M6 | M5, M6 | 11. Lipid profile, 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.1. Xét nghiệm tim mạch chung | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| aPTT (TCK) | 40.000 | M3 | M3 | 12. Xét nghiệm chức năng đông máu | M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ |
| aPTT Mixing (TCK hỗn hợp) | 600.000 | M3 | M3 | M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ | |
| Aqua Porin Protein-4 và MOG(IFT) (Xét nghiệm kháng thể AQP4 và MOG) | 3.000.000 | CFS, M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| Arsenic (ICP-MS) | 800.000 | M2 | M2 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ | |
| ADH (Anti Diuretic Hormone) | 600.000 | M2 | M2 | 7. Tuyến nội tiết, 7.1. Tuyến yên | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức |
| Ascaris lumbricoides IgG (Giun Đũa) (Elisa) | 100.000 | M5 | M5 | 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ |
| Ascaris lumbricoides IgM (Giun Đũa) (Elisa) | 100.000 | M5 | M5 | 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ |
| ASO (Anti Streptolysin O)(Đ.lượng, quantitative) | 50.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ | |
| Aspergillus IgG (Elisa) | 200.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 30. Bộ xét nghiệm nhiễm nấm | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______ |
| Aspergillus IgM (Elisa) | 200.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 30. Bộ xét nghiệm nhiễm nấm | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______ |
| AST (Aspartat aminotransferase) SGOT | 20.000 | Gan, M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ | |
| LDH-L | 25.000 | Dịch, M5, M6 | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), M5, M6 | 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.1. Xét nghiệm tim mạch chung, 9.4. Nhồi máu cơ tim | CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệ |
| Ancylostoma IgM (Giun móc)(Elisa) | 120.000 | M5 | M5 | 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ |
| Ancylostoma IgG (Giun móc)(Elisa) | 120.000 | M5 | M5 | 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ |
| B.N.P (B type Natriuretic Peptide) | 500.000 | M2 | M2 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ | |
| Bacteriologic Culture (Cấy VT & KSĐ, Culture & antibiogram) | 200.000 | Dịch, M5, NT5, Đàm | Đàm, Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), M5, NT5 | CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: | |
| Bệnh nhược cơ (Myasthenia gravis) (IFT) (Musk Ab & AchR-E) | 2.200.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| Beta 2 Micro Globulin (B2M) | 140.000 | M5, M6, NT5 | M5, M6, NT5 | 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 26. Bệnh lý Đa-u-tuỷ | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 24 giờ → 7 ngày - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 48 giờ ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; |
| Beta hCG | 120.000 | M2, M5, M6, NT5 | M2, M5, M6, NT5 | 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.8. Bộ ung thư tinh hoàn, 15.9 Bộ ung thư buồn trứng | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: < 1 gi |
| Bicarbonat (HCO3-) (Reserve Alkaline) (Dự trữ kiềm) | 25.000 | M5, M6 | M5, M6 | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ | |
| Bilan Lipid (Lipid Panel) | 125.000 | M5, M6 | M5, M6 | 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.1. Xét nghiệm tim mạch chung | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| Bilirubin D | 20.000 | M5, M6 | M5, M6 | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ | |
| Bilirubin T | 20.000 | M5, M6 | M5, M6 | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ | |
| Bilirubin, T , D, I | 40.000 | M5, M6 | M5, M6 | 1. Xét nghiệm thường quy, 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu, 2. Xét nghiệm chức năng gan | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| BK (Tuberculosis) (AFB) nhuộm, soi KHV | 40.000 | Dịch, NT5, Đàm | Đàm, Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), NT5 | 31. Bộ xét nghiệm Lao | CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: |
| BK (Tuberculosis) Culture | 200.000 | Dịch, NT5, Đàm | Đàm, Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), NT5 | 31. Bộ xét nghiệm Lao | CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: |
| BK (Tuberculosis) PCR | 200.000 | Dịch, NT5, Đàm | Đàm, Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), NT5 | CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: | |
| BK Virus & JC virus | 2.000.000 | M2, NT5 | M2, NT5 | 16. Sinh học phân tử | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 24 giờ → 7 ngày - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 |
| Bleeding time & Clotting time (TS-TC) | 20.000 | ||||
| Blood Culture (Cấy máu) | 200.000 | Lọ cấy máu | |||
| Blood gases (A.B.G) (Khí máu) | 250.000 | M4 | M4 | 28. Xét nghiệm bệnh viêm phổi | M4 - Máu động mạch + heparin: Blood gases (khí máu) ____________ |
| Blood Group (ABO+Rh) (Nhóm máu ABO+Rh) | 70.000 | M2 | M2 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ | |
| C1 inhibitor (Inactivator) | 750.000 | M5 | M5 | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ | |
| C3 (Complement) | 70.000 | M5, M6 | M5, M6 | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ | |
| C4 (Complement) | 70.000 | M5, M6 | M5, M6 | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ | |
| Ca /blood (Calcium) (Calci toàn phần) | 20.000 | M5, M6 | M5, M6 | 25. Bộ loãng xương | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| Ca++ /blood (Calci ion hóa) | 20.000 | M5 | M5 | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ | |
| Ca /urine 24 h (Calci niệu) | 20.000 | NT1 | NT1 | NT1 – NƯỚC TIỂU 24H (có chất bảo quản HCl): Catecholamines, Metanephrine, Calcium, Magnesium, Phosphorus (Hướng dẫn: Tiểu bỏ hết, bắt đầu từ . . . h, ngày . . . , đến . . . h, ngày . . . Trong thời gian này tiểu được bao nhiêu cho hết vào bình chứa 10ml HCL 6M, lắc đều, để chỗ mát, ngăn mát tủ lạnh, đủ 24 giờ mang đến phòng xét nghiệm) ____________ | |
| CA 19-9 | 140.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.11. Bộ ung thư tuỵ, 15.6. Bộ ung thư đại trực tràng, 8. Xét nghiệm bệnh dạ dày | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét |
| CA 72-4 (Cancer antigen 72-4) | 140.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.5. Bộ ung thư dạ dày, 15.6. Bộ ung thư đại trực tràng, 8. Xét nghiệm bệnh dạ dày | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét |
| CA 15-3 (Breast.Cancer) | 140.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.4. Bộ ung thư vú | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét |
| CA 125 (O.M Cancer) | 140.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.9 Bộ ung thư buồn trứng | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét |
| Calcitonin (Thyrocalcitonin) | 140.000 | M5, M6 | M5, M6 | 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.12. Bộ ung thư tuyến giáp, 26. Bệnh lý Đa-u-tuỷ, 5. Xét nghiệm chức năng tuyến giáp | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| Calprotectin /stool (Liaison) | 750.000 | Phân | Phân | 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.6. Bộ ung thư đại trực tràng | CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: |
| Candida IgG (Elisa) | 150.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 30. Bộ xét nghiệm nhiễm nấm | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______ |
| Candida IgM (Elisa) | 150.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 30. Bộ xét nghiệm nhiễm nấm | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______ |
| Cardiolipin IgM (anti Cardiolipin IgM) (Elisa) | 150.000 | M5 | M5 | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ | |
| Catecholamines : (Adrenaline (Epinephrine)+ Nor adrenaline(Nor epinephrine)+Dopamine)(Elisa) | 600.000 | M2, NT1 | M2, NT1 | 10. Xét nghiệm cao huyết áp, 7. Tuyến nội tiết, 7.2. Tuyến thượng thận | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ NT1 – NƯỚC TIỂU 24H (có chất bảo quản HCl): Catecholamines, Metanephrine, Calcium, Magnesium, Phosphorus (Hướng dẫn: Tiểu bỏ hết, bắt đầu từ . . . h, ngày . . . , đến . . . h, ngày . . . Trong thời gian này tiểu được bao nhiêu cho hết vào bình chứa 10ml HCL 6M, lắc đều, để chỗ mát, ngăn mát tủ lạnh, đ |
| Cấy BK (Tuberculosis Culture) | 200.000 | Dịch, NT5, Đàm | Đàm, Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), NT5 | CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: | |
| Cấy HP+KSĐ+PCR+CYP2C19 | 1.200.000 | Dịch/mô sinh thiết trong tube bảo quản Hport kèm Clotest | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) | CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ | |
| Cấy nấm (Fungus Culture) | 250.000 | Dịch, Máu, Nước tiểu, Đàm | Đàm, Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) | 30. Bộ xét nghiệm nhiễm nấm | CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: |
| PCR NẤM /Cấy nấm/giải trình tự( Sequencing) | 950.000 | Đĩa vi khuẩn/vi nấm sau cấy | 30. Bộ xét nghiệm nhiễm nấm | ||
| Cấy vi trùng & kháng sinh đồ (Bacteriologic & antibiogam) | 200.000 | Dịch, M5, NT5, Phân, Đàm | Đàm, Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), M5, NT5, Phân | CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: | |
| CBC (Complete Blood Count) (Công thức máu) (NGFL) (Huyết đồ) (NFS) | 80.000 | M2 | M2 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ | |
| CD4 / CD8 | 450.000 | M2 | M2 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ | |
| CEA (Carcino Embryonic Antigen) | 140.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.10. Bộ ung thư cổ tử cung, 15.11. Bộ ung thư tuỵ, 15.12. Bộ ung thư tuyến giáp, 15.3. Bộ ung thư phổi, 15.4. Bộ ung thư vú, 15.5. Bộ ung thư dạ dày | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét |
| Ceton (Keton) (Aceton) (β-Hydroxybutyrate) | 20.000 | M5, M6, NT5 | M5, M6, NT5 | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 24 giờ → 7 ngày - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 48 giờ ____________ | |
| Chì /máu (Plomb) (Lead) | 350.000 | M2 | M2 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ | |
| Chlamydia pneumoniae IgG (Elisa) | 150.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 28. Xét nghiệm bệnh viêm phổi | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______ |
| Chlamydia pneumoniae IgM (Elisa) | 150.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 28. Xét nghiệm bệnh viêm phổi | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______ |
| Chlamydia trachomatis - Neisseria gonorrhoeae DNA | 250.000 | Dịch, NT5 | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), NT5 | 16. Sinh học phân tử, 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục | CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 24 giờ → 7 ngày - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 48 giờ ____________ |
| Chlamydia trachomatis IgG (Liaison) | 250.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______ |
| Chlamydia trachomatis IgM (Elisa) | 150.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______ |
| Cholesterol total | 25.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 1. Xét nghiệm thường quy, 11. Lipid profile, 2. Xét nghiệm chức năng gan, 5. Xét nghiệm chức năng tuyến giáp | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét |
| Cholinesterase (Acetyl Cholinesterase) (CHE) | 50.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ | |
| Clonorchis sinensis IgG (Sán lá gan nhỏ)(Elisa) | 100.000 | Gan, M5, M6 | 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán | ||
| Clonorchis sinensis IgM (Sán lá gan nhỏ)(Elisa) | 100.000 | Gan, M5, M6 | M5, M6 | 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| CMV- DNA | 700.000 | M2, NT5 | M2, NT5 | 16. Sinh học phân tử | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 24 giờ → 7 ngày - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 |
| CMV IgG (Cytomegalo Virus)(Abbott) | 150.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 23. Xét nghiệm kiểm tra tiền sản | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| CMV IgM (Cytomegalo Virus)(Abbott) | 150.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 23. Xét nghiệm kiểm tra tiền sản | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| Coagulation Profile (PT, aPTT, Fibrinogen, CBC) | 160.000 | M3 | M3 | 12. Xét nghiệm chức năng đông máu | M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ |
| Công thức máu (NGFL)(Huyết đồ)(CBC)(NFS) | 80.000 | M2 | M2 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ | |
| Cồn /máu (Ethanol)(không dùng cồn khử trùng tay) | 40.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ | |
| Copper (Cu) (Đồng tự do) | 60.000 | M5, M6 | M5, M6 | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ | |
| Cu /urine (ICP-MS) (Đồng) | 800.000 | NT4 | NT4 | NT4 - NƯỚC TIỂU 24H (không chất bảo quản): * Ion đồ (Na, K, Cl), Protein, Điện di protein, Cortisol, Creatinine, C-peptide . . . (Hướng dẫn: Tiểu bỏ hết, bắt đầu từ . . . h, ngày . . . , đến . . . h, ngày . . . Trong thời gian này tiểu được bao nhiêu cho hết vào bình không chất bảo quản, để chỗ mát, ngăn mát tủ lạnh, đủ 24 giờ mang đến phòng xét nghiệm) ____________ | |
| Coproporphyrin (Quantitative) | 200.000 | NT4 | NT4 | NT4 - NƯỚC TIỂU 24H (không chất bảo quản): * Ion đồ (Na, K, Cl), Protein, Điện di protein, Cortisol, Creatinine, C-peptide . . . (Hướng dẫn: Tiểu bỏ hết, bắt đầu từ . . . h, ngày . . . , đến . . . h, ngày . . . Trong thời gian này tiểu được bao nhiêu cho hết vào bình không chất bảo quản, để chỗ mát, ngăn mát tủ lạnh, đủ 24 giờ mang đến phòng xét nghiệm) ____________ | |
| Cortisol /nướcbọt (saliva) | 120.000 | Nước bọt | |||
| SARS CoV-2 xét nghiệm nhanh kháng nguyên | 150.000 | Dịch tỵ hầu | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) | CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ | |
| SARS CoV-2 Realtime PCR(Roche) | 600.000 | Dịch tỵ hầu | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) | CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ | |
| C-peptide | 150.000 | M2, M5, M6, NT4 | M2, M5, M6, NT4 | 6. Xét nghiệm đái tháo đường | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ NT4 - NƯỚC TIỂU 24H (không chất bảo quản): * Ion đồ (Na, K, Cl), Protein, Điện di protein, Cortisol, Creatinine, C-peptide . . . (Hướng dẫn: Tiểu bỏ hết, bắt đầu tư |
| CPK (CK) (Creatine Phosphat Kinase) | 80.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ | |
| CPK-MB | 80.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.1. Xét nghiệm tim mạch chung, 9.4. Nhồi máu cơ tim | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét |
| Creatinin (Độ lọc cầu thận, eGFR) | 20.000 | M2, M5, M6, NT4, NT5, Thận | M2, M5, M6, NT4, NT5 | 1. Xét nghiệm thường quy, 3. Xét nghiệm chức năng thận | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ NT4 - NƯỚC TIỂU 24H (không chất bảo quản): * Ion đồ (Na, K, Cl), Protein, Điện di protein, Cortisol, Creatinine, C-peptide . . . (Hướng dẫn: Tiểu bỏ hết, bắt đầu tư |
| CKD-EPI Creatinine-Cystatin C Equation (2021) | 120.000 | M5, M6 | M5, M6 | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ | |
| Creatinin clearance (Độ thanh thải Creatinin) | 50.000 | M6, NT2 + M5 | M5, M6, NT2 | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ NT2 - NƯỚC TIỂU 2H: Creatinine clearance, Urea clearance (kết hợp xét nghiệm máu) (Hướng dẫn: Tiểu bỏ hết, sau đó uống khoảng 200 ml nước lọc Bắt đầu tiểu vào chai sạch, từ . . . h đến . . . h, trong khoảng 2 giờ) ____________ | |
| CRP hs (C-Reactive Protein) CRP Đ.Lượng, quantitative | 55.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ | |
| CSF (Cerebro Spinal Fluid, dịch não tủy) analysis | 100.000 | ||||
| Cyclosporine | 400.000 | M2 | M2 | 17. Xét nghiệm chống thải ghép | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ |
| Cyfra 21-1 | 140.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.3. Bộ ung thư phổi | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét |
| CYP2 C19* 2* 3 genotype | 700.000 | M2 | M2 | 16. Sinh học phân tử, 19. Xét nghiệm đánh giá đáp ứng thuốc | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức |
| Cystatin C | 100.000 | M5, M6 | M5, M6 | 3. Xét nghiệm chức năng thận | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| Cysticercosis (Taenia Solium) IgM (Sán dải heo)(Elisa) | 100.000 | M5, M6 | M5, M6 | 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| Cysticercosis IgG(Taenia Solium)(Sán dải heo)(Elisa) | 100.000 | M5 | M5 | 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ |
| D.Dimer | 250.000 | M3 | M3 | 12. Xét nghiệm chức năng đông máu, 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.3. Bệnh lý huyết học | M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ |
| Dengue Fever (IgM+IgG) | 150.000 | M5, M6 | M5, M6 | 32. Xét nghiệm sốt xuất huyết | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| Dengue NS1 Ag | 150.000 | M5, M6 | M5, M6 | 32. Xét nghiệm sốt xuất huyết | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| DHEA SO4 (Dehydro Epi Androsterone) | 120.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 7. Tuyến nội tiết, 7.2. Tuyến thượng thận | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét |
| Dị ứng Rida Allergy Screen (Panel 1 Việt )(Elisa) Dị nguyên hô hấp và thực phẩm ở VN thường gặp | 750.000 | M5 | M5 | 21. Xét nghiệm dị ứng | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ |
| Dị ứng Rida Allergy Screen (Panel 4) (Elisa) Dị ứng trẻ em | 750.000 | M5 | M5 | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ | |
| Dị ứng 53 dị nguyên | 1.700.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 21. Xét nghiệm dị ứng | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______ |
| Dị ứng trẻ em (14 dị nguyên) | 1.500.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______ | |
| Dịch màng bụng, phổi . . . (Fluid analysis) | 100.000 | Dịch | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) | CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ | |
| Dịch não tủy (CSF: Cerebro Spinal Fluid analysis) | 100.000 | ||||
| Điện di Hemoglobin (Hb electrophoresis) | 300.000 | M2 | M2 | 14. Điện di | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ |
| Điện di MD cố định Kappa, Lambda light chains (Immunofixation electrophoresis)(Đ.tính,qualitative) | 900.000 | M5 | M5 | 14. Điện di | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ |
| Điện di Protein /máu (Protein electrophoresis) | 250.000 | M5, M6 | M5, M6 | 14. Điện di, 2. Xét nghiệm chức năng gan, 26. Bệnh lý Đa-u-tuỷ | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| Điện di Protein /nước tiểu | 1.500.000 | NT4 | NT4 | 14. Điện di | NT4 - NƯỚC TIỂU 24H (không chất bảo quản): * Ion đồ (Na, K, Cl), Protein, Điện di protein, Cortisol, Creatinine, C-peptide . . . (Hướng dẫn: Tiểu bỏ hết, bắt đầu từ . . . h, ngày . . . , đến . . . h, ngày . . . Trong thời gian này tiểu được bao nhiêu cho hết vào bình không chất bảo quản, để chỗ mát, ngăn mát tủ lạnh, đủ 24 giờ mang đến phòng xét nghiệm) ____________ |
| Định lượng FLC Kappa & Lambda (Free light chains type Kappa and Lambda) | 1.200.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 14. Điện di, 26. Bệnh lý Đa-u-tuỷ | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét |
| Định lượng IgA+IgG+IgM | 210.000 | M5, M6 | M5, M6 | 14. Điện di | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| Định lượng sỏi thận(Stone analysis, physical) | 850.000 | Mẫu sỏi khô, Thận | |||
| Độ bảo hòa Transferrin (Transferrin Saturation) (Iron, Transferrin) | 90.000 | M5, M6 | M5, M6 | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ | |
| Độ lọc cầu thận (eGFR) (Creatinin /serum) | 20.000 | M5, M6, Thận | M5, M6 | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ | |
| Độ thanh thải Creatinin (Creatinin clearance) | 50.000 | M6, NT2 + M5 | M5, M6, NT2 | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ NT2 - NƯỚC TIỂU 2H: Creatinine clearance, Urea clearance (kết hợp xét nghiệm máu) (Hướng dẫn: Tiểu bỏ hết, sau đó uống khoảng 200 ml nước lọc Bắt đầu tiểu vào chai sạch, từ . . . h đến . . . h, trong khoảng 2 giờ) ____________ | |
| Đồng (Copper) (Cu) | 60.000 | M5, M6 | M5, M6 | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ | |
| Đồng (Cu) (urine / ICP-MS) | 800.000 | NT4 | NT4 | NT4 - NƯỚC TIỂU 24H (không chất bảo quản): * Ion đồ (Na, K, Cl), Protein, Điện di protein, Cortisol, Creatinine, C-peptide . . . (Hướng dẫn: Tiểu bỏ hết, bắt đầu từ . . . h, ngày . . . , đến . . . h, ngày . . . Trong thời gian này tiểu được bao nhiêu cho hết vào bình không chất bảo quản, để chỗ mát, ngăn mát tủ lạnh, đủ 24 giờ mang đến phòng xét nghiệm) ____________ | |
| Ceruloplasmine (Đồng kết hợp protein) | 75.000 | M5, M6 | M5, M6 | 2. Xét nghiệm chức năng gan, 2.1. Chẩn đoán xơ gan, 2.2. Chẩn đoán viêm gan | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| Đột biến BRAF/NRAS | 3.600.000 | Mô GPB | 16. Sinh học phân tử | ||
| Đột biến EGFR (EGFR Mutant) | 4.800.000 | M2, Mô GPB | M2 | 16. Sinh học phân tử | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ |
| Đột biến KRAS | 3.600.000 | Mô GPB | 16. Sinh học phân tử | ||
| Đường huyết đói (Glucose FPG) Fasting Plasma Glucose Đường huyết bất kỳ (Glucose Random) | 20.000 | M2, M5, M6, NaF | M2, M5, M6 | 1. Xét nghiệm thường quy, 3. Xét nghiệm chức năng thận, 6. Xét nghiệm đái tháo đường | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét |
| Dự trữ kiềm (Reserve Alkaline) (RA) (HCO3) Carbon dioxide (CO2) | 25.000 | M5, M6 | M5, M6 | 1. Xét nghiệm thường quy, 25. Bộ loãng xương, 3. Xét nghiệm chức năng thận | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| EASYPREP | 450.000 | Dịch | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) | CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ | |
| Pathtez + HPV DNA Cobas Roche | 900.000 | Dịch | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) | 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.10. Bộ ung thư cổ tử cung, 16. Sinh học phân tử | CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: |
| EASYPREP+HPV SCREENING 16 Genotypes | 850.000 | Dịch | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) | 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.10. Bộ ung thư cổ tử cung, 16. Sinh học phân tử | CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: |
| EBV- VCA IgA (Elisa) | 170.000 | M3, M5, M6 | M3, M5, M6 | M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ | |
| EBV- VCA IgG (Epstein-Barr Virus)(Liaison) | 170.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______ | |
| EBV- VCA IgM (Epstein-Barr Virus)(Liaison) | 170.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______ | |
| EBV-DNA | 700.000 | M2 | M2 | 16. Sinh học phân tử | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ |
| Echinococcus IgG (Sán dải chó)(Elisa) | 100.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______ |
| Echinococcus IgM (Hydatid) (Sán dải chó)(Elisa) | 100.000 | M5, M6 | M5, M6 | 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| eGFR (estimated Glomerular Filtration Rate, Độ lọc cầu thận) | 20.000 | M5, M6, Thận | M5, M6 | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ | |
| EGFR Mutant (Đột biến EGFR) (Epidermal Growth Factor Receptor) | 4.800.000 | M2, Mô GPB | M2 | 16. Sinh học phân tử | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ |
| Electrolytes (Na, K, Ca, Cl) (Ionogramme) (Ion đồ) | 80.000 | M5, M6, NT4 | M5, M6, NT4 | 1. Xét nghiệm thường quy, 3. Xét nghiệm chức năng thận | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ NT4 - NƯỚC TIỂU 24H (không chất bảo quản): * Ion đồ (Na, K, Cl), Protein, Điện di protein, Cortisol, Creatinine, C-peptide . . . (Hướng dẫn: Tiểu bỏ hết, bắt đầu từ . . . h, ngày . . . , đến . . . h, ngày . . . Trong thời gian này tiểu được bao nhiêu cho hết vào bình không chất bảo quản, để chỗ mát, ngăn mát tủ lạnh, đủ 24 giờ mang đến phòng xét nghiệm) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ NT4 - NƯỚC TIỂU 24H (không chất bảo quản): * Ion đồ (Na, K, Cl), Protein, Điện di protein, Cortisol, Creatinine, C-peptide . . . (Hướng dẫn: Tiểu bỏ hết, bắt đầu t |
| Electrophoresis Protein /blood | 250.000 | M5 | M5 | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ | |
| ENA 6 – Profile (Elisa) (Anti SSA, SSB, RNP-68, Sm, Scl-70, J0-1) | 1.000.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| Enterovirus IgG (Elisa) | 150.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______ | |
| Enterovirus IgM (Elisa) | 150.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______ | |
| EPO (Erythropoietin) | 200.000 | M5, M6 | M5, M6 | 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| ESR (Erythrocyte Sedimentation Rate) (VS) (Tốc độ lắng máu) | 30.000 | M3 | M3 | M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ | |
| Estradiol (E2) | 80.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ | |
| Everolimus | 800.000 | M2 | M2 | 17. Xét nghiệm chống thải ghép | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ |
| F-actin IFT, gởi ngay < 4 h | 200.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ | |
| Factor V | 200.000 | M3 | M3 | 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.3. Bệnh lý huyết học | M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ |
| Factor V Leiden (APC Resistance V) | 250.000 | M3 | M3 | 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.3. Bệnh lý huyết học | M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ |
| Fasciola Hepatica /blood (Sán lá gan) (Sero Fasciola sp IgG)(Elisa) | 100.000 | Gan, M5 | M5 | 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ |
| Fer /serum (Sắt /huyết thanh) (Iron) | 40.000 | M5, M6 | M6 | 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu | M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| Ferritin | 100.000 | M2, M5, M6 | M5, M6 | 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu, 2. Xét nghiệm chức năng gan, 2.1. Chẩn đoán xơ gan, 2.2. Chẩn đoán viêm gan | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| Fibrinogen | 40.000 | M3 | 12. Xét nghiệm chức năng đông máu | ||
| Fibrotest - Actitest (Chẩn đoán xơ gan) (Áp dụng ≥ 15 tuổi) | 1.200.000 | Gan, M5 | M5 | 2. Xét nghiệm chức năng gan, 2.1. Chẩn đoán xơ gan | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ |
| Filariasis /serum (giun chỉ) (sero Filariasis) | 100.000 | M5, M6 | M5, M6 | 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| Fluid analysis (Phân tích dịch màng bụng, phổi…) | 100.000 | Dịch | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) | CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ | |
| FOB (Fecal Occult Blood) (Định tính máu ẩn /phân) | 50.000 | Phân | Phân | 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu | CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ |
| Folate (serum) | 120.000 | M5 | M5 | 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ |
| Free PSA | 140.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.7. Bộ ung thư tiền liệt tuyến | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét |
| Free T3 | 80.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 5. Xét nghiệm chức năng tuyến giáp | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| Free T4 | 80.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 5. Xét nghiệm chức năng tuyến giáp | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| Free Testosterone (SHBG+ Testosterone) | 250.000 | M5, M6 | M5, M6 | 7. Tuyến nội tiết, 7.4. Tinh hoàn | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| Fructosamine | 90.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 6. Xét nghiệm đái tháo đường | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| FSH (Follicle Stimulating Hormone) | 80.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 7. Tuyến nội tiết, 7.1. Tuyến yên | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét |
| Fungus Culture (Cấy nấm) | 250.000 | ||||
| Fungus Exam (Soi tươi tìm nấm) da; Soi dịch | 40.000 | ||||
| GAAD Score (AFP, PIVKA II) | 700.000 | M5, M6 | M5, M6 | 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.2. Bộ ung thư gan | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| PIVKA-II (DCP) | 600.000 | M5, M6 | M5, M6 | 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.2. Bộ ung thư gan | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| G6-PD (Glucose 6 Phosphat Dehydrogenase) | 140.000 | M2 | M2 | 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ |
| Gastrin | 200.000 | M5 | M5 | 8. Xét nghiệm bệnh dạ dày | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ |
| Pro GRP | 300.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.3. Bộ ung thư phổi | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét |
| GBS (Group B Strep) PCR | 300.000 | Dịch | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) | 16. Sinh học phân tử | CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ |
| GGT (Gamma Glutamyl Transpeptidase) | 25.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 1. Xét nghiệm thường quy, 2. Xét nghiệm chức năng gan | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét |
| GH (Growth Hormone) (HGH) | 150.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ | |
| Globulin | 20.000 | M5, M6 | M5, M6 | 1. Xét nghiệm thường quy, 2. Xét nghiệm chức năng gan | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| Glucose (FPG Fasting Plasma Glucose)(Đường huyết đói) Glucose (Random)(Đường huyết bất kỳ), (Glycémie) | 20.000 | M2, M5, M6, NaF | M2, M5, M6 | 1. Xét nghiệm thường quy, 6. Xét nghiệm đái tháo đường | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét |
| Gnathostoma IgG (sán đầu gai)(Elisa) | 100.000 | M5, M6 | M5, M6 | 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| Gram stain (Nhuộm Gram) | 40.000 | Dịch | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) | CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ | |
| Haptoglobin | 50.000 | M5, M6 | M5, M6 | 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| Hb Electrophoresis (Điện di Hemoglobin) | 300.000 | M2 | M2 | 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ |
| HbA1c (Hemoglobin A1c) HPLC | 110.000 | M2 | M2 | 6. Xét nghiệm đái tháo đường | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ |
| HBeAg (Đ.lượng, quantitative) | 100.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 4. Xét nghiệm viêm gan siêu vi ABCDE, 4.2. Hepatitis B | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét |
| HBsAg (Đ.lượng, quantitative)(Abbott, Roche ) | 350.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục, 4. Xét nghiệm viêm gan siêu vi ABCDE, 4.2. Hepatitis B | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét |
| HBsAg (Đ.lượng, quantitative)(Fuji) | 250.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| HBsAg (Đ.lượng, quantitative) (Sysmex) | 150.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| HBsAg (Đ.tính, qualitative) | 80.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| HBV DNA (Abbott) | 700.000 | M2, M5 | M2, M5 | 16. Sinh học phân tử | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ |
| HBV DNA (Đ.tính, qualitative) | 250.000 | M2, M5 | M2, M5 | 16. Sinh học phân tử | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ |
| HBV DNA Cobas Taqman (Đ.tính +Đ.lượng)Roche | 1.200.000 | M2 | M2 | 16. Sinh học phân tử | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ |
| HBV DNA Realtime (Đ.lượng) | 300.000 | M2, M5 | M2, M5 | 16. Sinh học phân tử | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ |
| HBV Genotype Sequencing | 1.000.000 | M2, M5 | M2, M5 | 16. Sinh học phân tử | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ |
| HBV Genotype Taqman | 700.000 | M2, M5 | M2, M5 | 16. Sinh học phân tử | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ |
| HBV Genotype Taqman + ADV | 700.000 | M2, M5 | M2, M5 | 16. Sinh học phân tử | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ |
| HBV Genotype Taqman + LAM | 700.000 | M2, M5 | M2, M5 | 16. Sinh học phân tử | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ |
| HBV Genotype Taqman + LAM, ADV | 800.000 | M2, M5 | M2, M5 | 16. Sinh học phân tử | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ |
| HCC RISK (AFP, AFP-L3, PIVKAII (DCP)) | 1.200.000 | M5, M6 | M5, M6 | 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.2. Bộ ung thư gan | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| HCC RISK (AFP, AFP-L3, PIVKAII (DCP)) (1) | 1.200.000 | M5, M6 | M5, M6 | 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.2. Bộ ung thư gan | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| hCG beta/blood | 120.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ | |
| Beta CrossLaps/serum | 120.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 25. Bộ loãng xương | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| hCG /urine (Đ.lượng, quantitative) | 120.000 | NT5 | NT5 | NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 24 giờ → 7 ngày - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 48 giờ ____________ | |
| HCV Anti (3rd Gen) (Đ.tính, qualitative) | 120.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục, 4. Xét nghiệm viêm gan siêu vi ABCDE, 4.3. Hepatitis C | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét |
| HCV Duo | 250.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______ | |
| HCV Genotype (Sequencing NS5B) | 1.000.000 | M2, M5 | M2, M5 | 16. Sinh học phân tử | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ |
| HCV Genotype (Sequencing NS5A) | 1.000.000 | M2, M5 | M2, M5 | 16. Sinh học phân tử | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ |
| HCV Genotype Taqman (Realtime) | 700.000 | M2, M5 | M2, M5 | 16. Sinh học phân tử | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ |
| HCV RNA (Abbott) | 1.000.000 | M2, M5 | M2, M5 | 16. Sinh học phân tử | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ |
| HCV RNA (Đ.tính, qualitative) | 450.000 | M2, M5 | M2, M5 | 16. Sinh học phân tử | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ |
| HCV RNA Cobas Taqman(Đ.tính+Đ.lượng)Roche | 1.300.000 | M2 | M2 | 16. Sinh học phân tử | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ |
| HCV RNA Realtime (Đ.lượng, quantitative) | 500.000 | M2, M5 | M2, M5 | 16. Sinh học phân tử | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ |
| HDL Cholesterol | 25.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 1. Xét nghiệm thường quy, 11. Lipid profile | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét |
| HDV RNA Realtime | 500.000 | M2, M5 | M2, M5 | 16. Sinh học phân tử | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ |
| Helicobacter Pylori C13 (Breath test) (Urea breath test, Test HP C13)Xem hướng dẫn lấy mẫu | 600.000 | Hơi thở | 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.5. Bộ ung thư dạ dày, 8. Xét nghiệm bệnh dạ dày | ||
| Heroin, Morphin /blood (Elisa) | 250.000 | M2, M6 | M2, M6 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ | |
| HEV IgG (Elisa) | 150.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ | |
| HEV IgM (Elisa) | 150.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ | |
| HEV RNA Realtime | 500.000 | M2, M5 | M2, M5 | 16. Sinh học phân tử | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ |
| Hg (Mercury) | 800.000 | M2 | M2 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ | |
| HGH (Human Growth Hormone) | 150.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 7. Tuyến nội tiết, 7.1. Tuyến yên | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét |
| HIV Combo (Ag/Ab)(Abbott) | 100.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| HIV-1 RNA PCR đo tải lượng virus tự động | 700.000 | M2 | M2 | 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ |
| HLA B27 | 800.000 | M2 | M2 | 16. Sinh học phân tử | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ |
| Homocysteine, Total | 200.000 | M2, M5 (M1), M6 | M1, M2, M5, M6 | 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.1. Xét nghiệm tim mạch chung, 9.2. Xét nghiệm đánh giá nguy cơ tim mạch, 9.3. Bệnh lý huyết học | M1 - CÁC XÉT NGHIỆM ĐẶC BIỆT: - Amoniac : EDTA 2ml, gởi trong vòng 30 phút, giữ ở 2 - 8*C, mẫu ở xa không nhận. - Homocysteine : EDTA, heparin, hoặc máu đông 2ml, ly tâm ngay, lấy plasma, serum - Acid Lactic: dùng ống có kháng đông NaF, lấy máu → ly tâm ngay tách huyết tương - Glucose: dùng NaF giữ glucose được lâu hơn - IGRA (Quantiferon): phải dùng máu toàn phần cho vào tube BD Vacutainer Lithium Heparin > 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDT |
| Hồng cầu lưới (Reticulocyte) | 90.000 | M2 | M2 | 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ |
| HP Test IgG (Helicobacter pylori)(Elisa) | 100.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu, 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.5. Bộ ung thư dạ dày | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______ |
| HP Test IgM(Helicobacter pylori)(Elisa) | 100.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu, 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.5. Bộ ung thư dạ dày | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______ |
| HP-Ag /stool (Elisa) | 350.000 | Phân | Phân | 8. Xét nghiệm bệnh dạ dày | CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ |
| HPV DNA Cobas + EASYPREP | 900.000 | Dịch | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) | 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.10. Bộ ung thư cổ tử cung, 16. Sinh học phân tử | CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: |
| HPV DNA Cobas Roche | 500.000 | Dịch | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) | 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.10. Bộ ung thư cổ tử cung, 16. Sinh học phân tử, 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục | CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: |
| HPV Screening 16 Genotypes+ EASYPREP | 850.000 | Dịch | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) | 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.10. Bộ ung thư cổ tử cung, 16. Sinh học phân tử, 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục | CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: |
| HPV-Genotype ->HPV Screening 16 Genotypes | 400.000 | Dịch, Nước tiểu | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) | 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.10. Bộ ung thư cổ tử cung, 16. Sinh học phân tử | CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: |
| hs CRP (high sensitive CRP) | 55.000 | M5, M6 | M5, M6 | 1. Xét nghiệm thường quy, 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu, 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.1. Xét nghiệm tim mạch chung, 9.2. Xét nghiệm đánh giá nguy cơ tim mạch, 9.4. Nhồi máu cơ tim | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đ |
| hs Troponin T/ I | 100.000 | M5, M6 | M5, M6 | 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.1. Xét nghiệm tim mạch chung, 9.4. Nhồi máu cơ tim | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| HSV 1,2 IgG (Herpes Simplex Virus)(Liaison) | 250.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 23. Xét nghiệm kiểm tra tiền sản, 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______ |
| HSV 1,2 IgM (Herpes Simplex Virus)(Liaison) | 250.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 23. Xét nghiệm kiểm tra tiền sản, 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______ |
| HSV DNA 1,2 Realtime (sang thương) (Đ.tính) | 250.000 | Dịch, Dịch não tủy, M2, M5 | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), M2, M5 | 16. Sinh học phân tử, 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục | CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), C |
| HTLV I/II(Anti HTLV I/II) | 200.000 | M5 | M5 | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ | |
| Huyết đồ (Hemogram)(CBC)(Công thức máu) (NGFL)(NFS) | 80.000 | M2 | M2 | 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ |
| Huyết trắng soi tươi (nấm, KST, tạp trùng, tế bào thượng bì, hồng cầu, bạch cầu ...) | 50.000 | Dịch | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) | CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ | |
| i PTH(intact Parathyroid Hormone) | 120.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 25. Bộ loãng xương, 5. Xét nghiệm chức năng tuyến giáp | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét |
| ICA (Islet Cell Autoantibody)(CLIA) | 400.000 | M5 | M5 | 6. Xét nghiệm đái tháo đường | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ |
| IgA /blood/ IgG/blood/ IgM/blood | 70.000 | M5, M6 | M5, M6 | 26. Bệnh lý Đa-u-tuỷ | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| IGF 1 (Insulin like Growth Factor I) | 200.000 | M5, M6 | M5, M6 | 7. Tuyến nội tiết, 7.1. Tuyến yên | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| IGRA (Quantiferon) máu toàn phần(Liaison) | 1.800.000 | M6 | M6 | 31. Bộ xét nghiệm Lao | M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| Influenza A IgG (Elisa) | 150.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 28. Xét nghiệm bệnh viêm phổi | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______ |
| Influenza A/B Ag test nhanh | 150.000 | Dịch mũi họng, Dịch phết, Dịch rửa vùng tỵ hầu | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) | CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ | |
| INR (TQ) (PT) | 40.000 | M3 | M3 | M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ | |
| Insulin (1,2,3 h post prand/ Fasting/Random | 100.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 6. Xét nghiệm đái tháo đường, 7. Tuyến nội tiết, 7.5. Tuyến tuỵ | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét |
| Interleukin 10 (IL10) | 750.000 | M5, M6 | M5, M6 | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ | |
| IL 28 B Genotype(Human Interleukin 28B gene) | 700.000 | M2 | M2 | 16. Sinh học phân tử | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ |
| Interleukin 6 (IL6) | 450.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ | |
| Urinary Iodine (RU) (ICP-MS) | 1.200.000 | NT5 | NT5 | NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 24 giờ → 7 ngày - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 48 giờ ____________ | |
| Ionogramme /blood (Electrolytes) (Na, K, Ca, Cl) | 80.000 | M5, M6 | M5, M6 | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ | |
| Iron /serum (Sắt) (Fer) | 40.000 | M5, M6 | M5, M6 | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ | |
| Japanese Encephalitis RNA (Viêm não Nhật Bản) | 550.000 | Dịch não tủy | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) | CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ | |
| JapaneseEncephalitis IgG (Viêm não Nhật Bản)(Elisa) | 450.000 | M5 | M5 | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ | |
| Japanese Encephalitis IgM (Viêm não Nhật Bản)(Elisa) | 450.000 | M5 | M5 | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ | |
| K /blood (Kali) (Potassium)/Urine | 20.000 | M5, M6, NT4, NT5 | M5, M6, NT4, NT5 | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ NT4 - NƯỚC TIỂU 24H (không chất bảo quản): * Ion đồ (Na, K, Cl), Protein, Điện di protein, Cortisol, Creatinine, C-peptide . . . (Hướng dẫn: Tiểu bỏ hết, bắt đầu từ . . . h, ngày . . . , đến . . . h, ngày . . . Trong thời gian này tiểu được bao nhiêu cho hết vào bình không chất bảo quản, để chỗ mát, ngăn mát tủ lạnh, đủ 24 giờ mang đến phòng xét nghiệm) ____________ NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 24 giờ → 7 ngày - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 2 | |
| Kappa, Lambda light chains (ĐDMD cốđịnh) (Immunofixation Electrophoresis)(Đ.tính, qualitative) | 900.000 | M5 | M5 | 26. Bệnh lý Đa-u-tuỷ | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ |
| Địnhlượng FLC Kappa & Lambda (Free light chains type kappa and lambda) | 1.200.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 26. Bệnh lý Đa-u-tuỷ | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| Kẽm (Zinc) | 150.000 | M5, M6 | M5, M6 | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ | |
| Keton (Beta-hydroxybutyrate)(Ceton)(Aceton) | 20.000 | M5, M6 (NT5) | M5, M6, NT5 | 6. Xét nghiệm đái tháo đường | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 24 giờ → 7 ngày - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 48 giờ ____________ |
| Khí máu động mạch (Blood gases) | 250.000 | M4 | M4 | 28. Xét nghiệm bệnh viêm phổi | M4 - Máu động mạch + heparin: Blood gases (khí máu) ____________ |
| KL 6 (Viêm phổi mô kẽ) (Fuji) (Sialylated carbohydrate antigen) | 400.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ | |
| KST Sốt rét (Malaria Antigen P.f, P.v /blood) (test nhanh) | 100.000 | M2 | M2 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ | |
| KST Sốt rét (Malaria) Phết lam máu (Blood Smear) | 20.000 | M2 | M2 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ | |
| Lactic Acid (Lactate) | 30.000 | M1 | M1 | M1 - CÁC XÉT NGHIỆM ĐẶC BIỆT: - Amoniac : EDTA 2ml, gởi trong vòng 30 phút, giữ ở 2 - 8*C, mẫu ở xa không nhận. - Homocysteine : EDTA, heparin, hoặc máu đông 2ml, ly tâm ngay, lấy plasma, serum - Acid Lactic: dùng ống có kháng đông NaF, lấy máu → ly tâm ngay tách huyết tương - Glucose: dùng NaF giữ glucose được lâu hơn - IGRA (Quantiferon): phải dùng máu toàn phần cho vào tube BD Vacutainer Lithium Heparin > 4ml ____________ | |
| Liver Panel 4 (4 loại kháng thể về bệnh gan tự miễn IgG (AMA-M2, LKM-1, LC-1, SLA/LP) | 800.000 | Gan, M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______ | |
| sdLDL-C | 200.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ | |
| Lead /blood (Chì /máu) (Plomb) | 350.000 | M2, M6 | M2 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ | |
| Legionella Pneumophila IgG (Elisa) | 150.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 28. Xét nghiệm bệnh viêm phổi | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______ |
| Legionella Pneumophila IgM (Elisa) | 150.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 28. Xét nghiệm bệnh viêm phổi | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______ |
| Leptin (Phát hiện béo phì) (Elisa) | 150.000 | M5, M6 | M5, M6 | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ | |
| Leptospira IgG (Elisa) | 150.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______ | |
| LH (Luteinizing Hormone) | 80.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 7. Tuyến nội tiết, 7.1. Tuyến yên | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét |
| Lipase | 60.000 | M5, M6 | M5, M6 | 7. Tuyến nội tiết, 7.5. Tuyến tuỵ | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| Lipoprotein (a) | 150.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ | |
| Lipoprotein (APO-A1 + APO-B) | 150.000 | M5, M6 | M5, M6 | 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.1. Xét nghiệm tim mạch chung, 9.2. Xét nghiệm đánh giá nguy cơ tim mạch | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| Lipoprotein APO-A1 | 50.000 | M5, M6 | M5, M6 | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ | |
| LIVER FUNCTION TEST | 140.000 | M5, M6 | M5, M6 | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ | |
| LKM-1 anti (Liver Kidney Microsomal)(Elisa) | 150.000 | M5, Thận | M5 | 2. Xét nghiệm chức năng gan, 2.2. Chẩn đoán viêm gan, 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ |
| LKM-1 IFT, gởi ngay < 4 h | 200.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ | |
| Lupus Anticoagulant confirm (screen+confirm) | 750.000 | M3 | M3 | 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.3. Bệnh lý huyết học | M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ |
| M2BPGi(Mac-2 Binding Protein glycosylation isomer) | 400.000 | M5 | M5 | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ | |
| Magnesium /blood (Mg) /urine | 20.000 | M5, M6, NT1, NT5 | M5, M6, NT1, NT5 | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ NT1 – NƯỚC TIỂU 24H (có chất bảo quản HCl): Catecholamines, Metanephrine, Calcium, Magnesium, Phosphorus (Hướng dẫn: Tiểu bỏ hết, bắt đầu từ . . . h, ngày . . . , đến . . . h, ngày . . . Trong thời gian này tiểu được bao nhiêu cho hết vào bình chứa 10ml HCL 6M, lắc đều, để chỗ mát, ngăn mát tủ lạnh, đủ 24 giờ mang đến phòng xét nghiệm) ____________ NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 24 giờ → 7 ngày - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: < 48 | |
| Malaria (KSTSR) Phết lam máu (Blood Smear) | 20.000 | M2 | M2 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ | |
| Malaria /blood (P.f, P.v Ag)(Sero Malaria)(test nhanh) | 100.000 | M2 | M2 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ | |
| Measles IgG (Sởi) (Liaison)/ (Elisa) | 250.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ | |
| Metanephrine /blood/urine 24h(Elisa) | 400.000 | M2, M6, NT1 | M2, M6, NT1 | 10. Xét nghiệm cao huyết áp, 7. Tuyến nội tiết, 7.2. Tuyến thượng thận | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ NT1 – NƯỚC TIỂU 24H (có chất bảo quản HCl): Catecholamines, Metanephrine, Calcium, Magnesium, Phosphorus (Hướng dẫn: Tiểu bỏ hết, bắt đầu từ . . . h, ngày . . . , đến . . . h, ngày . . . Trong thời gian này tiểu được bao nhiêu cho hết vào bình ch |
| Normetanephrine/Plasma | 400.000 | M2, M6, NT1 | M2, M6, NT1 | 10. Xét nghiệm cao huyết áp, 7. Tuyến nội tiết, 7.2. Tuyến thượng thận | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ NT1 – NƯỚC TIỂU 24H (có chất bảo quản HCl): Catecholamines, Metanephrine, Calcium, Magnesium, Phosphorus (Hướng dẫn: Tiểu bỏ hết, bắt đầu từ . . . h, ngày . . . , đến . . . h, ngày . . . Trong thời gian này tiểu được bao nhiêu cho hết vào bình ch |
| Methotrexate (Đ. lượng) | 300.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 18. Xét nghiệm theo dõi nồng độ thuốc | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| Micro Albumin /urine (Đ.lượng, quantitative) | 40.000 | NT5 | NT5 | 6. Xét nghiệm đái tháo đường | NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 24 giờ → 7 ngày - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 48 giờ ____________ |
| Mumps virus IgG (Quai bị) (Liaison)/(Elisa) | 250.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ | |
| Mumps virus IgM (Quai bị) (Liaison)/(Elisa) | 250.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ | |
| Mycoplasma (genitalium+hominis) PCR+ Ureaplasma Urealyticum PCR | 1.200.000 | Swab / urine | |||
| Ureaplasma Urealyticum PCR | 400.000 | Swab / urine | |||
| Ureaplasma Parvum PCR | 400.000 | Swab / urine | |||
| Mycoplasma genitalium PCR | 400.000 | Swab / urine | |||
| Mycoplasma hominis PCR | 400.000 | Swab / urine | |||
| Mycoplasma pneumonia IgG (Liaison) | 250.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 28. Xét nghiệm bệnh viêm phổi | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______ |
| Mycoplasma pneumonia IgM (Liaison) | 250.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 28. Xét nghiệm bệnh viêm phổi | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______ |
| Myasthenia gravis (bệnh nhược cơ) (IFT) (Musk Ab & AchR-E) | 2.200.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| Myoglobin (Blood/Urine) | 120.000 | M2, M5, M6, NT5 | M2, M5, M6, NT5 | 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.1. Xét nghiệm tim mạch chung, 9.4. Nhồi máu cơ tim | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: < 1 gi |
| MTB định danh và kháng RMP Xpert | 950.000 | Đàm | Đàm | 31. Bộ xét nghiệm Lao | CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ |
| Na (Natri) (Sodium) | 20.000 | M5, M6, NT4, NT5 | M5, M6, NT4, NT5 | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ NT4 - NƯỚC TIỂU 24H (không chất bảo quản): * Ion đồ (Na, K, Cl), Protein, Điện di protein, Cortisol, Creatinine, C-peptide . . . (Hướng dẫn: Tiểu bỏ hết, bắt đầu từ . . . h, ngày . . . , đến . . . h, ngày . . . Trong thời gian này tiểu được bao nhiêu cho hết vào bình không chất bảo quản, để chỗ mát, ngăn mát tủ lạnh, đủ 24 giờ mang đến phòng xét nghiệm) ____________ NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 24 giờ → 7 ngày - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 2 | |
| Neisseria gonorrhoeae-Chlamydia trachomatis DNA | 250.000 | Dịch, NT5 | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), NT5 | 16. Sinh học phân tử, 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục | CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 24 giờ → 7 ngày - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 48 giờ ____________ |
| NFS (C.B.C) (NGFL) | 80.000 | M2 | M2 | 1. Xét nghiệm thường quy, 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu, 2. Xét nghiệm chức năng gan, 2.1. Chẩn đoán xơ gan, 26. Bệnh lý Đa-u-tuỷ, 28. Xét nghiệm bệnh viêm phổi, 3. Xét nghiệm chức năng thận | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức |
| Nhóm máu ABO+Rh (Blood Group) | 70.000 | M2 | M2 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ | |
| NT-proBNP (pro BNP) | 400.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.1. Xét nghiệm tim mạch chung, 9.2. Xét nghiệm đánh giá nguy cơ tim mạch, 9.5. Suy tim | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét |
| Occult Blood (FOB) (Định tính máu ẩn /phân) | 50.000 | Phân | Phân | 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu, 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.5. Bộ ung thư dạ dày | CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: |
| OGTT (Oral Glucose Tolerance Test) (NP dung nạp đường) | 60.000 | M5, M6 | M5, M6 | 6. Xét nghiệm đái tháo đường | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| Osteocalcin | 120.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 25. Bộ loãng xương | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| P1NP Total (Total Procollagen type 1 aminoterminalpropeptide) | 500.000 | M5, M6 | M5, M6 | 25. Bộ loãng xương | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| Panel 4 loại kháng thể về bệnh gan tự miễn IgG (AMA-M2, LKM-1, LC-1, SLA/LP) | 800.000 | Gan, M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______ |
| Panel 3 loại kháng thể bệnh tiêu hoá tự miễn IgA (tTG , GAF-3X, ASCA) | 1.500.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______ | |
| Panel 5 loại kháng thể bệnh tiêu hoá tự miễn IgG (tTG , GAF-3X, PCA,intrinsic factor, ASCA) | 1.500.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______ |
| Panel 7 loại kháng thể ganglioside lớp IgM ( GM1, GM2, GM3, GD1a, GD1b, GT1b và GQ1b) | 1.500.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______ | |
| Panel 7 loại kháng thể ganglioside lớp IgG ( GM1, GM2, GM3, GD1a, GD1b, GT1b và GQ1b) | 1.500.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______ |
| Panel 7 loại kháng thể ganglioside lớp IgM ( GM1, GM2, GM3, GD1a, GD1b, GT1b và GQ1b) | 1.500.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______ |
| Panel 12 kháng thể thần kinh cận u PNS : (Amphiphysin, CV2, PNMA2 (Ma2/Ta), Ri, Yo, Hu, Recoverin, SOX1, Titin, Zic4, GAD65 và Tr (DNER)) | 3.000.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______ |
| Panel bệnh Xơ cứng bì (13 kháng thể)(Scl-70, CENP A, CENP B, RP11,RP155, U3- RNP,NOR90,Th/To, PM-Scl100,PM-Scl75, Ku, PDGFR, Ro-52) | 2.000.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______ | |
| Panel 4 (Rida Allergy Screen) (Elisa) Dị ứng trẻ em | 750.000 | M5 | M5 | 21. Xét nghiệm dị ứng | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ |
| Panel 5 loại Ma tuý / nước tiểu (theo Bộ GTVT): AMP, THC, Morphine, Codein | 200.000 | NT5 | NT5 | 22. Xét nghiệm chẩn đoán thuốc gây nghiện | NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 24 giờ → 7 ngày - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 48 giờ ____________ |
| Panel 6 loại Ma tuý / nước tiểu (theo Bộ Công an): AMP, THC, OPI, MET, KET, MDMA | 350.000 | NT5 | NT5 | 22. Xét nghiệm chẩn đoán thuốc gây nghiện | NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 24 giờ → 7 ngày - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 48 giờ ____________ |
| PAP nhúng dịch EASYPREP | 450.000 | Dịch | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) | 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.10. Bộ ung thư cổ tử cung | CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: |
| Paragonimus IgM (Sán lá phổi)(Elisa) | 100.000 | M5, M6 | M5, M6 | 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| Parvovirus B19, PCR | 500.000 | Dịch ối, M2, Mô | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), M2 | CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), C | |
| PCR BK, TB (Tuberculosis) | 200.000 | Dịch, NT5, Đàm | Đàm, Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), NT5 | CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: | |
| PCR DHF ( định tính và định type virus Dengue) | 650.000 | M2 | M2 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ | |
| PCR EV71(tay chân miệng) | 550.000 | Dịch bóng nước, Quệt miệng/sang thương | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) | CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ | |
| PCR HP /stool | 1.000.000 | Phân | Phân | CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ | |
| PCR HP + CYP2C19 | 700.000 | Mô sinh thiết trong tube bảo quản hoặc trong Clotest | |||
| PCR Japanese Encephalitis (viêm não Nhật bản) | 550.000 | Dịch não tủy | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) | CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ | |
| PCR NẤM /Cấy nấm /Giải trình tự | 950.000 | Bệnh phẩm các loại | |||
| PCR Neisseria meningitidis (não mô cầu) | 550.000 | Dịch não tủy | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) | CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ | |
| PCR Salmonella | 500.000 | Phân | Phân | CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ | |
| PCR Streptococcus suis (liên cầu khuẩn lợn) | 550.000 | Dịch não tủy | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) | CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ | |
| PCR tìm 13 tác nhân gây nhiễm trùng sinh dục (STD)(STI) | 650.000 | Lọ LBC, Nước tiểu đầu dòng, Phết sinh dục | 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục | ||
| PCR Toxoplasma Gondii | 400.000 | M2 | M2 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ | |
| Pepsinogen 1-2 | 400.000 | M5 | M5 | 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.5. Bộ ung thư dạ dày, 8. Xét nghiệm bệnh dạ dày | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ |
| Peripheral Blood Smear + NFS (CBC) (Phết máu ngoại biên + Công thức máu) | 120.000 | M2 | M2 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ | |
| Phosphatase kiềm (PK) (Alkalin Phosphatase) | 40.000 | M5, M6 | M5, M6 | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ | |
| Phosphorus, Phosphate, P, P04 /blood,urine | 20.000 | M5, M6, NT1, NT5 | M5, M6, NT1, NT5 | 3. Xét nghiệm chức năng thận | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ NT1 – NƯỚC TIỂU 24H (có chất bảo quản HCl): Catecholamines, Metanephrine, Calcium, Magnesium, Phosphorus (Hướng dẫn: Tiểu bỏ hết, bắt đầu từ . . . h, ngày . . . , đến . . . h, ngày . . . Trong thời gian này tiểu được bao nhiêu cho hết vào bình chứa 10ml HCL 6M, lắc đều, để chỗ mát, ngăn mát tủ lạnh, đủ 24 giờ mang đến phòng xét nghiệm) ____________ NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 24 giờ → 7 ngày - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: < 48 |
| Porphobilinogen /urine | 300.000 | NT4 | NT4 | NT4 - NƯỚC TIỂU 24H (không chất bảo quản): * Ion đồ (Na, K, Cl), Protein, Điện di protein, Cortisol, Creatinine, C-peptide . . . (Hướng dẫn: Tiểu bỏ hết, bắt đầu từ . . . h, ngày . . . , đến . . . h, ngày . . . Trong thời gian này tiểu được bao nhiêu cho hết vào bình không chất bảo quản, để chỗ mát, ngăn mát tủ lạnh, đủ 24 giờ mang đến phòng xét nghiệm) ____________ | |
| Pre Albumin | 90.000 | M5 | M5 | 1. Xét nghiệm thường quy, 3. Xét nghiệm chức năng thận | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ |
| PRISCA test (Ba thángđầu) (PAPP-A, free β HCG) (Sàng lọc trước sinh) | 300.000 | M5 | M5 | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ | |
| PRISCA test (Ba thánggiữa) (AFP, HCG, uE3) (Sàng lọc trước sinh) | 300.000 | M5 | M5 | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ | |
| Pro-BNP (NT-proBNP) | 400.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.1. Xét nghiệm tim mạch chung, 9.2. Xét nghiệm đánh giá nguy cơ tim mạch, 9.5. Suy tim | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét |
| Procalcitonin | 300.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ | |
| Progesterone | 80.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 7. Tuyến nội tiết, 7.3. Buồng trứng | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét |
| Prolactin ( PRL ) | 80.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 7. Tuyến nội tiết, 7.1. Tuyến yên | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét |
| Protein /random urine, urine 24 h | 25.000 | NT4, NT5 | NT4, NT5 | NT4 - NƯỚC TIỂU 24H (không chất bảo quản): * Ion đồ (Na, K, Cl), Protein, Điện di protein, Cortisol, Creatinine, C-peptide . . . (Hướng dẫn: Tiểu bỏ hết, bắt đầu từ . . . h, ngày . . . , đến . . . h, ngày . . . Trong thời gian này tiểu được bao nhiêu cho hết vào bình không chất bảo quản, để chỗ mát, ngăn mát tủ lạnh, đủ 24 giờ mang đến phòng xét nghiệm) ____________ NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 24 giờ → 7 ngày - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 48 giờ ____________ | |
| Protein Bence Jones /urine | 25.000 | NT5 | NT5 | 26. Bệnh lý Đa-u-tuỷ | NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 24 giờ → 7 ngày - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 48 giờ ____________ |
| Protein C | 400.000 | M3 | M3 | 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.3. Bệnh lý huyết học | M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ |
| Protein Electrophoresis (Điện di Protein)/Blood | 250.000 | M5 | M5 | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ | |
| Protein Electrophoresis (Điện di Protein)/Urine | 1.500.000 | NT4 | NT4 | NT4 - NƯỚC TIỂU 24H (không chất bảo quản): * Ion đồ (Na, K, Cl), Protein, Điện di protein, Cortisol, Creatinine, C-peptide . . . (Hướng dẫn: Tiểu bỏ hết, bắt đầu từ . . . h, ngày . . . , đến . . . h, ngày . . . Trong thời gian này tiểu được bao nhiêu cho hết vào bình không chất bảo quản, để chỗ mát, ngăn mát tủ lạnh, đủ 24 giờ mang đến phòng xét nghiệm) ____________ | |
| Protein S (Free Protein S) | 400.000 | M3 | M3 | 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.3. Bệnh lý huyết học | M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ |
| Protein total /blood, CSF (Protid total) | 20.000 | M5, M6 | M5, M6 | 1. Xét nghiệm thường quy, 2. Xét nghiệm chức năng gan, 26. Bệnh lý Đa-u-tuỷ | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| PSA (Prostate Specific Antigen) Total | 140.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.7. Bộ ung thư tiền liệt tuyến | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét |
| PSC Screening(Atypical pANCA,cANCA IFT) | 600.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| PT (Prothrombin Time) (TQ) (INR) | 40.000 | M3 | M3 | 12. Xét nghiệm chức năng đông máu, 2. Xét nghiệm chức năng gan, 2.1. Chẩn đoán xơ gan, 2.2. Chẩn đoán viêm gan | M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus |
| PT Mixing (TQ hỗn hợp) | 600.000 | M3 | M3 | M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ | |
| PTH (Parathyroid Hormone) (i PTH) | 120.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ | |
| Quantiferon (IGRA) (Liaison), máu toàn phần | 1.800.000 | M6 | M6 | 31. Bộ xét nghiệm Lao | M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| Định lượng Renin (Direct Renin)(Liaison) | 300.000 | M2 | M2 | 10. Xét nghiệm cao huyết áp | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ |
| Reserve Alkaline (RA) (HCO3) (Dự trữ kiềm) Carbon dioxide (CO2) | 25.000 | M5, M6 | M5, M6 | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ | |
| Reticulocyte (Hồng cầu lưới) | 90.000 | M2 | M2 | 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ |
| RF (Rheumatoid Factor) (Đ.lượng, quantitative) | 50.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ | |
| Rida Allergy ScreenPanel 1 VIỆT(Elisa) Dị nguyên hô hấp&thực phẩm ở VN thường gặp | 750.000 | M5 | M5 | 21. Xét nghiệm dị ứng | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ |
| Xét nghiệm dị ứng 53 dị nguyên | 1.700.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | 21. Xét nghiệm dị ứng | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______ |
| ROMA test(HE4 + CA125) (Risk of Ovarian Malignancy Algorithm test) | 400.000 | M5 | M5 | 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.9 Bộ ung thư buồn trứng | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ |
| RPR địnhlượng (Roche) | 50.000 | M5, M6 | M5, M6 | 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| Rubella IgG | 150.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 23. Xét nghiệm kiểm tra tiền sản | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| Rubella IgM | 150.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 23. Xét nghiệm kiểm tra tiền sản | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| Rotavirus/Stool | 100.000 | Phân | Phân | CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ | |
| Sàng lọc trước sinh (PRISCA test) ba tháng đầu | 300.000 | M5 | M5 | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ | |
| Sàng lọc trước sinh (PRISCA test) ba tháng giữa | 300.000 | M5 | M5 | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ | |
| SARS CoV-2 xét nghiệm nhanh kháng nguyên | 150.000 | Dịch tỵ hầu | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) | CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ | |
| SCC (Squamous Cell Carcinoma) | 200.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.10. Bộ ung thư cổ tử cung | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét |
| Schistosoma mansoni IgG (Sán máng)(Elisa) | 100.000 | M5 | M5 | 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ |
| Semen analysis (Tinh dịch đồ) | 250.000 | Tinh dịch | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) | CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ | |
| Sero Amibe (Elisa) | 100.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ | |
| Sero Fasciola Hepatica (Elisa) | 100.000 | M5 | M5 | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ | |
| Sero Filariasis IgG (Elisa) | 100.000 | M5, M6 | M5, M6 | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ | |
| Sero Malaria (P.f,P.v) Ag (test nhanh) | 100.000 | M2 | M2 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ | |
| SGOT (AST) | 20.000 | Gan, M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 1. Xét nghiệm thường quy, 2. Xét nghiệm chức năng gan, 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.1. Xét nghiệm tim mạch chung, 9.4. Nhồi máu cơ tim | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét |
| SGPT (ALT) | 20.000 | Gan, M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 1. Xét nghiệm thường quy, 2. Xét nghiệm chức năng gan | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét |
| SHBG (Sex Hormone Binding Globulin) | 150.000 | M5, M6 | M5, M6 | 7. Tuyến nội tiết, 7.4. Tinh hoàn | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| Sirolimus | 1.500.000 | M2 | M2 | 17. Xét nghiệm chống thải ghép | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ |
| SLA / LP anti (Elisa) (Soluble liver antigen / Liver Pancreas) | 150.000 | M5 | M5 | 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ |
| Soi tươi huyết trắng (nấm, KST, tạp trùng, tế bào thượng bì, hồng cầu, bạch cầu . . .) | 50.000 | Dịch | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) | CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ | |
| Soi tươi tìm Demodex | 40.000 | ..., Da, Phết | |||
| Soi tươi tìm nấm (Fungus Exam) Da... (Skin...) | 40.000 | ..., Da | |||
| Soi, nhuộmtìm BK (Tuberculosis) (AFB) | 40.000 | Dịch, NT5, Đàm | Đàm, Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), NT5 | 31. Bộ xét nghiệm Lao | CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: |
| Sputum Culture (Cấy đàm) | 200.000 | Đàm | Đàm | 28. Xét nghiệm bệnh viêm phổi | CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ |
| Stool Exam (COP) (Tìm KST đường ruột /phân) | 40.000 | Phân | Phân | CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ | |
| Strongyloides IgG (Giun lươn)(Elisa) | 100.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| Syphilis | 70.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 29. Bệnh lây truyền qua đường tình dục | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| T3 (Triiodothyronin) | 80.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 5. Xét nghiệm chức năng tuyến giáp | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| T4 (Thyroxin) | 80.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 5. Xét nghiệm chức năng tuyến giáp | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| Digoxin | 120.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 18. Xét nghiệm theo dõi nồng độ thuốc, 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.1. Xét nghiệm tim mạch chung, 9.5. Suy tim | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét |
| Tacrolimus | 550.000 | M2 | M2 | 17. Xét nghiệm chống thải ghép | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ |
| Taenia IgG (Cysticercose)(Sán dải heo)(Elisa) | 100.000 | M5 | M5 | 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ |
| TCK (aPTT) | 40.000 | M3 | M3 | 12. Xét nghiệm chức năng đông máu | M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ |
| TCK hỗnhợp (aPTT Mixing) | 600.000 | M3 | M3 | M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ | |
| Test Helicobacter Pylori C13 (Urea breath test) HP C13 (Breath test) Xem hướng dẫn lấy mẫu | 600.000 | Hơi thở | 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.5. Bộ ung thư dạ dày, 8. Xét nghiệm bệnh dạ dày | ||
| Testosterone | 80.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 7. Tuyến nội tiết, 7.4. Tinh hoàn | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét |
| Testosterone Free (SHBG+ Testosterone) | 250.000 | M5, M6 | M5, M6 | 7. Tuyến nội tiết, 7.4. Tinh hoàn | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| Theophylline (Aminophylline) | 600.000 | M5 | M5 | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ | |
| Thyroglobulin (TG) | 150.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.12. Bộ ung thư tuyến giáp, 5. Xét nghiệm chức năng tuyến giáp | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét |
| Tinh dịch đồ (Semen analysis) | 250.000 | Tinh dịch | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) | CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ | |
| TNF alpha (Tumor Necrosis Factor ) | 500.000 | M5, M6 | M5, M6 | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ | |
| Tổngphântíchnướctiểu(sinh hóa+cặn lắng) (Urinary analysis) (biochem + sediment) | 50.000 | NT5 | NT5 | 1. Xét nghiệm thường quy, 3. Xét nghiệm chức năng thận, 6. Xét nghiệm đái tháo đường | NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 24 giờ → 7 ngày - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 48 giờ ____________ NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 24 giờ → 7 ngày - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 48 giờ ____________ NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nh |
| Total P1NP (Total Procollagen type 1 aminoterminalpropeptide) | 500.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 25. Bộ loãng xương | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| Toxocara canis IgG (Giun đũa chó)(Elisa) | 100.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| Toxoplasma IgG (Toxoplasma gondii) | 150.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 23. Xét nghiệm kiểm tra tiền sản, 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét |
| Toxoplasma IgM (Toxoplasma gondii) | 150.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 23. Xét nghiệm kiểm tra tiền sản, 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét |
| TQ (PT) (INR) | 40.000 | M3 | M3 | M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ | |
| TQ hỗn hợp (PT Mixing) | 600.000 | M3 | M3 | M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ | |
| Transferrin (Hemosiderophilin, Siderophilin) | 50.000 | M5, M6 | M5, M6 | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ | |
| Transferrin Saturation (Độ bão hòa Transferrin) | 90.000 | M5, M6 | M5, M6 | 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| Trichinella Spiralis IgG (Giun xoắn)(Elisa | 100.000 | M5, M6 | M5, M6 | 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| Trichinella Spiralis IgM (Giun xoắn)(Elisa) | 100.000 | M5, M6 | M5, M6 | 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| Triglycerides | 25.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 1. Xét nghiệm thường quy, 11. Lipid profile | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét |
| Troponin I hs / Phân tầng nguy cơ (Abbott) | 100.000 | M5, M6 | M5, M6 | 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.1. Xét nghiệm tim mạch chung | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| Troponin T hs (TnT-hs) | 100.000 | M5, M6 | M5, M6 | 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.1. Xét nghiệm tim mạch chung | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| TS - TC (Bleeding time & Clotting time) | 20.000 | ||||
| TSH Receptor Ab (TRAb) | 400.000 | M5 | M5 | 5. Xét nghiệm chức năng tuyến giáp | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ |
| TSH u.sensitive(3rd G) (Thyroid Stimulating Hormone) | 80.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 5. Xét nghiệm chức năng tuyến giáp, 7. Tuyến nội tiết, 7.1. Tuyến yên | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét |
| TSI (Thyroid Stimulating Immunoglobulins) | 450.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 5. Xét nghiệm chức năng tuyến giáp | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| Tuberculosis Culture (MTB) (BK) | 200.000 | Dịch, NT5, Đàm | Đàm, Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), NT5 | 31. Bộ xét nghiệm Lao | CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: |
| Tuberculosis Culture (MGIT) Bệnh phẩm tươi không quá 4 giờ, hoặc trong môi trường Stuart Amies không quá 1 ngày | 800.000 | Dịch/mô sinh thiết trong tube bảo quản Hport kèm Clotest, Mô sinh thiết trong tube bảo quản hoặc trong Clotest | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) | CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ | |
| Tuberculosis PCR (MTB) (BK) | 200.000 | Dịch, NT5, Đàm | Đàm, Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), NT5 | 31. Bộ xét nghiệm Lao | CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: |
| Tỷ lệ Protein/Creatinine /urine random (uPCR) | 50.000 | NT5 | NT5 | NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 24 giờ → 7 ngày - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 48 giờ ____________ | |
| Tỷ lệ PSA (PSA Total + Free PSA) | 280.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 15. Xét nghiệm dấu ấn ung thư, 15.1. Các dấu ấn ung thư, 15.7. Bộ ung thư tiền liệt tuyến | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét |
| Tỷ số A/G (Tỷ số Albumin / Globulin) | 40.000 | M5, M6 | M5, M6 | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ | |
| Urea breath test (H. Pylori C13 breath test) (Test HP C13) Xem hướng dẫn lấy mẫu | 600.000 | Hơi thở | |||
| Urea | 20.000 | M5, M6, NT5 | M5, M6, NT5 | 1. Xét nghiệm thường quy, 3. Xét nghiệm chức năng thận | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 24 giờ → 7 ngày - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 48 giờ ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; |
| Urea Clearance (Độ thanh thải urea) | 50.000 | M6, NT2 + M5, Thận | M5, M6, NT2 | 3. Xét nghiệm chức năng thận | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ NT2 - NƯỚC TIỂU 2H: Creatinine clearance, Urea clearance (kết hợp xét nghiệm máu) (Hướng dẫn: Tiểu bỏ hết, sau đó uống khoảng 200 ml nước lọc Bắt đầu tiểu vào chai sạch, từ . . . h đến . . . h, trong khoảng 2 giờ) ____________ |
| Uric Acid | 25.000 | M2, M5, M6, NT4 | M2, M5, M6, NT4 | 3. Xét nghiệm chức năng thận | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ NT4 - NƯỚC TIỂU 24H (không chất bảo quản): * Ion đồ (Na, K, Cl), Protein, Điện di protein, Cortisol, Creatinine, C-peptide . . . (Hướng dẫn: Tiểu bỏ hết, bắt đầu tư |
| Urinary analysis (biochem + sediment) | 50.000 | NT5 | NT5 | NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 24 giờ → 7 ngày - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 48 giờ ____________ | |
| Urinary iodine (RU) (ICP-MS) | 1.200.000 | NT5 | NT5 | NT5- NƯỚC TIỂU (RANDOM URINE) (khoảng 30ml): - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: < 3 giờ - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 24 giờ → 7 ngày - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8*C: 48 giờ ____________ | |
| Valproic acid (orfil) | 600.000 | M5 | M5 | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ | |
| Vancomycin | 500.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 18. Xét nghiệm theo dõi nồng độ thuốc | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| Varicella Zoster VirusDNA Realtime(Đ.tính) (Máu, dịch phết, dịch não tủy, sang thương) VZV | 250.000 | Dịch, M2, M5 | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), M2, M5 | 16. Sinh học phân tử | CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), C |
| VaricellaZoster Virus IgM (Liaison) | 250.000 | M2, M3, M5, M6 | M2, M3, M5, M6 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại _______ | |
| Viêm đa cơ tự miễn, viêm phổi mô kẽ ( Inflammatory Myopathies) | 1.800.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| Viêm não Nhật Bản IgG (Japanese Encephalitis)(Elisa) | 450.000 | M5 | M5 | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ | |
| Viêm não Nhật Bản IgM (Japanese Encephalitis)(Elisa) | 450.000 | M5 | M5 | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ | |
| Viêm não Nhật Bản PCR(Japanese Encephalitis) | 550.000 | Dịch não tủy | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) | CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ | |
| Viêm não tự miễn (Autoimmune Encephalitis) | 3.000.000 | Dịch não tủy, M2, M5, M6 | Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid), M2, M5, M6 | 20. Xét nghiệm bệnh tự miễn | CÁC BỆNH PHẨM KHÁC: Dịch (fluid), Đàm (Sputum), Phân (stool), Dịch não tuỷ (CSF Cerebro-spinal fluid) - Các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch: lưu nhiệt độ phòng: 3 giờ. - Các xét nghiệm vi sinh: lưu nhiệt độ phòng: 1 giờ - Các xét nghiệm ELISA: lưu nhiệt độ phòng: < 1 giờ; 2 - 8*C: < 3 giờ - Các xét nghiệm SHPT: lưu nhiệt độ phòng: < 24 giờ; 2 - 8oC: 48 giờ ____________ M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), C |
| Vitamin B12 (Cyanocobalamin) (B12) | 120.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 13. Xét nghiệm theo dõi thiếu máu | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| Vitamin B6 | 1.400.000 | M2 | M2 | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ | |
| Vitamin D Total (25 – Hydroxyvitamin D) | 300.000 | M2, M5, M6 | M2, M5, M6 | 25. Bộ loãng xương | M2 - EDTA (plasma): - 2ml : ACTH, Adrenalin, Catecholamin, free, nor Metanephrine, BNP, ADA, Aldosterone, , HIV PCR, Renin. - 4ml : HBV DNA Cobas Taqman, HCV RNA Cobas Taqman, EGFR mutant (5ml) - Xét nghiệm gởi: 7 Genes, ADH, BK virus quantification, Glucagon, DHF PCR, Parvovirus B19 PCR, Toxoplasma PCR, Vit B6 M2 - EDTA dùng máu toàn phần: - EDTA 2ml: Công thức máu, Nhóm máu, Điện di Hb, Reticulocyte, G6 PD, HbA1c, Malaria (Ag), Cyclosporin, Everolimus, Tacrolimus, IL 28B, CYP2C19, HLA B27 - EDTA, heparin 2ml: Pb (chì), Heroin, Morphin/blood. - Xét nghiệm gửi: Arsenic, Hg, JAK2V617F, Sirolimu ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| VLDL Cholesterol | 25.000 | M5, M6 | M5, M6 | 11. Lipid profile | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| LDL Cholesterol | 25.000 | M5, M6 | M5, M6 | 1. Xét nghiệm thường quy, 10. Xét nghiệm cao huyết áp | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ |
| VS (Vitesse de Sédimentation) (ESR) (Tốc độ lắng máu) | 30.000 | M3 | M3 | M3 – CITRAT : 1ml (0,1 ml Na citrate 3,2% + 0,9 ml máu) - aPTT (TCK), PT (TQ, INR), Fibrinogen, Factor V, Factor V Leiden, AT III, Protein C, Protein S, D Dimer, Lupus anticoagulant, Anti Xa - ESR (VS) dùng máu toàn phần (tỷ lệ:1 citrate + 4 máu # 1.5 ml) ____________ | |
| WIDAL Test | 100.000 | M5, M6 | M5, M6 | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ | |
| ZINC (Kẽm) | 150.000 | M5, M6 | M5, M6 | M5 - Máu đông (serum): Từ 2 đến 4ml : Tất cả các xét nghiệm còn lại ____________ M6 - Máu chống đông heparin (plasma): Từ 2 đến 4ml ____________ | |
| Measles IgM (Sởi) (Liaison)/ (Elisa) | 250.000 | M2, M5, M6 | |||
| Paragonimus IgG (Sán lá phổi)(Elisa) | 100.000 | 27. Huyết thanh chẩn đoán Giun Sán | |||
| Lupus Anticoagulant Screen | 450.000 | 9. Xét nghiệm chức năng tim mạch, 9.3. Bệnh lý huyết học |
Cập nhật xét nghiệm mới




